| Kỳ | Khối thẩm mỹ | Khối đa khoa | Toàn viện | Tỷ trọng đa khoa | Quảng cáo toàn viện | % QC toàn viện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2027 | 80 tỷ | 19,8 tỷ | 99,8 tỷ | 19,8% | 36,9 tỷ | 37% |
| 2028 | 92 tỷ | 29,7 tỷ | 121,7 tỷ | 24,4% | 42,5 tỷ | 34,9% |
| 2029 | 105,8 tỷ | 39,6 tỷ | 145,4 tỷ | 27,2% | 48,9 tỷ | 33,7% |
| 2030 | 116,4 tỷ | 43,6 tỷ | 160 tỷ | 27,3% | 53,8 tỷ | 33,7% |
| 2031 | 128 tỷ | 48 tỷ | 176 tỷ | 27,3% | 59,2 tỷ | 33,6% |
| Cộng 5 năm 2027–2031 | 522 tỷ | 181 tỷ | 703 tỷ | 25,7% | 241 tỷ | 34,3% |
Khối đa khoa đi theo lộ trình lấp công suất: quý khởi động khoảng 30%, năm 2027 đạt 50%, năm 2028 đạt 75%, từ 2029 đạt mức ổn định 39,6 tỷ rồi tăng 10% mỗi năm. Đa khoa chỉ tốn 1,3% doanh thu cho marketing vì bán trên tệp khách sẵn có, nên kéo tỷ lệ quảng cáo toàn viện xuống đáng kể.
| Dịch vụ | Khối | Tỷ trọng | Bill TB | Doanh thu 2027 | Ca / lượt | Danh mục |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Mũi | PTTM | 40% | 35 tr | 32 tỷ | 914 | Nhóm mũi nhọn số 1, giá trị đơn hàng cao nhất trong danh mục |
| Mí | PTTM | 40% | 10 tr | 32 tỷ | 3.200 | Nhóm mũi nhọn số 2, phễu tốt nhất nên dùng để lấy khách giá rẻ |
| Tiểu phẫu khác | PTTM | 7% | 20 tr | 5,6 tỷ | 280 | Cằm, môi, mở góc mắt, bọng mắt, xử lý sẹo |
| Nội khoa · Điều trị da chuyên sâu | Nội khoa | 5,2% | 9 tr | 4,16 tỷ | 462 | Trị nám, tàn nhang, đồi mồi, mụn, sẹo lồi, sẹo lõm, vết thâm, xóa hình xăm, tẩy nốt ruồi |
| Nội khoa · Trẻ hóa & nâng cơ CNC | Nội khoa | 3,2% | 18 tr | 2,56 tỷ | 142 | Nâng cơ xóa nhăn HIFU, trẻ hóa da công nghệ cao, điều trị rạn da, giãn mao mạch |
| Nội khoa · Tiêm thẩm mỹ | Nội khoa | 2,6% | 8 tr | 2,08 tỷ | 260 | Filler, botox, meso, thon gọn hàm. Khách quyết định nhanh nên tỷ lệ chốt cao nhất |
| Nội khoa · Chăm sóc da & dịch vụ nền | Nội khoa | 2% | 3 tr | 1,6 tỷ | 533 | Chăm sóc da định kỳ, tắm trắng, trẻ hóa toàn thân, waxing tẩy lông, xông hơi, chăm sóc tay chân |
| TỔNG 2027 | — | 100% | — | 80 tỷ | 5.792 |
| Chỉ tiêu | Năm 2027 | Cộng 5 năm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Doanh thu | 80 tỷ | 522 tỷ | |
| — khối PTTM | 70 tỷ | 454 tỷ | |
| — khối Nội khoa | 10 tỷ | 68 tỷ | |
| Ngân sách quảng cáo | 37 tỷ | 239 tỷ | |
| % quảng cáo / doanh thu | 45,8% | 45,8% | |
| Còn lại sau quảng cáo | 43 tỷ | 283 tỷ | Chưa trừ lương, vật tư, mặt bằng |
| Hiệu suất đồng vốn quảng cáo | 1,18× | 1,18× | |
| Ca chốt khối PTTM | 4.394 | 28.684 | |
| Lượt chốt khối Nội khoa | 1.398 | 9.124 | |
| Số điện thoại phải mua | 57.902 | 377.957 | |
| Tin nhắn phải xử lý | 144.756 | 944.892 |
| Mốc | Giai đoạn | Việc chính | Đầu việc cụ thể | Kết quả cần đạt |
|---|---|---|---|---|
| T10/2026 | Chuẩn bị | Dựng nền | Chốt bảng giá và gói dịch vụ · Lập fanpage, TikTok, Zalo OA, Google Business · Thuê đầu số hotline và lắp tổng đài IP · Ký hợp đồng đơn vị quay dựng | Có bảng giá chính thức, có kênh bán, có đầu số |
| T11/2026 | Chuẩn bị | Mở tuyển dụng | Chốt hai trưởng phòng trước · Đăng tuyển 18 vị trí còn lại · Phỏng vấn và chốt ứng viên | Hai trưởng phòng đã nhận việc, tuyển dụng đang chạy |
| T12/2026 | Chuẩn bị | Sản xuất tư liệu | Quay chụp đợt mẫu đầu tiên 20 mẫu · Dựng website và 7 landing page · Viết 7 bộ kịch bản tư vấn, kịch bản chat và kịch bản tổng đài | Kho nội dung và bộ kịch bản hoàn chỉnh |
| 15/12/2026 | Chuẩn bị | CHỐT TUYỂN DỤNG | Ký hợp đồng đủ 20 người của hai phòng, chậm nhất ngày 15/12, tức trước ngày khai trương 15 ngày | Đủ định biên 20 người, sẵn sàng vào đào tạo |
| 15–31/12/2026 | Chuẩn bị | Đào tạo và chạy thử | Đào tạo kịch bản tư vấn, kịch bản chat và kịch bản tổng đài · Vận hành thử phễu từ tin nhắn đến đặt lịch · Chạy thử quảng cáo ngân sách nhỏ để đo giá số điện thoại thực tế | Đội đã qua đào tạo · Có giá số điện thoại thực tế để hiệu chỉnh kế hoạch |
| T1/2027 | Mở cửa | Bật quảng cáo | Bật quảng cáo cả 7 nhóm dịch vụ · KOL thương hiệu đợt 1 · Đăng bài PR mở màn | Doanh thu 5,6 tỷ · 4.053 số điện thoại |
| T2/2027 | Vận hành | Tích luỹ nội dung từ ca thật | Bắt đầu KOC review từ khách thật · Xây kho ảnh trước sau từ ca đã làm · Tối ưu quảng cáo theo số liệu tháng đầu · Rà lại kịch bản tư vấn theo lý do khách từ chối | Doanh thu 3,2 tỷ |
| T3/2027 | Vận hành | Cao điểm sau Tết | Tháng cao nhất nửa đầu năm · Dồn ngân sách quảng cáo · Kho ảnh trước sau đủ để làm nội dung chính | Doanh thu 7,2 tỷ |
| T4/2027 | Vận hành | Vào guồng | Áp chỉ tiêu chính thức theo phương án đã chốt · KOL thương hiệu đợt 2 · Rà lại giá số điện thoại và tỷ lệ chuyển đổi thực tế | Doanh thu 7,2 tỷ |
| T5/2027 | Vận hành | Nghỉ lễ | Doanh thu chững lại · Giữ nguyên định biên · Đào tạo lại tư vấn viên và sản xuất trước nội dung | Doanh thu 6,4 tỷ · giữ nguyên 20 người |
| T6/2027 | Vận hành | Tổng kết nửa năm | Tổng kết 6 tháng · Chốt lại toàn bộ giả định phễu · Quyết định điều chỉnh kế hoạch nửa cuối năm | Doanh thu 8 tỷ · đủ số liệu để chốt kế hoạch cả năm |
Giai đoạn chuẩn bị kéo dài hai tháng. Mốc bắt buộc là ngày 15/12/2026: ký hợp đồng đủ 20 người, trước khai trương 15 ngày. Nửa cuối tháng 12 dành trọn cho đào tạo kịch bản và vận hành thử, không làm việc khác. Muốn kịp mốc này thì phải mở tuyển dụng từ đầu tháng 11. Quảng cáo chạy thử trong nửa cuối tháng 12 cho ra giá số điện thoại thực tế, làm căn cứ xác định kế hoạch đang gần phương án nào.
| Tư liệu | Số lượng | Yêu cầu | Lấy từ đâu |
|---|---|---|---|
| Video dài giới thiệu dịch vụ | 7 | 1 video mỗi nhóm dịch vụ, dài 2 đến 3 phút | Đợt mẫu đầu |
| Video ngắn TikTok, Reels | 60 | Cắt từ 20 mẫu đã quay, mỗi mẫu 3 video | Đợt mẫu đầu |
| Bộ ảnh trước sau | 20 | 20 mẫu đã làm, mỗi mẫu một bộ đủ góc | Đợt mẫu đầu |
| Ảnh tĩnh cho quảng cáo | 200 | 10 ảnh mỗi mẫu, dùng luân phiên tránh bão hoà | Đợt mẫu đầu |
| Landing page | 7 | Mỗi nhóm dịch vụ một trang riêng, có form để lại số | Website |
| Bộ kịch bản tư vấn | 7 | Mỗi nhóm một bộ, gồm xử lý từ chối và bảng so sánh giá | Nội bộ |
| Kịch bản chat mẫu | 1 | Câu trả lời sẵn cho 30 câu hỏi hay gặp nhất | Nội bộ |
| Kịch bản tổng đài | 1 | Nhận cuộc gọi đến, xác nhận lịch, nhắc lịch, gọi sau dịch vụ | Nội bộ |
| Bài PR mở màn | 3 | Đăng đồng loạt trong tuần đầu mở cửa | Ngân sách PR |
| Tài khoản quảng cáo đã verify | 1 | Business Manager, pixel, tệp khách, sự kiện chuyển đổi | Hạ tầng |
| Đầu số hotline và tổng đài IP | 1 | Đã lắp, đã ghi âm, đã nối vào phần mềm quản lý | Hạ tầng |
| Bảng giá chính thức | 1 | Đã in, đã lên web, đã đào tạo cho tư vấn viên | Nội bộ |
| Nhân sự đã ký hợp đồng | 20 | Đủ định biên hai phòng, chậm nhất 15/12/2026 | Tuyển dụng |
| Nhân sự đã qua đào tạo | 20 | Tối thiểu 15 ngày đào tạo kịch bản và chạy thử quy trình | Nội bộ |
Toàn bộ khoản này nằm trong 524 triệu chi một lần ở mục Chi tiêu truyền thông: đợt quay 20 mẫu 380 triệu, website và 7 landing page 90 triệu, phần mềm 20 triệu, PR mở màn 30 triệu, voice-over 4 triệu. Không có kho nội dung này thì bật quảng cáo cũng không chạy được, vì mỗi nhóm dịch vụ cần ít nhất 8 đến 10 biến thể để không bão hoà ngay tuần đầu.
| Loại nội dung | Số lượng mỗi tháng | Nguồn tiền và người |
|---|---|---|
| Mẫu quay chụp mới | 5 đến 10 mẫu | 120 triệu mỗi tháng trong ngân sách sản xuất |
| Video ngắn TikTok, Reels | 15 đến 30 video | Cắt từ mẫu mới cộng nội dung từ ca thật |
| Bài đăng fanpage | 20 đến 30 bài | 2 nhân viên content Facebook |
| KOC review trải nghiệm | 8 đến 12 người | 50 triệu mỗi tháng |
| Bài PR báo chí | 1 đến 2 bài | 10 triệu cộng bài dài 16,7 triệu mỗi tháng |
| Đánh giá Google Maps, Facebook | khoảng 20 đánh giá | 6 triệu mỗi tháng |
| Livestream cùng bác sĩ | 1 đến 2 buổi | 3 triệu mỗi tháng |
| Bộ ảnh trước sau từ ca thật | 20 đến 30 bộ | Không tốn tiền, chỉ cần quy trình xin phép khách và chụp chuẩn |
Bộ ảnh trước sau từ ca thật không phát sinh chi phí nhưng có hiệu quả chốt khách cao nhất. Yêu cầu: xây dựng quy trình xin phép khách và chụp theo chuẩn ngay từ ca đầu tiên, không thể bổ sung về sau. Với 483 ca chốt mỗi tháng năm 2027, chỉ cần 3% khách đồng ý là đạt định mức.
| Dịch vụ | Nhóm | Tỷ trọng | Bill TB | Doanh thu | Ca / lượt | Danh mục dịch vụ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Mũi | Mũi | 40% | 35 tr | 32 tỷ | 914 | Nhóm mũi nhọn số 1, giá trị đơn hàng cao nhất trong danh mục |
| Mí | Mí | 40% | 10 tr | 32 tỷ | 3.200 | Nhóm mũi nhọn số 2, phễu tốt nhất nên dùng để lấy khách giá rẻ |
| Tiểu phẫu khác | Dịch vụ khác | 7% | 20 tr | 5,6 tỷ | 280 | Cằm, môi, mở góc mắt, bọng mắt, xử lý sẹo |
| Nội khoa · Điều trị da chuyên sâu | Dịch vụ khác | 5,2% | 9 tr | 4,16 tỷ | 462 | Trị nám, tàn nhang, đồi mồi, mụn, sẹo lồi, sẹo lõm, vết thâm, xóa hình xăm, tẩy nốt ruồi |
| Nội khoa · Trẻ hóa & nâng cơ CNC | Dịch vụ khác | 3,2% | 18 tr | 2,56 tỷ | 142 | Nâng cơ xóa nhăn HIFU, trẻ hóa da công nghệ cao, điều trị rạn da, giãn mao mạch |
| Nội khoa · Tiêm thẩm mỹ | Dịch vụ khác | 2,6% | 8 tr | 2,08 tỷ | 260 | Filler, botox, meso, thon gọn hàm. Khách quyết định nhanh nên tỷ lệ chốt cao nhất |
| Nội khoa · Chăm sóc da & dịch vụ nền | Dịch vụ khác | 2% | 3 tr | 1,6 tỷ | 533 | Chăm sóc da định kỳ, tắm trắng, trẻ hóa toàn thân, waxing tẩy lông, xông hơi, chăm sóc tay chân |
| TỔNG | — | 100% | — | 80 tỷ | 5.792 |
Đường đi của khách: tin nhắn → xin được số điện thoại → khách đến → khách mua. Ngân sách quảng cáo tính bằng số điện thoại phải mua nhân với giá mỗi số, nên tỷ lệ trên doanh thu là kết quả tính toán, không phải mức áp trước.
| Bước | Tham số | Kết quả | Ra cái gì |
|---|---|---|---|
| Doanh thu cả viện | — | 80.000.000.000 | — |
| × Tỷ trọng nhóm | 40% | 32.000.000.000 | Doanh thu của nhóm |
| ÷ Bill trung bình | 35.000.000 | 914 | Số ca chốt, tức khách mua |
| ÷ Tỷ lệ khách mua trên khách đến | 50% | 1.829 | Số khách đến khám |
| ÷ Tỷ lệ khách đến trên số điện thoại | 11,2% | 16.327 | Số điện thoại phải mua |
| ÷ Tỷ lệ xin số | 40% | 40.816 | Số tin nhắn cần có |
| × Chi phí mỗi số điện thoại | 959.140 | 15.659.428.571 | Ngân sách quảng cáo của nhóm |
Chuỗi tính đi từ doanh thu ngược về số tin nhắn. Doanh thu là chỉ tiêu được giao, còn lượng số điện thoại phải mua và số tin nhắn cần có là yêu cầu phát sinh từ chỉ tiêu đó. Kiểm tra chiều ngược: 40.816 tin nhắn × 40% × 11,2% × 50% × 35 tr = 32 tỷ, đúng bằng doanh thu nhóm. Ba chỉ tiêu phái sinh: bong bằng khách đến trừ khách mua, tỷ lệ quảng cáo bằng ngân sách chia doanh thu, chi phí quảng cáo mỗi ca bằng ngân sách chia số ca.
| Dịch vụ | Tin nhắn | Số điện thoại xin được | Khách đến | Khách mua | Bong | Ca / tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Mũi | 40.816 | 16.327 | 1.829 | 914 | 914 | 76 |
| Mí | 72.254 | 28.902 | 5.000 | 3.200 | 1.800 | 267 |
| Tiểu phẫu khác | 9.259 | 3.704 | 500 | 280 | 220 | 23 |
| Nội khoa · Điều trị da chuyên sâu | 8.374 | 3.349 | 670 | 462 | 208 | 39 |
| Nội khoa · Trẻ hóa & nâng cơ CNC | 3.886 | 1.554 | 233 | 142 | 91 | 12 |
| Nội khoa · Tiêm thẩm mỹ | 4.359 | 1.744 | 366 | 260 | 106 | 22 |
| Nội khoa · Chăm sóc da & dịch vụ nền | 5.807 | 2.323 | 650 | 533 | 117 | 44 |
| TỔNG | 144.756 | 57.902 | 9.248 | 5.792 | 3.456 | 483 |
| Dịch vụ | Tỷ lệ xin số | Khách đến / Số đt | Khách mua / Đến | Bill trung bình | Chi phí / số đt | Nguồn số |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Mũi | 40% | 11,2% | 50% | 35 tr | 959.140 | Số thực tế đang chạy |
| Mí | 40% | 17,3% | 64% | 10 tr | 521.920 | Số thực tế đang chạy |
| Tiểu phẫu khác | 40% | 13,5% | 56% | 20 tr | 731.000 | Ước, chưa có số thật |
| Nội khoa · Điều trị da chuyên sâu | 40% | 20% | 69% | 9 tr | 372.000 | Ước, chưa có số thật |
| Nội khoa · Trẻ hóa & nâng cơ CNC | 40% | 15% | 61% | 18 tr | 521.000 | Ước, chưa có số thật |
| Nội khoa · Tiêm thẩm mỹ | 40% | 21% | 71% | 8 tr | 352.000 | Ước, chưa có số thật |
| Nội khoa · Chăm sóc da & dịch vụ nền | 40% | 28% | 82% | 3 tr | 218.000 | Ước, chưa có số thật |
| Bình quân | 40% | 16% | 62,6% | 13,8 tr | 632.568 |
Bốn chỉ số này chi phối toàn bộ kế hoạch. Mí và Mũi lấy theo số liệu thực tế đang vận hành. Năm nhóm còn lại chưa có số liệu, được nội suy từ hai điểm neo Mí và Mũi theo bill trung bình. Quy luật: bill càng cao thì tỷ lệ khách đến và tỷ lệ chốt càng thấp, giá mỗi số điện thoại càng cao. Riêng bốn nhóm nội khoa được giảm 25% giá mỗi số vì cạnh tranh quảng cáo nhẹ hơn và một phần khách đến từ bán chéo. Tỷ lệ xin số áp dụng chung cho mọi dịch vụ, do phụ thuộc năng lực đội chat, không phụ thuộc loại dịch vụ. Cần đo lại toàn bộ sau 2 đến 3 tháng chạy thật.
| Dịch vụ | Doanh thu | Tỷ trọng | Số đt phải mua | Ngân sách quảng cáo | % trên doanh thu | QC / ca chốt |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Mũi | 32 tỷ | 40% | 16.327 | 15,66 tỷ | 48,9% | 17,1 tr |
| Mí | 32 tỷ | 40% | 28.902 | 15,08 tỷ | 47,1% | 4,7 tr |
| Tiểu phẫu khác | 5,6 tỷ | 7% | 3.704 | 2,71 tỷ | 48,3% | 9,7 tr |
| Nội khoa · Điều trị da chuyên sâu | 4,16 tỷ | 5,2% | 3.349 | 1,25 tỷ | 30% | 2,7 tr |
| Nội khoa · Trẻ hóa & nâng cơ CNC | 2,56 tỷ | 3,2% | 1.554 | 0,81 tỷ | 31,6% | 5,7 tr |
| Nội khoa · Tiêm thẩm mỹ | 2,08 tỷ | 2,6% | 1.744 | 0,61 tỷ | 29,5% | 2,4 tr |
| Nội khoa · Chăm sóc da & dịch vụ nền | 1,6 tỷ | 2% | 2.323 | 0,51 tỷ | 31,6% | 0,9 tr |
| Cộng khối PTTM | 69,6 tỷ | 87% | 48.932 | 33,5 tỷ | 48,1% | — |
| Cộng khối Nội khoa | 10,4 tỷ | 13% | 8.970 | 3,2 tỷ | 30,5% | — |
| TỔNG | 80 tỷ | 100% | 57.902 | 36,6 tỷ | 45,8% | 6,3 tr |
Ngân sách quảng cáo là kết quả tính toán: lượng số điện thoại phải mua nhân giá mỗi số. Không áp theo tỷ lệ phần trăm doanh thu. Kết quả 45,8% doanh thu, so với mức 45% trong bảng khoán ban đầu.
| Kỳ | Tỷ trọng | Doanh thu | Ngân sách quảng cáo | Ca chốt PTTM | Data cần | Ghi chú mùa vụ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7% | 5,6 tỷ | 2,56 tỷ | 308 | 4.053 | — |
| Tháng 2 | 4% | 3,2 tỷ | 1,47 tỷ | 176 | 2.316 | 6/2 Tết |
| Tháng 3 | 9% | 7,2 tỷ | 3,3 tỷ | 395 | 5.211 | Sau Tết |
| Tháng 4 | 9% | 7,2 tỷ | 3,3 tỷ | 395 | 5.211 | Nghỉ lễ |
| Tháng 5 | 8% | 6,4 tỷ | 2,93 tỷ | 352 | 4.632 | Sau lễ |
| Tháng 6 | 10% | 8 tỷ | 3,66 tỷ | 439 | 5.790 | — |
| Tháng 7 | 12% | 9,6 tỷ | 4,4 tỷ | 527 | 6.948 | — |
| Tháng 8 | 5% | 4 tỷ | 1,83 tỷ | 220 | 2.895 | Tháng 7 âm lịch + nhập học đầu năm |
| Tháng 9 | 6,5% | 5,2 tỷ | 2,38 tỷ | 286 | 3.764 | Nhập học đầu năm |
| Tháng 10 | 8,5% | 6,8 tỷ | 3,11 tỷ | 374 | 4.922 | — |
| Tháng 11 | 10% | 8 tỷ | 3,66 tỷ | 439 | 5.790 | — |
| Tháng 12 | 11% | 8,8 tỷ | 4,03 tỷ | 483 | 6.369 | — |
| CỘNG | 100% | 80 tỷ | 36,6 tỷ | 4.394 | 57.902 |
Ngoài ngân sách quảng cáo mua số điện thoại, đây là nhóm chi phí xây dựng nội dung và uy tín: mẫu quay chụp, KOL, KOC, PR, seeding, quản lý đánh giá. Nhóm này không trực tiếp sinh ra data nhưng quyết định hiệu quả của ngân sách quảng cáo.
| Hạng mục | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cộng kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất mẫu, KOL/KOC quay chụp dịch vụ | 120 | 120 | 120 | 120 | 120 | 120 | 120 | 120 | 120 | 120 | 120 | 120 | 1.440 | Đợt đầu 20 mẫu, khoảng 19 triệu mỗi mẫu. Mỗi tháng sau 6–7 mẫu |
| Quay chụp đông khách, bác sĩ | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 60 | 1 buổi mỗi tháng, 5 triệu một buổi |
| Đạo cụ, phục trang, makeup cho mẫu | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 60 | Khoảng 800 nghìn mỗi mẫu, cho 6–7 mẫu mỗi tháng |
| Voice-over, thuê giọng đọc | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 24 | Mở màn 5 clip, sau đó 2–3 clip mỗi tháng, khoảng 800 nghìn một clip |
| Phần mềm và lưu trữ sản xuất | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 24 | Adobe 16 triệu, CapCut 4 triệu theo năm. Ổ cứng và cloud 2 triệu mỗi tháng |
| KOL thương hiệu | 120 | — | — | 120 | — | — | 120 | — | — | 120 | — | — | 480 | 1–2 KOL mỗi quý, 60–120 triệu mỗi người |
| KOC review trải nghiệm | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | 600 | 10 KOC mỗi tháng, 5 triệu mỗi người |
| Seeding hội nhóm, diễn đàn làm đẹp | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 60 | 25–30 bài mỗi tháng, khoảng 180 nghìn một bài |
| PR, báo chí, booking bài | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 120 | Mở màn 3 bài, 10 triệu một bài. Sau đó 1–2 bài mỗi tháng |
| Bài PR dài, advertorial báo lớn | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 204 | 1 bài mỗi tháng trên báo lớn, dồn cho nhóm Mũi |
| Sự kiện, hội thảo, livestream cùng bác sĩ | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 36 | 1–2 buổi livestream mỗi tháng, chi phí kỹ thuật và quà tặng |
| Quản lý đánh giá Google Maps, Facebook | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 72 | Khoảng 20 đánh giá mỗi tháng, 300 nghìn một đánh giá |
| SEO, Google Business, tối ưu chuyển đổi | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 12 | 1 triệu mỗi tháng, khai báo bản đồ và tối ưu trang |
| Công cụ AI dùng chung | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 36 | Claude, ChatGPT, Higgsfield, khoảng 3 triệu mỗi tháng |
| Quỹ xử lý khủng hoảng truyền thông | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 204 | Trích 17 triệu mỗi tháng, tích thành quỹ 204 triệu, chỉ tiêu khi có sự cố |
| Cộng truyền thông | 366 | 246 | 246 | 366 | 246 | 246 | 366 | 246 | 246 | 366 | 246 | 246 | 3.432 | |
| Quảng cáo mua số điện thoại | 2.564 | 1.465 | 3.296 | 3.296 | 2.930 | 3.663 | 4.395 | 1.831 | 2.381 | 3.113 | 3.663 | 4.029 | 36.627 | Theo mùa vụ doanh thu |
| TỔNG CHI MARKETING | 2.930 | 1.711 | 3.542 | 3.662 | 3.176 | 3.909 | 4.761 | 2.077 | 2.627 | 3.479 | 3.909 | 4.275 | 40.059 | 50,1% doanh thu |
Đơn vị triệu đồng. Tháng đầu kỳ phát sinh cao nhất do các khoản chi một lần: website, đợt quay mẫu đầu tiên và phần mềm. KOL thương hiệu chi theo quý, rơi vào tháng đầu mỗi quý. Cộng cả kỳ, truyền thông chiếm 4,3% doanh thu, quảng cáo chiếm 45,8%, tổng chi marketing 50,1%.
| Khoản mục | Giá trị | Ghi chú |
|---|---|---|
| Doanh thu | 80 tỷ | 100% |
| − Quảng cáo mua số điện thoại | 36,6 tỷ | 45,8% |
| − Chi truyền thông ngoài quảng cáo | 3,43 tỷ | 4,3% |
| = Tổng chi marketing | 40,1 tỷ | 50,1% |
| = Còn lại cho y khoa, vật tư, lương, mặt bằng và lãi | 39,9 tỷ | 49,9% |
| Hiệu suất mỗi đồng quảng cáo | 1,18× | — |
| Ca chốt khối PTTM mỗi ngày (312 ngày công) | 14,1 | Chỉ tiêu của đội tư vấn |
| Lượt chốt Nội khoa mỗi ngày | 4,5 | Chỉ tiêu của đội tư vấn |
| Data phải gọi mỗi ngày | 186 | Đội telesale |
| Tin nhắn phải trả lời mỗi ngày | 464 | Đội chat |
Bảng chưa trừ lương bác sĩ và chia ca, vật tư, sụn, thuốc, tiền thuê đất, máy móc và khấu hao. Số 43,4 tỷ còn lại là nguồn chi cho các khoản trên và lợi nhuận. Nhân sự y khoa, máy móc và phòng mổ thuộc phạm vi khối y khoa, không nằm trong tài liệu này.
| Dịch vụ | Nhóm | Tỷ trọng | Bill TB | Doanh thu | Ca / lượt | Danh mục dịch vụ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Mũi | Mũi | 40% | 35 tr | 36,8 tỷ | 1.051 | Nhóm mũi nhọn số 1, giá trị đơn hàng cao nhất trong danh mục |
| Mí | Mí | 40% | 10 tr | 36,8 tỷ | 3.680 | Nhóm mũi nhọn số 2, phễu tốt nhất nên dùng để lấy khách giá rẻ |
| Tiểu phẫu khác | Dịch vụ khác | 7% | 20 tr | 6,44 tỷ | 322 | Cằm, môi, mở góc mắt, bọng mắt, xử lý sẹo |
| Nội khoa · Điều trị da chuyên sâu | Dịch vụ khác | 5,2% | 9 tr | 4,78 tỷ | 532 | Trị nám, tàn nhang, đồi mồi, mụn, sẹo lồi, sẹo lõm, vết thâm, xóa hình xăm, tẩy nốt ruồi |
| Nội khoa · Trẻ hóa & nâng cơ CNC | Dịch vụ khác | 3,2% | 18 tr | 2,94 tỷ | 164 | Nâng cơ xóa nhăn HIFU, trẻ hóa da công nghệ cao, điều trị rạn da, giãn mao mạch |
| Nội khoa · Tiêm thẩm mỹ | Dịch vụ khác | 2,6% | 8 tr | 2,39 tỷ | 299 | Filler, botox, meso, thon gọn hàm. Khách quyết định nhanh nên tỷ lệ chốt cao nhất |
| Nội khoa · Chăm sóc da & dịch vụ nền | Dịch vụ khác | 2% | 3 tr | 1,84 tỷ | 613 | Chăm sóc da định kỳ, tắm trắng, trẻ hóa toàn thân, waxing tẩy lông, xông hơi, chăm sóc tay chân |
| TỔNG | — | 100% | — | 92 tỷ | 6.661 |
Bốn chỉ số phễu không đổi so với năm trước: bill trung bình, tỷ lệ khách đến trên số điện thoại, tỷ lệ khách mua trên khách đến và giá mỗi số điện thoại. Xem chi tiết ở tab Plan 2027 mục 02.
| Kỳ | Tỷ trọng | Doanh thu | Ngân sách quảng cáo | Ca chốt PTTM | Data cần | Ghi chú mùa vụ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4,3% | 4 tỷ | 1,83 tỷ | 220 | 2.895 | — |
| Tháng 2 | 6% | 5,5 tỷ | 2,52 tỷ | 302 | 3.981 | 6/2 Tết |
| Tháng 3 | 8,7% | 8 tỷ | 3,66 tỷ | 439 | 5.790 | Sau Tết |
| Tháng 4 | 9,8% | 9 tỷ | 4,12 tỷ | 494 | 6.514 | Nghỉ lễ |
| Tháng 5 | 7,6% | 7 tỷ | 3,2 tỷ | 385 | 5.066 | Sau lễ |
| Tháng 6 | 9,8% | 9 tỷ | 4,12 tỷ | 494 | 6.514 | — |
| Tháng 7 | 10,9% | 10 tỷ | 4,58 tỷ | 549 | 7.238 | — |
| Tháng 8 | 7,6% | 7 tỷ | 3,2 tỷ | 385 | 5.066 | Tháng 7 âm lịch + nhập học đầu năm |
| Tháng 9 | 5,4% | 5 tỷ | 2,29 tỷ | 275 | 3.619 | Nhập học đầu năm |
| Tháng 10 | 9,2% | 8,5 tỷ | 3,89 tỷ | 467 | 6.152 | — |
| Tháng 11 | 9,8% | 9 tỷ | 4,12 tỷ | 494 | 6.514 | — |
| Tháng 12 | 10,9% | 10 tỷ | 4,58 tỷ | 549 | 7.238 | — |
| CỘNG | 100% | 92 tỷ | 42,1 tỷ | 5.053 | 66.588 |
Ngoài ngân sách quảng cáo mua số điện thoại, đây là nhóm chi phí xây dựng nội dung và uy tín: mẫu quay chụp, KOL, KOC, PR, seeding, quản lý đánh giá. Nhóm này không trực tiếp sinh ra data nhưng quyết định hiệu quả của ngân sách quảng cáo.
| Hạng mục | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cộng kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất mẫu, KOL/KOC quay chụp dịch vụ | 120 | 120 | 120 | 120 | 120 | 120 | 120 | 120 | 120 | 120 | 120 | 120 | 1.440 | Đợt đầu 20 mẫu, khoảng 19 triệu mỗi mẫu. Mỗi tháng sau 6–7 mẫu |
| Quay chụp đông khách, bác sĩ | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 60 | 1 buổi mỗi tháng, 5 triệu một buổi |
| Đạo cụ, phục trang, makeup cho mẫu | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 60 | Khoảng 800 nghìn mỗi mẫu, cho 6–7 mẫu mỗi tháng |
| Voice-over, thuê giọng đọc | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 24 | Mở màn 5 clip, sau đó 2–3 clip mỗi tháng, khoảng 800 nghìn một clip |
| Phần mềm và lưu trữ sản xuất | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 24 | Adobe 16 triệu, CapCut 4 triệu theo năm. Ổ cứng và cloud 2 triệu mỗi tháng |
| KOL thương hiệu | 120 | — | — | 120 | — | — | 120 | — | — | 120 | — | — | 480 | 1–2 KOL mỗi quý, 60–120 triệu mỗi người |
| KOC review trải nghiệm | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | 600 | 10 KOC mỗi tháng, 5 triệu mỗi người |
| Seeding hội nhóm, diễn đàn làm đẹp | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 60 | 25–30 bài mỗi tháng, khoảng 180 nghìn một bài |
| PR, báo chí, booking bài | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 120 | Mở màn 3 bài, 10 triệu một bài. Sau đó 1–2 bài mỗi tháng |
| Bài PR dài, advertorial báo lớn | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 204 | 1 bài mỗi tháng trên báo lớn, dồn cho nhóm Mũi |
| Sự kiện, hội thảo, livestream cùng bác sĩ | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 36 | 1–2 buổi livestream mỗi tháng, chi phí kỹ thuật và quà tặng |
| Quản lý đánh giá Google Maps, Facebook | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 72 | Khoảng 20 đánh giá mỗi tháng, 300 nghìn một đánh giá |
| SEO, Google Business, tối ưu chuyển đổi | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 12 | 1 triệu mỗi tháng, khai báo bản đồ và tối ưu trang |
| Công cụ AI dùng chung | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 36 | Claude, ChatGPT, Higgsfield, khoảng 3 triệu mỗi tháng |
| Quỹ xử lý khủng hoảng truyền thông | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 204 | Trích 17 triệu mỗi tháng, tích thành quỹ 204 triệu, chỉ tiêu khi có sự cố |
| Cộng truyền thông | 366 | 246 | 246 | 366 | 246 | 246 | 366 | 246 | 246 | 366 | 246 | 246 | 3.432 | |
| Quảng cáo mua số điện thoại | 1.831 | 2.518 | 3.663 | 4.121 | 3.205 | 4.121 | 4.578 | 3.205 | 2.289 | 3.892 | 4.121 | 4.578 | 42.121 | Theo mùa vụ doanh thu |
| TỔNG CHI MARKETING | 2.197 | 2.764 | 3.909 | 4.487 | 3.451 | 4.367 | 4.944 | 3.451 | 2.535 | 4.258 | 4.367 | 4.824 | 45.553 | 49,5% doanh thu |
Đơn vị triệu đồng. Tháng đầu kỳ phát sinh cao nhất do các khoản chi một lần: website, đợt quay mẫu đầu tiên và phần mềm. KOL thương hiệu chi theo quý, rơi vào tháng đầu mỗi quý. Cộng cả kỳ, truyền thông chiếm 3,7% doanh thu, quảng cáo chiếm 45,8%, tổng chi marketing 49,5%.
| Khoản mục | Giá trị | Ghi chú |
|---|---|---|
| Doanh thu | 92 tỷ | 100% |
| − Quảng cáo mua số điện thoại | 42,1 tỷ | 45,8% |
| − Chi truyền thông ngoài quảng cáo | 3,43 tỷ | 3,7% |
| = Tổng chi marketing | 45,6 tỷ | 49,5% |
| = Còn lại cho y khoa, vật tư, lương, mặt bằng và lãi | 46,4 tỷ | 50,5% |
| Hiệu suất mỗi đồng quảng cáo | 1,18× | — |
| Ca chốt khối PTTM mỗi ngày (312 ngày công) | 16,2 | Chỉ tiêu của đội tư vấn |
| Lượt chốt Nội khoa mỗi ngày | 5,2 | Chỉ tiêu của đội tư vấn |
| Data phải gọi mỗi ngày | 213 | Đội telesale |
| Tin nhắn phải trả lời mỗi ngày | 534 | Đội chat |
Bảng chưa trừ lương bác sĩ và chia ca, vật tư, sụn, thuốc, tiền thuê đất, máy móc và khấu hao. Số 49,9 tỷ còn lại là nguồn chi cho các khoản trên và lợi nhuận. Nhân sự y khoa, máy móc và phòng mổ thuộc phạm vi khối y khoa, không nằm trong tài liệu này.
Cột ngân sách khoán lấy theo bảng khoán 5 năm: quảng cáo giảm dần 45%, 40%, 35%, 32%, 30% doanh thu. Cột ngân sách theo phễu là số tính ra từ lượng số điện thoại phải mua nhân giá mỗi số. Chênh lệch giữa hai cột chính là phần phễu phải cải thiện để đạt được mức khoán.
| Năm | Tăng trưởng | DT thẩm mỹ | % QC khoán | Ngân sách khoán | Ngân sách theo phễu | Chênh lệch | Còn lại sau QC | Hiệu suất | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2027 | — | 80 tỷ | 45% | 36 tỷ | 36,6 tỷ | +0,6 tỷ | 43,4 tỷ | 1,18× | Năm vận hành đầy đủ đầu tiên, Tết 6/2 |
| 2028 | 15% | 92 tỷ | 40% | 36,8 tỷ | 42,1 tỷ | +5,3 tỷ | 49,9 tỷ | 1,18× | Tết âm lịch 26/1, chi tiết theo tháng |
| 2029 | 15% | 105,8 tỷ | 35% | 37 tỷ | 48,4 tỷ | +11,4 tỷ | 57,4 tỷ | 1,18× | Tăng trưởng 15% |
| 2030 | 10% | 116,4 tỷ | 32% | 37,2 tỷ | 53,3 tỷ | +16 tỷ | 63,1 tỷ | 1,18× | Tăng trưởng 10% |
| 2031 | 10% | 128 tỷ | 30% | 38,4 tỷ | 58,6 tỷ | +20,2 tỷ | 69,4 tỷ | 1,18× | Tăng trưởng 10% |
| CỘNG 5 NĂM | — | 522,2 tỷ | 45,8% | 185,5 tỷ | 239,1 tỷ | +53,6 tỷ | 283,1 tỷ | 1,18× |
| Năm | DT thẩm mỹ | DT đa khoa | DT toàn viện | QC thẩm mỹ | QC toàn viện | % QC toàn viện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2027 | 80 tỷ | 19,8 tỷ | 99,8 tỷ | 36,6 tỷ | 36,9 tỷ | 37% |
| 2028 | 92 tỷ | 29,7 tỷ | 121,7 tỷ | 42,1 tỷ | 42,5 tỷ | 34,9% |
| 2029 | 105,8 tỷ | 39,6 tỷ | 145,4 tỷ | 48,4 tỷ | 48,9 tỷ | 33,7% |
| 2030 | 116,4 tỷ | 43,6 tỷ | 160 tỷ | 53,3 tỷ | 53,8 tỷ | 33,7% |
| 2031 | 128 tỷ | 48 tỷ | 176 tỷ | 58,6 tỷ | 59,2 tỷ | 33,6% |
| CỘNG 5 NĂM | 522 tỷ | 181 tỷ | 703 tỷ | 239 tỷ | 241 tỷ | 34,3% |
Khối đa khoa kéo tỷ lệ quảng cáo toàn viện từ 45,8% xuống 37% ở năm 2027, và xuống 34,3% khi cộng cả 5 năm.
Với mức phễu của phương án này, ngân sách quảng cáo cần cao hơn mức khoán 53,6 tỷ trong 5 năm. Khoảng cách nới rộng dần theo từng năm vì doanh thu tăng mà tỷ lệ khoán lại giảm. Muốn bám được mức khoán thì phải cải thiện phễu, cụ thể là tỷ lệ khách đến trên số điện thoại, tỷ lệ khách mua trên khách đến và bill trung bình.
Chỉ tiêu chốt giao cho đội tư vấn và telesale, tính bằng doanh thu khoán chia cho bill trung bình.
| Năm | Ca Mũi | Ca Mí | Ca Tiểu phẫu | Cộng ca PTTM | Ca PTTM / ngày | Lượt Nội khoa | Lượt NK / ngày |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2027 | 914 | 3.200 | 280 | 4.394 | 14,1 | 1.398 | 4,5 |
| 2028 | 1.051 | 3.680 | 322 | 5.053 | 16,2 | 1.607 | 5,2 |
| 2029 | 1.209 | 4.232 | 370 | 5.811 | 18,6 | 1.849 | 5,9 |
| 2030 | 1.330 | 4.655 | 407 | 6.393 | 20,5 | 2.033 | 6,5 |
| 2031 | 1.463 | 5.121 | 448 | 7.032 | 22,5 | 2.237 | 7,2 |
Số ca chốt tăng từ 14,1 lên 22,5 ca mỗi ngày do doanh thu khoán tăng trong khi bill trung bình giữ nguyên. Nhóm Mí chiếm số ca lớn nhất do có bill thấp nhất.
Tỷ lệ quảng cáo trên doanh thu bằng giá mỗi số điện thoại chia cho tích ba chỉ số: bill trung bình, tỷ lệ khách mua trên khách đến, tỷ lệ khách đến trên số điện thoại. Muốn tỷ lệ quảng cáo giảm theo mức khoán thì tích ba chỉ số phải tăng đúng bằng tỷ lệ đó.
| Năm | % QC mục tiêu | Tích ba chỉ số phải tăng | Mũi: đến / chốt / bill | Mí: đến / chốt / bill |
|---|---|---|---|---|
| Mức hiện tại | 45,8% | — | 11,2% / 50% / 35 tr | 17,3% / 64% / 10 tr |
| 2027 | 45% | ×1,02 | 11,3% / 50,3% / 35,2 tr | 17,4% / 64,4% / 10,1 tr |
| 2028 | 40% | ×1,14 | 11,7% / 52,3% / 36,6 tr | 18,1% / 66,9% / 10,5 tr |
| 2029 | 35% | ×1,31 | 12,2% / 54,7% / 38,3 tr | 18,9% / 70% / 10,9 tr |
| 2030 | 32% | ×1,43 | 12,6% / 56,3% / 39,4 tr | 19,5% / 72,1% / 11,3 tr |
| 2031 | 30% | ×1,53 | 12,9% / 57,6% / 40,3 tr | 19,9% / 73,7% / 11,5 tr |
Đến 2031 tích ba chỉ số phải tăng 1,53 lần, tương đương mỗi chỉ số tăng khoảng 15,1% nếu chia đều. Trần của hai tỷ lệ là mức tốt của phương án 3: Mũi 14,5% và 59%, Mí 22% và 74%. Đẩy hai tỷ lệ lên kịch trần thì nhóm Mũi đã đủ đạt 30%, nhóm Mí chỉ cần nâng bill thêm khoảng 4% hoặc kéo giá số điện thoại xuống tương ứng. Nói cách khác, mức tốt chính là mức vừa đủ để bám khoán năm 2031.
| Năm | Tin nhắn cần | Data cần | Đặt lịch | Khách đến | QC / khách chốt | Data / ngày | Tin nhắn / ngày |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2027 | 144.756 | 57.902 | 9.248 | 9.248 | 6,3 tr | 186 | 464 |
| 2028 | 166.469 | 66.588 | 10.635 | 10.635 | 6,3 tr | 213 | 534 |
| 2029 | 191.440 | 76.576 | 12.231 | 12.231 | 6,3 tr | 245 | 614 |
| 2030 | 210.584 | 84.234 | 13.454 | 13.454 | 6,3 tr | 270 | 675 |
| 2031 | 231.642 | 92.657 | 14.799 | 14.799 | 6,3 tr | 297 | 742 |
Tính trên 312 ngày làm việc mỗi năm. Năm 2027 bình quân mỗi ngày phát sinh 464 tin nhắn và 186 số điện thoại cần xử lý. Đối chiếu với định biên hiện có 2 chat và 3 telesale tại mục Bộ phận.
Theo bảng định biên nhân sự hiện hành, cố định và áp dụng chung cho cả ba phương án.
| Vị trí | Số lượng | Lương / tháng | Quỹ lương / tháng | Quỹ lương / năm | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| Trưởng phòng Marketing | 1 | — | — | — | Để trống, chốt sau |
| Leader Facebook ADS | 1 | 17 tr | 17 tr | 204 tr | — |
| Nhân viên quảng cáo Facebook | 2 | 12 tr | 24 tr | 288 tr | — |
| Nhân viên quảng cáo Google | 1 | 10 tr | 10 tr | 120 tr | Làm online, không cấp máy |
| Leader Content | 1 | 15 tr | 15 tr | 180 tr | — |
| Nhân viên content Facebook | 2 | 12 tr | 24 tr | 288 tr | — |
| Nhân viên content TikTok | 2 | 12 tr | 24 tr | 288 tr | Tự chuẩn bị máy tính |
| Nhân viên thiết kế | 1 | 12 tr | 12 tr | 144 tr | — |
| Nhân viên quay – chụp | 1 | 12 tr | 12 tr | 144 tr | — |
| Nhân viên dựng | 1 | 12 tr | 12 tr | 144 tr | — |
| Cộng phòng Marketing | 13 | — | 150 tr | 1,8 tỷ |
Phụ trách gọi ra cho số điện thoại mua về, trả lời tin nhắn, nhận cuộc gọi đến và nhắc lịch hẹn.
| Vị trí | Số lượng | Lương / tháng | Quỹ lương / tháng | Quỹ lương / năm | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| Trưởng phòng Telesale | 1 | — | — | — | Để trống, chốt sau |
| Leader Telesale | 1 | 17 tr | 17 tr | 204 tr | 15–20 triệu |
| Nhân viên telesale | 3 | 12 tr | 36 tr | 432 tr | 10–15 triệu. Gọi ra cho số mua về, chăm sóc khách cũ, nhận cuộc gọi đến và nhắc lịch. Chỉ tiêu 80 cuộc mỗi ngày |
| Nhân viên chat | 2 | 12 tr | 24 tr | 288 tr | 10–12 triệu. Trả lời tin nhắn, chỉ tiêu 200 lượt chat mỗi ngày, chia ca ngày và ca đêm |
| Cộng phòng Tổng đài | 7 | — | 77 tr | 0,92 tỷ |
| Khối | Số lượng | Quỹ lương / tháng | Quỹ lương / năm | ||
|---|---|---|---|---|---|
| CỘNG HAI PHÒNG | 20 | — | 227 tr | 2,72 tỷ |
Hai ô lương của trưởng phòng Marketing và trưởng phòng Tổng đài đang để trống, chưa chốt, nên con số 227 triệu mỗi tháng ở trên chưa gồm hai vị trí này. Điền vào là tổng tự cộng thêm.
| Vị trí | Thiết bị | SL | Đơn giá | Thành tiền | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| Trưởng phòng MKT | PC | 1 | 15 tr | 15 tr | — |
| Màn hình phụ | 1 | 8 tr | 8 tr | 2 màn để quản lý chiến dịch | |
| Leader Facebook ADS | PC / laptop | 1 | 12 tr | 12 tr | — |
| Màn hình | 2 | 4 tr | 8 tr | 2 màn để quản lý chiến dịch | |
| NV quảng cáo Facebook | Laptop / PC | 2 | 9 tr | 18 tr | — |
| Màn hình | 2 | 3 tr | 6 tr | — | |
| Leader Content | Laptop | 1 | 12 tr | 12 tr | — |
| Màn hình | 1 | 4 tr | 4 tr | — | |
| NV content Facebook | Laptop | 2 | 9 tr | 18 tr | — |
| Màn hình | 2 | 3 tr | 6 tr | — | |
| NV content TikTok | iPhone quay TikTok | 1 | 30 tr | 30 tr | Quay dựng tại chỗ |
| NV thiết kế | PC đồ hoạ cấu hình cao | 1 | 25 tr | 25 tr | — |
| Màn hình chuẩn màu | 1 | 5 tr | 5 tr | — | |
| NV quay – chụp | Máy quay / chụp (body) | 1 | 40 tr | 40 tr | Có thể mua máy cũ cho rẻ |
| Ống kính | 1 | 20 tr | 20 tr | — | |
| Đèn studio + softbox | 1 | 12 tr | 12 tr | — | |
| Mic thu âm | 1 | 4 tr | 4 tr | — | |
| Gimbal chống rung | 1 | 4 tr | 4 tr | — | |
| Thẻ nhớ + pin dự phòng | 1 | 5 tr | 5 tr | — | |
| NV dựng | PC dựng phim cấu hình cao | 1 | 40 tr | 40 tr | — |
| Màn hình chuẩn màu | 1 | 10 tr | 10 tr | — | |
| Ổ cứng SSD / HDD lưu trữ | 1 | 12 tr | 12 tr | — | |
| Phần mềm | Adobe Creative Cloud (theo năm) | 1 | 16 tr | 16 tr | — |
| CapCut Pro | 1 | 4 tr | 4 tr | — | |
| Claude, ChatGPT, Higgsfield | 1 | 40 tr | 40 tr | Dùng chung cả phòng | |
| Verify BM, tài khoản quảng cáo | 1 | 5 tr | 5 tr | — | |
| Cộng phòng Marketing | 379 tr | ||||
| Vị trí | Thiết bị | SL | Đơn giá | Thành tiền | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| Hệ thống chung | Tổng đài IP, thiết lập ban đầu | 1 | 30 tr | 30 tr | Gồm cấu hình và tích hợp |
| Đầu số hotline, phí thuê theo năm | 1 | 18 tr | 18 tr | Đầu số cố định hoặc 1900 | |
| Phần mềm ghi âm và quản lý cuộc gọi | 1 | 24 tr | 24 tr | Theo năm, dùng để chấm chất lượng tư vấn | |
| Pancake, 10 tài khoản theo năm | 1 | 4 tr | 4 tr | — | |
| Trưởng phòng Telesale | PC | 1 | 15 tr | 15 tr | — |
| Leader Telesale | Laptop / PC | 1 | 12 tr | 12 tr | — |
| Sim + điện thoại gọi khách | 1 | 5 tr | 5 tr | — | |
| NV telesale | Laptop / PC | 3 | 12 tr | 36 tr | — |
| Sim + điện thoại gọi khách | 3 | 5 tr | 15 tr | — | |
| Tai nghe chuyên dụng | 3 | 2 tr | 6 tr | — | |
| NV chat | Laptop / PC | 2 | 10 tr | 20 tr | Chia ca ngày và ca đêm |
| Cộng phòng Tổng đài | 185 tr | ||||
Tổng đầu tư thiết bị 564 triệu, chi một lần lúc setup. Riêng đầu số hotline và phần mềm ghi âm là phí theo năm, cần đưa vào chi phí vận hành từ năm thứ hai. Bàn ghế, mạng, máy in dùng chung của cơ sở nên không tính vào đây.
Chi phí truyền thông áp dụng chung cho cả ba phương án, chỉ ngân sách quảng cáo khác nhau. Các khoản chi một lần trước khai trương nằm trong vốn đầu tư, xem tab Đầu tư mục 02.
| Hạng mục | Ngân sách năm | % doanh thu | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| I. QUẢNG CÁO MUA SỐ ĐIỆN THOẠI | |||
| Quảng cáo Facebook | 33,81 tỷ | 42,26% | Kênh chính, chiếm gần hết ngân sách |
| Quảng cáo TikTok | 476 tr | 0,6% | Khoảng 1 triệu mỗi ngày để phủ nhận diện |
| Quảng cáo Google | 2,34 tỷ | 2,93% | Khoảng 5 triệu mỗi ngày |
| Cộng quảng cáo | 36,6 tỷ | 45,8% | |
| II. TRUYỀN THÔNG VÀ SẢN XUẤT | |||
| Sản xuất mẫu, KOL/KOC quay chụp dịch vụ | 1,44 tỷ | 1,8% | Đợt đầu 20 mẫu, khoảng 19 triệu mỗi mẫu. Mỗi tháng sau 6–7 mẫu |
| Quay chụp đông khách, bác sĩ | 60 tr | 0,07% | 1 buổi mỗi tháng, 5 triệu một buổi |
| Đạo cụ, phục trang, makeup cho mẫu | 60 tr | 0,07% | Khoảng 800 nghìn mỗi mẫu, cho 6–7 mẫu mỗi tháng |
| Voice-over, thuê giọng đọc | 24 tr | 0,03% | Mở màn 5 clip, sau đó 2–3 clip mỗi tháng, khoảng 800 nghìn một clip |
| Phần mềm và lưu trữ sản xuất | 24 tr | 0,03% | Adobe 16 triệu, CapCut 4 triệu theo năm. Ổ cứng và cloud 2 triệu mỗi tháng |
| KOL thương hiệu | 480 tr | 0,6% | 1–2 KOL mỗi quý, 60–120 triệu mỗi người |
| KOC review trải nghiệm | 600 tr | 0,75% | 10 KOC mỗi tháng, 5 triệu mỗi người |
| Seeding hội nhóm, diễn đàn làm đẹp | 60 tr | 0,07% | 25–30 bài mỗi tháng, khoảng 180 nghìn một bài |
| PR, báo chí, booking bài | 120 tr | 0,15% | Mở màn 3 bài, 10 triệu một bài. Sau đó 1–2 bài mỗi tháng |
| Bài PR dài, advertorial báo lớn | 204 tr | 0,26% | 1 bài mỗi tháng trên báo lớn, dồn cho nhóm Mũi |
| Sự kiện, hội thảo, livestream cùng bác sĩ | 36 tr | 0,04% | 1–2 buổi livestream mỗi tháng, chi phí kỹ thuật và quà tặng |
| Quản lý đánh giá Google Maps, Facebook | 72 tr | 0,09% | Khoảng 20 đánh giá mỗi tháng, 300 nghìn một đánh giá |
| SEO, Google Business, tối ưu chuyển đổi | 12 tr | 0,01% | 1 triệu mỗi tháng, khai báo bản đồ và tối ưu trang |
| Công cụ AI dùng chung | 36 tr | 0,04% | Claude, ChatGPT, Higgsfield, khoảng 3 triệu mỗi tháng |
| Quỹ xử lý khủng hoảng truyền thông | 204 tr | 0,26% | Trích 17 triệu mỗi tháng, tích thành quỹ 204 triệu, chỉ tiêu khi có sự cố |
| Cộng truyền thông | 3,43 tỷ | 4,3% | |
| III. KHUYẾN MÃI | |||
| Voucher, ưu đãi, thẻ liệu trình nội khoa | chưa có | — | Chưa chốt, chờ chính sách bán hàng |
| TỔNG NGÂN SÁCH MARKETING | 40,1 tỷ | 50,1% | |
Cộng cả quỹ lương hai phòng 2,72 tỷ, tổng chi phí khối marketing và tổng đài là 42,8 tỷ, bằng 53,5% doanh thu. Bảng đặt ba phương án cạnh nhau ở tab So sánh.
Định biên 3 telesale và 2 chat. Telesale vừa gọi ra cho số mua về vừa nhận cuộc gọi đến và nhắc lịch nên công suất chia cho cả hai việc. Năng suất: telesale 80 cuộc mỗi ngày gồm cả chăm sóc khách cũ, chat 200 lượt chat mỗi ngày, 26 ngày công.
| Tháng | Doanh thu | Gọi ra / ngày | Gọi tổng đài / ngày | Lượt chat / ngày | Tải telesale | Tải chat | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| T1/2027 | 5,6 tỷ | 156 | 120 | 390 | 115% | 97% | |
| T2/2027 | 3,2 tỷ | 89 | 69 | 223 | 66% | 56% | 6/2 Tết |
| T3/2027 | 7,2 tỷ | 200 | 154 | 501 | 148% | 125% | Sau Tết |
| T4/2027 | 7,2 tỷ | 200 | 154 | 501 | 148% | 125% | Nghỉ lễ |
| T5/2027 | 6,4 tỷ | 178 | 137 | 445 | 131% | 111% | Sau lễ |
| T6/2027 | 8 tỷ | 223 | 171 | 557 | 164% | 139% |
Ô đỏ là vượt công suất, ô cam là trên 90%. Tháng nặng nhất là T6/2027 với tải telesale 164% và tải chat 139%. Tháng 2 xuống thấp vì Tết nhưng không cắt người. Cách xử lý các tháng cao điểm là tăng ca hoặc thuê cộng tác viên thời vụ, thay vì tuyển thêm biên chế cố định. Bảng đặt ba phương án cạnh nhau ở tab So sánh.
| Kỳ | Khối thẩm mỹ | Khối đa khoa | Toàn viện | Tỷ trọng đa khoa | Quảng cáo toàn viện | % QC toàn viện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2027 | 80 tỷ | 19,8 tỷ | 99,8 tỷ | 19,8% | 28,3 tỷ | 28,3% |
| 2028 | 92 tỷ | 29,7 tỷ | 121,7 tỷ | 24,4% | 32,6 tỷ | 26,8% |
| 2029 | 105,8 tỷ | 39,6 tỷ | 145,4 tỷ | 27,2% | 37,5 tỷ | 25,8% |
| 2030 | 116,4 tỷ | 43,6 tỷ | 160 tỷ | 27,3% | 41,3 tỷ | 25,8% |
| 2031 | 128 tỷ | 48 tỷ | 176 tỷ | 27,3% | 45,4 tỷ | 25,8% |
| Cộng 5 năm 2027–2031 | 522 tỷ | 181 tỷ | 703 tỷ | 25,7% | 185 tỷ | 26,3% |
Khối đa khoa đi theo lộ trình lấp công suất: quý khởi động khoảng 30%, năm 2027 đạt 50%, năm 2028 đạt 75%, từ 2029 đạt mức ổn định 39,6 tỷ rồi tăng 10% mỗi năm. Đa khoa chỉ tốn 1,3% doanh thu cho marketing vì bán trên tệp khách sẵn có, nên kéo tỷ lệ quảng cáo toàn viện xuống đáng kể.
| Dịch vụ | Khối | Tỷ trọng | Bill TB | Doanh thu 2027 | Ca / lượt | Danh mục |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Mũi | PTTM | 40% | 36 tr | 32 tỷ | 889 | Nhóm mũi nhọn số 1, giá trị đơn hàng cao nhất trong danh mục |
| Mí | PTTM | 40% | 11 tr | 32 tỷ | 2.909 | Nhóm mũi nhọn số 2, phễu tốt nhất nên dùng để lấy khách giá rẻ |
| Tiểu phẫu khác | PTTM | 7% | 20 tr | 5,6 tỷ | 280 | Cằm, môi, mở góc mắt, bọng mắt, xử lý sẹo |
| Nội khoa · Điều trị da chuyên sâu | Nội khoa | 5,2% | 9 tr | 4,16 tỷ | 462 | Trị nám, tàn nhang, đồi mồi, mụn, sẹo lồi, sẹo lõm, vết thâm, xóa hình xăm, tẩy nốt ruồi |
| Nội khoa · Trẻ hóa & nâng cơ CNC | Nội khoa | 3,2% | 18 tr | 2,56 tỷ | 142 | Nâng cơ xóa nhăn HIFU, trẻ hóa da công nghệ cao, điều trị rạn da, giãn mao mạch |
| Nội khoa · Tiêm thẩm mỹ | Nội khoa | 2,6% | 8 tr | 2,08 tỷ | 260 | Filler, botox, meso, thon gọn hàm. Khách quyết định nhanh nên tỷ lệ chốt cao nhất |
| Nội khoa · Chăm sóc da & dịch vụ nền | Nội khoa | 2% | 3 tr | 1,6 tỷ | 533 | Chăm sóc da định kỳ, tắm trắng, trẻ hóa toàn thân, waxing tẩy lông, xông hơi, chăm sóc tay chân |
| TỔNG 2027 | — | 100% | — | 80 tỷ | 5.476 |
| Chỉ tiêu | Năm 2027 | Cộng 5 năm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Doanh thu | 80 tỷ | 522 tỷ | |
| — khối PTTM | 70 tỷ | 454 tỷ | |
| — khối Nội khoa | 10 tỷ | 68 tỷ | |
| Ngân sách quảng cáo | 28 tỷ | 183 tỷ | |
| % quảng cáo / doanh thu | 35% | 35% | |
| Còn lại sau quảng cáo | 52 tỷ | 339 tỷ | Chưa trừ lương, vật tư, mặt bằng |
| Hiệu suất đồng vốn quảng cáo | 1,86× | 1,86× | |
| Ca chốt khối PTTM | 4.078 | 26.619 | |
| Lượt chốt khối Nội khoa | 1.398 | 9.124 | |
| Số điện thoại phải mua | 45.111 | 294.463 | |
| Tin nhắn phải xử lý | 112.778 | 736.158 |
| Mốc | Giai đoạn | Việc chính | Đầu việc cụ thể | Kết quả cần đạt |
|---|---|---|---|---|
| T10/2026 | Chuẩn bị | Dựng nền | Chốt bảng giá và gói dịch vụ · Lập fanpage, TikTok, Zalo OA, Google Business · Thuê đầu số hotline và lắp tổng đài IP · Ký hợp đồng đơn vị quay dựng | Có bảng giá chính thức, có kênh bán, có đầu số |
| T11/2026 | Chuẩn bị | Mở tuyển dụng | Chốt hai trưởng phòng trước · Đăng tuyển 18 vị trí còn lại · Phỏng vấn và chốt ứng viên | Hai trưởng phòng đã nhận việc, tuyển dụng đang chạy |
| T12/2026 | Chuẩn bị | Sản xuất tư liệu | Quay chụp đợt mẫu đầu tiên 20 mẫu · Dựng website và 7 landing page · Viết 7 bộ kịch bản tư vấn, kịch bản chat và kịch bản tổng đài | Kho nội dung và bộ kịch bản hoàn chỉnh |
| 15/12/2026 | Chuẩn bị | CHỐT TUYỂN DỤNG | Ký hợp đồng đủ 20 người của hai phòng, chậm nhất ngày 15/12, tức trước ngày khai trương 15 ngày | Đủ định biên 20 người, sẵn sàng vào đào tạo |
| 15–31/12/2026 | Chuẩn bị | Đào tạo và chạy thử | Đào tạo kịch bản tư vấn, kịch bản chat và kịch bản tổng đài · Vận hành thử phễu từ tin nhắn đến đặt lịch · Chạy thử quảng cáo ngân sách nhỏ để đo giá số điện thoại thực tế | Đội đã qua đào tạo · Có giá số điện thoại thực tế để hiệu chỉnh kế hoạch |
| T1/2027 | Mở cửa | Bật quảng cáo | Bật quảng cáo cả 7 nhóm dịch vụ · KOL thương hiệu đợt 1 · Đăng bài PR mở màn | Doanh thu 5,6 tỷ · 3.158 số điện thoại |
| T2/2027 | Vận hành | Tích luỹ nội dung từ ca thật | Bắt đầu KOC review từ khách thật · Xây kho ảnh trước sau từ ca đã làm · Tối ưu quảng cáo theo số liệu tháng đầu · Rà lại kịch bản tư vấn theo lý do khách từ chối | Doanh thu 3,2 tỷ |
| T3/2027 | Vận hành | Cao điểm sau Tết | Tháng cao nhất nửa đầu năm · Dồn ngân sách quảng cáo · Kho ảnh trước sau đủ để làm nội dung chính | Doanh thu 7,2 tỷ |
| T4/2027 | Vận hành | Vào guồng | Áp chỉ tiêu chính thức theo phương án đã chốt · KOL thương hiệu đợt 2 · Rà lại giá số điện thoại và tỷ lệ chuyển đổi thực tế | Doanh thu 7,2 tỷ |
| T5/2027 | Vận hành | Nghỉ lễ | Doanh thu chững lại · Giữ nguyên định biên · Đào tạo lại tư vấn viên và sản xuất trước nội dung | Doanh thu 6,4 tỷ · giữ nguyên 20 người |
| T6/2027 | Vận hành | Tổng kết nửa năm | Tổng kết 6 tháng · Chốt lại toàn bộ giả định phễu · Quyết định điều chỉnh kế hoạch nửa cuối năm | Doanh thu 8 tỷ · đủ số liệu để chốt kế hoạch cả năm |
Giai đoạn chuẩn bị kéo dài hai tháng. Mốc bắt buộc là ngày 15/12/2026: ký hợp đồng đủ 20 người, trước khai trương 15 ngày. Nửa cuối tháng 12 dành trọn cho đào tạo kịch bản và vận hành thử, không làm việc khác. Muốn kịp mốc này thì phải mở tuyển dụng từ đầu tháng 11. Quảng cáo chạy thử trong nửa cuối tháng 12 cho ra giá số điện thoại thực tế, làm căn cứ xác định kế hoạch đang gần phương án nào.
| Tư liệu | Số lượng | Yêu cầu | Lấy từ đâu |
|---|---|---|---|
| Video dài giới thiệu dịch vụ | 7 | 1 video mỗi nhóm dịch vụ, dài 2 đến 3 phút | Đợt mẫu đầu |
| Video ngắn TikTok, Reels | 60 | Cắt từ 20 mẫu đã quay, mỗi mẫu 3 video | Đợt mẫu đầu |
| Bộ ảnh trước sau | 20 | 20 mẫu đã làm, mỗi mẫu một bộ đủ góc | Đợt mẫu đầu |
| Ảnh tĩnh cho quảng cáo | 200 | 10 ảnh mỗi mẫu, dùng luân phiên tránh bão hoà | Đợt mẫu đầu |
| Landing page | 7 | Mỗi nhóm dịch vụ một trang riêng, có form để lại số | Website |
| Bộ kịch bản tư vấn | 7 | Mỗi nhóm một bộ, gồm xử lý từ chối và bảng so sánh giá | Nội bộ |
| Kịch bản chat mẫu | 1 | Câu trả lời sẵn cho 30 câu hỏi hay gặp nhất | Nội bộ |
| Kịch bản tổng đài | 1 | Nhận cuộc gọi đến, xác nhận lịch, nhắc lịch, gọi sau dịch vụ | Nội bộ |
| Bài PR mở màn | 3 | Đăng đồng loạt trong tuần đầu mở cửa | Ngân sách PR |
| Tài khoản quảng cáo đã verify | 1 | Business Manager, pixel, tệp khách, sự kiện chuyển đổi | Hạ tầng |
| Đầu số hotline và tổng đài IP | 1 | Đã lắp, đã ghi âm, đã nối vào phần mềm quản lý | Hạ tầng |
| Bảng giá chính thức | 1 | Đã in, đã lên web, đã đào tạo cho tư vấn viên | Nội bộ |
| Nhân sự đã ký hợp đồng | 20 | Đủ định biên hai phòng, chậm nhất 15/12/2026 | Tuyển dụng |
| Nhân sự đã qua đào tạo | 20 | Tối thiểu 15 ngày đào tạo kịch bản và chạy thử quy trình | Nội bộ |
Toàn bộ khoản này nằm trong 524 triệu chi một lần ở mục Chi tiêu truyền thông: đợt quay 20 mẫu 380 triệu, website và 7 landing page 90 triệu, phần mềm 20 triệu, PR mở màn 30 triệu, voice-over 4 triệu. Không có kho nội dung này thì bật quảng cáo cũng không chạy được, vì mỗi nhóm dịch vụ cần ít nhất 8 đến 10 biến thể để không bão hoà ngay tuần đầu.
| Loại nội dung | Số lượng mỗi tháng | Nguồn tiền và người |
|---|---|---|
| Mẫu quay chụp mới | 5 đến 10 mẫu | 120 triệu mỗi tháng trong ngân sách sản xuất |
| Video ngắn TikTok, Reels | 15 đến 30 video | Cắt từ mẫu mới cộng nội dung từ ca thật |
| Bài đăng fanpage | 20 đến 30 bài | 2 nhân viên content Facebook |
| KOC review trải nghiệm | 8 đến 12 người | 50 triệu mỗi tháng |
| Bài PR báo chí | 1 đến 2 bài | 10 triệu cộng bài dài 16,7 triệu mỗi tháng |
| Đánh giá Google Maps, Facebook | khoảng 20 đánh giá | 6 triệu mỗi tháng |
| Livestream cùng bác sĩ | 1 đến 2 buổi | 3 triệu mỗi tháng |
| Bộ ảnh trước sau từ ca thật | 20 đến 30 bộ | Không tốn tiền, chỉ cần quy trình xin phép khách và chụp chuẩn |
Bộ ảnh trước sau từ ca thật không phát sinh chi phí nhưng có hiệu quả chốt khách cao nhất. Yêu cầu: xây dựng quy trình xin phép khách và chụp theo chuẩn ngay từ ca đầu tiên, không thể bổ sung về sau. Với 456 ca chốt mỗi tháng năm 2027, chỉ cần 3% khách đồng ý là đạt định mức.
| Dịch vụ | Nhóm | Tỷ trọng | Bill TB | Doanh thu | Ca / lượt | Danh mục dịch vụ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Mũi | Mũi | 40% | 36 tr | 32 tỷ | 889 | Nhóm mũi nhọn số 1, giá trị đơn hàng cao nhất trong danh mục |
| Mí | Mí | 40% | 11 tr | 32 tỷ | 2.909 | Nhóm mũi nhọn số 2, phễu tốt nhất nên dùng để lấy khách giá rẻ |
| Tiểu phẫu khác | Dịch vụ khác | 7% | 20 tr | 5,6 tỷ | 280 | Cằm, môi, mở góc mắt, bọng mắt, xử lý sẹo |
| Nội khoa · Điều trị da chuyên sâu | Dịch vụ khác | 5,2% | 9 tr | 4,16 tỷ | 462 | Trị nám, tàn nhang, đồi mồi, mụn, sẹo lồi, sẹo lõm, vết thâm, xóa hình xăm, tẩy nốt ruồi |
| Nội khoa · Trẻ hóa & nâng cơ CNC | Dịch vụ khác | 3,2% | 18 tr | 2,56 tỷ | 142 | Nâng cơ xóa nhăn HIFU, trẻ hóa da công nghệ cao, điều trị rạn da, giãn mao mạch |
| Nội khoa · Tiêm thẩm mỹ | Dịch vụ khác | 2,6% | 8 tr | 2,08 tỷ | 260 | Filler, botox, meso, thon gọn hàm. Khách quyết định nhanh nên tỷ lệ chốt cao nhất |
| Nội khoa · Chăm sóc da & dịch vụ nền | Dịch vụ khác | 2% | 3 tr | 1,6 tỷ | 533 | Chăm sóc da định kỳ, tắm trắng, trẻ hóa toàn thân, waxing tẩy lông, xông hơi, chăm sóc tay chân |
| TỔNG | — | 100% | — | 80 tỷ | 5.476 |
Đường đi của khách: tin nhắn → xin được số điện thoại → khách đến → khách mua. Ngân sách quảng cáo tính bằng số điện thoại phải mua nhân với giá mỗi số, nên tỷ lệ trên doanh thu là kết quả tính toán, không phải mức áp trước.
| Bước | Tham số | Kết quả | Ra cái gì |
|---|---|---|---|
| Doanh thu cả viện | — | 80.000.000.000 | — |
| × Tỷ trọng nhóm | 40% | 32.000.000.000 | Doanh thu của nhóm |
| ÷ Bill trung bình | 36.000.000 | 889 | Số ca chốt, tức khách mua |
| ÷ Tỷ lệ khách mua trên khách đến | 56% | 1.602 | Số khách đến khám |
| ÷ Tỷ lệ khách đến trên số điện thoại | 13,5% | 11.864 | Số điện thoại phải mua |
| ÷ Tỷ lệ xin số | 40% | 29.659 | Số tin nhắn cần có |
| × Chi phí mỗi số điện thoại | 959.140 | 11.378.964.149 | Ngân sách quảng cáo của nhóm |
Chuỗi tính đi từ doanh thu ngược về số tin nhắn. Doanh thu là chỉ tiêu được giao, còn lượng số điện thoại phải mua và số tin nhắn cần có là yêu cầu phát sinh từ chỉ tiêu đó. Kiểm tra chiều ngược: 29.659 tin nhắn × 40% × 13,5% × 56% × 36 tr = 32 tỷ, đúng bằng doanh thu nhóm. Ba chỉ tiêu phái sinh: bong bằng khách đến trừ khách mua, tỷ lệ quảng cáo bằng ngân sách chia doanh thu, chi phí quảng cáo mỗi ca bằng ngân sách chia số ca.
| Dịch vụ | Tin nhắn | Số điện thoại xin được | Khách đến | Khách mua | Bong | Ca / tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Mũi | 29.659 | 11.864 | 1.602 | 889 | 713 | 74 |
| Mí | 51.434 | 20.573 | 4.156 | 2.909 | 1.247 | 242 |
| Tiểu phẫu khác | 9.259 | 3.704 | 500 | 280 | 220 | 23 |
| Nội khoa · Điều trị da chuyên sâu | 8.374 | 3.349 | 670 | 462 | 208 | 39 |
| Nội khoa · Trẻ hóa & nâng cơ CNC | 3.886 | 1.554 | 233 | 142 | 91 | 12 |
| Nội khoa · Tiêm thẩm mỹ | 4.359 | 1.744 | 366 | 260 | 106 | 22 |
| Nội khoa · Chăm sóc da & dịch vụ nền | 5.807 | 2.323 | 650 | 533 | 117 | 44 |
| TỔNG | 112.778 | 45.111 | 8.177 | 5.476 | 2.701 | 456 |
| Dịch vụ | Tỷ lệ xin số | Khách đến / Số đt | Khách mua / Đến | Bill trung bình | Chi phí / số đt | Nguồn số |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Mũi | 40% | 13,5% | 55,5% | 36 tr | 959.140 | Mức trung gian, chỉ tiêu năm đầu |
| Mí | 40% | 20,2% | 70% | 11 tr | 521.920 | Mức trung gian, chỉ tiêu năm đầu |
| Tiểu phẫu khác | 40% | 13,5% | 56% | 20 tr | 731.000 | Ước, chưa có số thật |
| Nội khoa · Điều trị da chuyên sâu | 40% | 20% | 69% | 9 tr | 372.000 | Ước, chưa có số thật |
| Nội khoa · Trẻ hóa & nâng cơ CNC | 40% | 15% | 61% | 18 tr | 521.000 | Ước, chưa có số thật |
| Nội khoa · Tiêm thẩm mỹ | 40% | 21% | 71% | 8 tr | 352.000 | Ước, chưa có số thật |
| Nội khoa · Chăm sóc da & dịch vụ nền | 40% | 28% | 82% | 3 tr | 218.000 | Ước, chưa có số thật |
| Bình quân | 40% | 18,1% | 67% | 14,6 tr | 620.688 |
Bốn chỉ số này chi phối toàn bộ kế hoạch. Mí và Mũi lấy theo số liệu thực tế đang vận hành. Năm nhóm còn lại chưa có số liệu, được nội suy từ hai điểm neo Mí và Mũi theo bill trung bình. Quy luật: bill càng cao thì tỷ lệ khách đến và tỷ lệ chốt càng thấp, giá mỗi số điện thoại càng cao. Riêng bốn nhóm nội khoa được giảm 25% giá mỗi số vì cạnh tranh quảng cáo nhẹ hơn và một phần khách đến từ bán chéo. Tỷ lệ xin số áp dụng chung cho mọi dịch vụ, do phụ thuộc năng lực đội chat, không phụ thuộc loại dịch vụ. Cần đo lại toàn bộ sau 2 đến 3 tháng chạy thật.
| Dịch vụ | Doanh thu | Tỷ trọng | Số đt phải mua | Ngân sách quảng cáo | % trên doanh thu | QC / ca chốt |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Mũi | 32 tỷ | 40% | 11.864 | 11,38 tỷ | 35,6% | 12,8 tr |
| Mí | 32 tỷ | 40% | 20.573 | 10,74 tỷ | 33,6% | 3,7 tr |
| Tiểu phẫu khác | 5,6 tỷ | 7% | 3.704 | 2,71 tỷ | 48,3% | 9,7 tr |
| Nội khoa · Điều trị da chuyên sâu | 4,16 tỷ | 5,2% | 3.349 | 1,25 tỷ | 30% | 2,7 tr |
| Nội khoa · Trẻ hóa & nâng cơ CNC | 2,56 tỷ | 3,2% | 1.554 | 0,81 tỷ | 31,6% | 5,7 tr |
| Nội khoa · Tiêm thẩm mỹ | 2,08 tỷ | 2,6% | 1.744 | 0,61 tỷ | 29,5% | 2,4 tr |
| Nội khoa · Chăm sóc da & dịch vụ nền | 1,6 tỷ | 2% | 2.323 | 0,51 tỷ | 31,6% | 0,9 tr |
| Cộng khối PTTM | 69,6 tỷ | 87% | 36.141 | 24,8 tỷ | 35,7% | — |
| Cộng khối Nội khoa | 10,4 tỷ | 13% | 8.970 | 3,2 tỷ | 30,5% | — |
| TỔNG | 80 tỷ | 100% | 45.111 | 28 tỷ | 35% | 5,1 tr |
Ngân sách quảng cáo là kết quả tính toán: lượng số điện thoại phải mua nhân giá mỗi số. Không áp theo tỷ lệ phần trăm doanh thu. Kết quả 35% doanh thu, so với mức 45% trong bảng khoán ban đầu.
| Kỳ | Tỷ trọng | Doanh thu | Ngân sách quảng cáo | Ca chốt PTTM | Data cần | Ghi chú mùa vụ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7% | 5,6 tỷ | 1,96 tỷ | 285 | 3.158 | — |
| Tháng 2 | 4% | 3,2 tỷ | 1,12 tỷ | 163 | 1.804 | 6/2 Tết |
| Tháng 3 | 9% | 7,2 tỷ | 2,52 tỷ | 367 | 4.060 | Sau Tết |
| Tháng 4 | 9% | 7,2 tỷ | 2,52 tỷ | 367 | 4.060 | Nghỉ lễ |
| Tháng 5 | 8% | 6,4 tỷ | 2,24 tỷ | 326 | 3.609 | Sau lễ |
| Tháng 6 | 10% | 8 tỷ | 2,8 tỷ | 408 | 4.511 | — |
| Tháng 7 | 12% | 9,6 tỷ | 3,36 tỷ | 489 | 5.413 | — |
| Tháng 8 | 5% | 4 tỷ | 1,4 tỷ | 204 | 2.256 | Tháng 7 âm lịch + nhập học đầu năm |
| Tháng 9 | 6,5% | 5,2 tỷ | 1,82 tỷ | 265 | 2.932 | Nhập học đầu năm |
| Tháng 10 | 8,5% | 6,8 tỷ | 2,38 tỷ | 347 | 3.834 | — |
| Tháng 11 | 10% | 8 tỷ | 2,8 tỷ | 408 | 4.511 | — |
| Tháng 12 | 11% | 8,8 tỷ | 3,08 tỷ | 449 | 4.962 | — |
| CỘNG | 100% | 80 tỷ | 28 tỷ | 4.078 | 45.111 |
Ngoài ngân sách quảng cáo mua số điện thoại, đây là nhóm chi phí xây dựng nội dung và uy tín: mẫu quay chụp, KOL, KOC, PR, seeding, quản lý đánh giá. Nhóm này không trực tiếp sinh ra data nhưng quyết định hiệu quả của ngân sách quảng cáo.
| Hạng mục | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cộng kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất mẫu, KOL/KOC quay chụp dịch vụ | 120 | 120 | 120 | 120 | 120 | 120 | 120 | 120 | 120 | 120 | 120 | 120 | 1.440 | Đợt đầu 20 mẫu, khoảng 19 triệu mỗi mẫu. Mỗi tháng sau 6–7 mẫu |
| Quay chụp đông khách, bác sĩ | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 60 | 1 buổi mỗi tháng, 5 triệu một buổi |
| Đạo cụ, phục trang, makeup cho mẫu | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 60 | Khoảng 800 nghìn mỗi mẫu, cho 6–7 mẫu mỗi tháng |
| Voice-over, thuê giọng đọc | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 24 | Mở màn 5 clip, sau đó 2–3 clip mỗi tháng, khoảng 800 nghìn một clip |
| Phần mềm và lưu trữ sản xuất | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 24 | Adobe 16 triệu, CapCut 4 triệu theo năm. Ổ cứng và cloud 2 triệu mỗi tháng |
| KOL thương hiệu | 120 | — | — | 120 | — | — | 120 | — | — | 120 | — | — | 480 | 1–2 KOL mỗi quý, 60–120 triệu mỗi người |
| KOC review trải nghiệm | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | 600 | 10 KOC mỗi tháng, 5 triệu mỗi người |
| Seeding hội nhóm, diễn đàn làm đẹp | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 60 | 25–30 bài mỗi tháng, khoảng 180 nghìn một bài |
| PR, báo chí, booking bài | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 120 | Mở màn 3 bài, 10 triệu một bài. Sau đó 1–2 bài mỗi tháng |
| Bài PR dài, advertorial báo lớn | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 204 | 1 bài mỗi tháng trên báo lớn, dồn cho nhóm Mũi |
| Sự kiện, hội thảo, livestream cùng bác sĩ | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 36 | 1–2 buổi livestream mỗi tháng, chi phí kỹ thuật và quà tặng |
| Quản lý đánh giá Google Maps, Facebook | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 72 | Khoảng 20 đánh giá mỗi tháng, 300 nghìn một đánh giá |
| SEO, Google Business, tối ưu chuyển đổi | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 12 | 1 triệu mỗi tháng, khai báo bản đồ và tối ưu trang |
| Công cụ AI dùng chung | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 36 | Claude, ChatGPT, Higgsfield, khoảng 3 triệu mỗi tháng |
| Quỹ xử lý khủng hoảng truyền thông | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 204 | Trích 17 triệu mỗi tháng, tích thành quỹ 204 triệu, chỉ tiêu khi có sự cố |
| Cộng truyền thông | 366 | 246 | 246 | 366 | 246 | 246 | 366 | 246 | 246 | 366 | 246 | 246 | 3.432 | |
| Quảng cáo mua số điện thoại | 1.960 | 1.120 | 2.520 | 2.520 | 2.240 | 2.800 | 3.360 | 1.400 | 1.820 | 2.380 | 2.800 | 3.080 | 28.000 | Theo mùa vụ doanh thu |
| TỔNG CHI MARKETING | 2.326 | 1.366 | 2.766 | 2.886 | 2.486 | 3.046 | 3.726 | 1.646 | 2.066 | 2.746 | 3.046 | 3.326 | 31.432 | 39,3% doanh thu |
Đơn vị triệu đồng. Tháng đầu kỳ phát sinh cao nhất do các khoản chi một lần: website, đợt quay mẫu đầu tiên và phần mềm. KOL thương hiệu chi theo quý, rơi vào tháng đầu mỗi quý. Cộng cả kỳ, truyền thông chiếm 4,3% doanh thu, quảng cáo chiếm 35%, tổng chi marketing 39,3%.
| Khoản mục | Giá trị | Ghi chú |
|---|---|---|
| Doanh thu | 80 tỷ | 100% |
| − Quảng cáo mua số điện thoại | 28 tỷ | 35% |
| − Chi truyền thông ngoài quảng cáo | 3,43 tỷ | 4,3% |
| = Tổng chi marketing | 31,4 tỷ | 39,3% |
| = Còn lại cho y khoa, vật tư, lương, mặt bằng và lãi | 48,6 tỷ | 60,7% |
| Hiệu suất mỗi đồng quảng cáo | 1,86× | — |
| Ca chốt khối PTTM mỗi ngày (312 ngày công) | 13,1 | Chỉ tiêu của đội tư vấn |
| Lượt chốt Nội khoa mỗi ngày | 4,5 | Chỉ tiêu của đội tư vấn |
| Data phải gọi mỗi ngày | 145 | Đội telesale |
| Tin nhắn phải trả lời mỗi ngày | 361 | Đội chat |
Bảng chưa trừ lương bác sĩ và chia ca, vật tư, sụn, thuốc, tiền thuê đất, máy móc và khấu hao. Số 52 tỷ còn lại là nguồn chi cho các khoản trên và lợi nhuận. Nhân sự y khoa, máy móc và phòng mổ thuộc phạm vi khối y khoa, không nằm trong tài liệu này.
| Dịch vụ | Nhóm | Tỷ trọng | Bill TB | Doanh thu | Ca / lượt | Danh mục dịch vụ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Mũi | Mũi | 40% | 36 tr | 36,8 tỷ | 1.022 | Nhóm mũi nhọn số 1, giá trị đơn hàng cao nhất trong danh mục |
| Mí | Mí | 40% | 11 tr | 36,8 tỷ | 3.345 | Nhóm mũi nhọn số 2, phễu tốt nhất nên dùng để lấy khách giá rẻ |
| Tiểu phẫu khác | Dịch vụ khác | 7% | 20 tr | 6,44 tỷ | 322 | Cằm, môi, mở góc mắt, bọng mắt, xử lý sẹo |
| Nội khoa · Điều trị da chuyên sâu | Dịch vụ khác | 5,2% | 9 tr | 4,78 tỷ | 532 | Trị nám, tàn nhang, đồi mồi, mụn, sẹo lồi, sẹo lõm, vết thâm, xóa hình xăm, tẩy nốt ruồi |
| Nội khoa · Trẻ hóa & nâng cơ CNC | Dịch vụ khác | 3,2% | 18 tr | 2,94 tỷ | 164 | Nâng cơ xóa nhăn HIFU, trẻ hóa da công nghệ cao, điều trị rạn da, giãn mao mạch |
| Nội khoa · Tiêm thẩm mỹ | Dịch vụ khác | 2,6% | 8 tr | 2,39 tỷ | 299 | Filler, botox, meso, thon gọn hàm. Khách quyết định nhanh nên tỷ lệ chốt cao nhất |
| Nội khoa · Chăm sóc da & dịch vụ nền | Dịch vụ khác | 2% | 3 tr | 1,84 tỷ | 613 | Chăm sóc da định kỳ, tắm trắng, trẻ hóa toàn thân, waxing tẩy lông, xông hơi, chăm sóc tay chân |
| TỔNG | — | 100% | — | 92 tỷ | 6.297 |
Bốn chỉ số phễu không đổi so với năm trước: bill trung bình, tỷ lệ khách đến trên số điện thoại, tỷ lệ khách mua trên khách đến và giá mỗi số điện thoại. Xem chi tiết ở tab Plan 2027 mục 02.
| Kỳ | Tỷ trọng | Doanh thu | Ngân sách quảng cáo | Ca chốt PTTM | Data cần | Ghi chú mùa vụ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4,3% | 4 tỷ | 1,4 tỷ | 204 | 2.256 | — |
| Tháng 2 | 6% | 5,5 tỷ | 1,93 tỷ | 280 | 3.101 | 6/2 Tết |
| Tháng 3 | 8,7% | 8 tỷ | 2,8 tỷ | 408 | 4.511 | Sau Tết |
| Tháng 4 | 9,8% | 9 tỷ | 3,15 tỷ | 459 | 5.075 | Nghỉ lễ |
| Tháng 5 | 7,6% | 7 tỷ | 2,45 tỷ | 357 | 3.947 | Sau lễ |
| Tháng 6 | 9,8% | 9 tỷ | 3,15 tỷ | 459 | 5.075 | — |
| Tháng 7 | 10,9% | 10 tỷ | 3,5 tỷ | 510 | 5.639 | — |
| Tháng 8 | 7,6% | 7 tỷ | 2,45 tỷ | 357 | 3.947 | Tháng 7 âm lịch + nhập học đầu năm |
| Tháng 9 | 5,4% | 5 tỷ | 1,75 tỷ | 255 | 2.819 | Nhập học đầu năm |
| Tháng 10 | 9,2% | 8,5 tỷ | 2,98 tỷ | 433 | 4.793 | — |
| Tháng 11 | 9,8% | 9 tỷ | 3,15 tỷ | 459 | 5.075 | — |
| Tháng 12 | 10,9% | 10 tỷ | 3,5 tỷ | 510 | 5.639 | — |
| CỘNG | 100% | 92 tỷ | 32,2 tỷ | 4.690 | 51.878 |
Ngoài ngân sách quảng cáo mua số điện thoại, đây là nhóm chi phí xây dựng nội dung và uy tín: mẫu quay chụp, KOL, KOC, PR, seeding, quản lý đánh giá. Nhóm này không trực tiếp sinh ra data nhưng quyết định hiệu quả của ngân sách quảng cáo.
| Hạng mục | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cộng kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất mẫu, KOL/KOC quay chụp dịch vụ | 120 | 120 | 120 | 120 | 120 | 120 | 120 | 120 | 120 | 120 | 120 | 120 | 1.440 | Đợt đầu 20 mẫu, khoảng 19 triệu mỗi mẫu. Mỗi tháng sau 6–7 mẫu |
| Quay chụp đông khách, bác sĩ | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 60 | 1 buổi mỗi tháng, 5 triệu một buổi |
| Đạo cụ, phục trang, makeup cho mẫu | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 60 | Khoảng 800 nghìn mỗi mẫu, cho 6–7 mẫu mỗi tháng |
| Voice-over, thuê giọng đọc | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 24 | Mở màn 5 clip, sau đó 2–3 clip mỗi tháng, khoảng 800 nghìn một clip |
| Phần mềm và lưu trữ sản xuất | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 24 | Adobe 16 triệu, CapCut 4 triệu theo năm. Ổ cứng và cloud 2 triệu mỗi tháng |
| KOL thương hiệu | 120 | — | — | 120 | — | — | 120 | — | — | 120 | — | — | 480 | 1–2 KOL mỗi quý, 60–120 triệu mỗi người |
| KOC review trải nghiệm | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | 600 | 10 KOC mỗi tháng, 5 triệu mỗi người |
| Seeding hội nhóm, diễn đàn làm đẹp | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 60 | 25–30 bài mỗi tháng, khoảng 180 nghìn một bài |
| PR, báo chí, booking bài | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 120 | Mở màn 3 bài, 10 triệu một bài. Sau đó 1–2 bài mỗi tháng |
| Bài PR dài, advertorial báo lớn | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 204 | 1 bài mỗi tháng trên báo lớn, dồn cho nhóm Mũi |
| Sự kiện, hội thảo, livestream cùng bác sĩ | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 36 | 1–2 buổi livestream mỗi tháng, chi phí kỹ thuật và quà tặng |
| Quản lý đánh giá Google Maps, Facebook | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 72 | Khoảng 20 đánh giá mỗi tháng, 300 nghìn một đánh giá |
| SEO, Google Business, tối ưu chuyển đổi | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 12 | 1 triệu mỗi tháng, khai báo bản đồ và tối ưu trang |
| Công cụ AI dùng chung | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 36 | Claude, ChatGPT, Higgsfield, khoảng 3 triệu mỗi tháng |
| Quỹ xử lý khủng hoảng truyền thông | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 204 | Trích 17 triệu mỗi tháng, tích thành quỹ 204 triệu, chỉ tiêu khi có sự cố |
| Cộng truyền thông | 366 | 246 | 246 | 366 | 246 | 246 | 366 | 246 | 246 | 366 | 246 | 246 | 3.432 | |
| Quảng cáo mua số điện thoại | 1.400 | 1.925 | 2.800 | 3.150 | 2.450 | 3.150 | 3.500 | 2.450 | 1.750 | 2.975 | 3.150 | 3.500 | 32.200 | Theo mùa vụ doanh thu |
| TỔNG CHI MARKETING | 1.766 | 2.171 | 3.046 | 3.516 | 2.696 | 3.396 | 3.866 | 2.696 | 1.996 | 3.341 | 3.396 | 3.746 | 35.632 | 38,7% doanh thu |
Đơn vị triệu đồng. Tháng đầu kỳ phát sinh cao nhất do các khoản chi một lần: website, đợt quay mẫu đầu tiên và phần mềm. KOL thương hiệu chi theo quý, rơi vào tháng đầu mỗi quý. Cộng cả kỳ, truyền thông chiếm 3,7% doanh thu, quảng cáo chiếm 35%, tổng chi marketing 38,7%.
| Khoản mục | Giá trị | Ghi chú |
|---|---|---|
| Doanh thu | 92 tỷ | 100% |
| − Quảng cáo mua số điện thoại | 32,2 tỷ | 35% |
| − Chi truyền thông ngoài quảng cáo | 3,43 tỷ | 3,7% |
| = Tổng chi marketing | 35,6 tỷ | 38,7% |
| = Còn lại cho y khoa, vật tư, lương, mặt bằng và lãi | 56,4 tỷ | 61,3% |
| Hiệu suất mỗi đồng quảng cáo | 1,86× | — |
| Ca chốt khối PTTM mỗi ngày (312 ngày công) | 15 | Chỉ tiêu của đội tư vấn |
| Lượt chốt Nội khoa mỗi ngày | 5,2 | Chỉ tiêu của đội tư vấn |
| Data phải gọi mỗi ngày | 166 | Đội telesale |
| Tin nhắn phải trả lời mỗi ngày | 416 | Đội chat |
Bảng chưa trừ lương bác sĩ và chia ca, vật tư, sụn, thuốc, tiền thuê đất, máy móc và khấu hao. Số 59,8 tỷ còn lại là nguồn chi cho các khoản trên và lợi nhuận. Nhân sự y khoa, máy móc và phòng mổ thuộc phạm vi khối y khoa, không nằm trong tài liệu này.
Cột ngân sách khoán lấy theo bảng khoán 5 năm: quảng cáo giảm dần 45%, 40%, 35%, 32%, 30% doanh thu. Cột ngân sách theo phễu là số tính ra từ lượng số điện thoại phải mua nhân giá mỗi số. Chênh lệch giữa hai cột chính là phần phễu phải cải thiện để đạt được mức khoán.
| Năm | Tăng trưởng | DT thẩm mỹ | % QC khoán | Ngân sách khoán | Ngân sách theo phễu | Chênh lệch | Còn lại sau QC | Hiệu suất | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2027 | — | 80 tỷ | 45% | 36 tỷ | 28 tỷ | -8 tỷ | 52 tỷ | 1,86× | Năm vận hành đầy đủ đầu tiên, Tết 6/2 |
| 2028 | 15% | 92 tỷ | 40% | 36,8 tỷ | 32,2 tỷ | -4,6 tỷ | 59,8 tỷ | 1,86× | Tết âm lịch 26/1, chi tiết theo tháng |
| 2029 | 15% | 105,8 tỷ | 35% | 37 tỷ | 37 tỷ | +0 tỷ | 68,8 tỷ | 1,86× | Tăng trưởng 15% |
| 2030 | 10% | 116,4 tỷ | 32% | 37,2 tỷ | 40,7 tỷ | +3,5 tỷ | 75,6 tỷ | 1,86× | Tăng trưởng 10% |
| 2031 | 10% | 128 tỷ | 30% | 38,4 tỷ | 44,8 tỷ | +6,4 tỷ | 83,2 tỷ | 1,86× | Tăng trưởng 10% |
| CỘNG 5 NĂM | — | 522,2 tỷ | 35% | 185,5 tỷ | 182,8 tỷ | -2,7 tỷ | 339,4 tỷ | 1,86× |
| Năm | DT thẩm mỹ | DT đa khoa | DT toàn viện | QC thẩm mỹ | QC toàn viện | % QC toàn viện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2027 | 80 tỷ | 19,8 tỷ | 99,8 tỷ | 28 tỷ | 28,3 tỷ | 28,3% |
| 2028 | 92 tỷ | 29,7 tỷ | 121,7 tỷ | 32,2 tỷ | 32,6 tỷ | 26,8% |
| 2029 | 105,8 tỷ | 39,6 tỷ | 145,4 tỷ | 37 tỷ | 37,5 tỷ | 25,8% |
| 2030 | 116,4 tỷ | 43,6 tỷ | 160 tỷ | 40,7 tỷ | 41,3 tỷ | 25,8% |
| 2031 | 128 tỷ | 48 tỷ | 176 tỷ | 44,8 tỷ | 45,4 tỷ | 25,8% |
| CỘNG 5 NĂM | 522 tỷ | 181 tỷ | 703 tỷ | 183 tỷ | 185 tỷ | 26,3% |
Khối đa khoa kéo tỷ lệ quảng cáo toàn viện từ 35% xuống 28,3% ở năm 2027, và xuống 26,3% khi cộng cả 5 năm.
Với mức phễu của phương án này, ngân sách quảng cáo thấp hơn mức khoán 2,7 tỷ trong 5 năm. Phần dôi ra có thể dùng để mở rộng quy mô hoặc giữ lại làm lợi nhuận.
Chỉ tiêu chốt giao cho đội tư vấn và telesale, tính bằng doanh thu khoán chia cho bill trung bình.
| Năm | Ca Mũi | Ca Mí | Ca Tiểu phẫu | Cộng ca PTTM | Ca PTTM / ngày | Lượt Nội khoa | Lượt NK / ngày |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2027 | 889 | 2.909 | 280 | 4.078 | 13,1 | 1.398 | 4,5 |
| 2028 | 1.022 | 3.345 | 322 | 4.690 | 15 | 1.607 | 5,2 |
| 2029 | 1.176 | 3.847 | 370 | 5.393 | 17,3 | 1.849 | 5,9 |
| 2030 | 1.293 | 4.232 | 407 | 5.932 | 19 | 2.033 | 6,5 |
| 2031 | 1.422 | 4.655 | 448 | 6.526 | 20,9 | 2.237 | 7,2 |
Số ca chốt tăng từ 13,1 lên 20,9 ca mỗi ngày do doanh thu khoán tăng trong khi bill trung bình giữ nguyên. Nhóm Mí chiếm số ca lớn nhất do có bill thấp nhất.
Tỷ lệ quảng cáo trên doanh thu bằng giá mỗi số điện thoại chia cho tích ba chỉ số: bill trung bình, tỷ lệ khách mua trên khách đến, tỷ lệ khách đến trên số điện thoại. Muốn tỷ lệ quảng cáo giảm theo mức khoán thì tích ba chỉ số phải tăng đúng bằng tỷ lệ đó.
| Năm | % QC mục tiêu | Tích ba chỉ số phải tăng | Mũi: đến / chốt / bill | Mí: đến / chốt / bill |
|---|---|---|---|---|
| Mức hiện tại | 35% | — | 13,5% / 55,5% / 36 tr | 20,2% / 70% / 11 tr |
| 2027 | 45% | đã đạt | 12,4% / 51% / 33,1 tr | 18,6% / 64,4% / 10,1 tr |
| 2028 | 40% | đã đạt | 12,9% / 53,1% / 34,4 tr | 19,3% / 67% / 10,5 tr |
| 2029 | 35% | ×1 | 13,5% / 55,5% / 36 tr | 20,2% / 70% / 11 tr |
| 2030 | 32% | ×1,09 | 13,9% / 57,2% / 37,1 tr | 20,8% / 72,1% / 11,3 tr |
| 2031 | 30% | ×1,17 | 14,2% / 58,4% / 37,9 tr | 21,3% / 73,7% / 11,6 tr |
Đến 2031 tích ba chỉ số phải tăng 1,17 lần, tương đương mỗi chỉ số tăng khoảng 5,3% nếu chia đều. Trần của hai tỷ lệ là mức tốt của phương án 3: Mũi 14,5% và 59%, Mí 22% và 74%. Đẩy hai tỷ lệ lên kịch trần thì nhóm Mũi đã đủ đạt 30%, nhóm Mí chỉ cần nâng bill thêm khoảng 4% hoặc kéo giá số điện thoại xuống tương ứng. Nói cách khác, mức tốt chính là mức vừa đủ để bám khoán năm 2031.
| Năm | Tin nhắn cần | Data cần | Đặt lịch | Khách đến | QC / khách chốt | Data / ngày | Tin nhắn / ngày |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2027 | 112.778 | 45.111 | 8.177 | 8.177 | 5,1 tr | 145 | 361 |
| 2028 | 129.695 | 51.878 | 9.404 | 9.404 | 5,1 tr | 166 | 416 |
| 2029 | 149.149 | 59.660 | 10.814 | 10.814 | 5,1 tr | 191 | 478 |
| 2030 | 164.064 | 65.626 | 11.896 | 11.896 | 5,1 tr | 210 | 526 |
| 2031 | 180.471 | 72.188 | 13.085 | 13.085 | 5,1 tr | 231 | 578 |
Tính trên 312 ngày làm việc mỗi năm. Năm 2027 bình quân mỗi ngày phát sinh 361 tin nhắn và 145 số điện thoại cần xử lý. Đối chiếu với định biên hiện có 2 chat và 3 telesale tại mục Bộ phận.
Theo bảng định biên nhân sự hiện hành, cố định và áp dụng chung cho cả ba phương án.
| Vị trí | Số lượng | Lương / tháng | Quỹ lương / tháng | Quỹ lương / năm | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| Trưởng phòng Marketing | 1 | — | — | — | Để trống, chốt sau |
| Leader Facebook ADS | 1 | 17 tr | 17 tr | 204 tr | — |
| Nhân viên quảng cáo Facebook | 2 | 12 tr | 24 tr | 288 tr | — |
| Nhân viên quảng cáo Google | 1 | 10 tr | 10 tr | 120 tr | Làm online, không cấp máy |
| Leader Content | 1 | 15 tr | 15 tr | 180 tr | — |
| Nhân viên content Facebook | 2 | 12 tr | 24 tr | 288 tr | — |
| Nhân viên content TikTok | 2 | 12 tr | 24 tr | 288 tr | Tự chuẩn bị máy tính |
| Nhân viên thiết kế | 1 | 12 tr | 12 tr | 144 tr | — |
| Nhân viên quay – chụp | 1 | 12 tr | 12 tr | 144 tr | — |
| Nhân viên dựng | 1 | 12 tr | 12 tr | 144 tr | — |
| Cộng phòng Marketing | 13 | — | 150 tr | 1,8 tỷ |
Phụ trách gọi ra cho số điện thoại mua về, trả lời tin nhắn, nhận cuộc gọi đến và nhắc lịch hẹn.
| Vị trí | Số lượng | Lương / tháng | Quỹ lương / tháng | Quỹ lương / năm | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| Trưởng phòng Telesale | 1 | — | — | — | Để trống, chốt sau |
| Leader Telesale | 1 | 17 tr | 17 tr | 204 tr | 15–20 triệu |
| Nhân viên telesale | 3 | 12 tr | 36 tr | 432 tr | 10–15 triệu. Gọi ra cho số mua về, chăm sóc khách cũ, nhận cuộc gọi đến và nhắc lịch. Chỉ tiêu 80 cuộc mỗi ngày |
| Nhân viên chat | 2 | 12 tr | 24 tr | 288 tr | 10–12 triệu. Trả lời tin nhắn, chỉ tiêu 200 lượt chat mỗi ngày, chia ca ngày và ca đêm |
| Cộng phòng Tổng đài | 7 | — | 77 tr | 0,92 tỷ |
| Khối | Số lượng | Quỹ lương / tháng | Quỹ lương / năm | ||
|---|---|---|---|---|---|
| CỘNG HAI PHÒNG | 20 | — | 227 tr | 2,72 tỷ |
Hai ô lương của trưởng phòng Marketing và trưởng phòng Tổng đài đang để trống, chưa chốt, nên con số 227 triệu mỗi tháng ở trên chưa gồm hai vị trí này. Điền vào là tổng tự cộng thêm.
| Vị trí | Thiết bị | SL | Đơn giá | Thành tiền | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| Trưởng phòng MKT | PC | 1 | 15 tr | 15 tr | — |
| Màn hình phụ | 1 | 8 tr | 8 tr | 2 màn để quản lý chiến dịch | |
| Leader Facebook ADS | PC / laptop | 1 | 12 tr | 12 tr | — |
| Màn hình | 2 | 4 tr | 8 tr | 2 màn để quản lý chiến dịch | |
| NV quảng cáo Facebook | Laptop / PC | 2 | 9 tr | 18 tr | — |
| Màn hình | 2 | 3 tr | 6 tr | — | |
| Leader Content | Laptop | 1 | 12 tr | 12 tr | — |
| Màn hình | 1 | 4 tr | 4 tr | — | |
| NV content Facebook | Laptop | 2 | 9 tr | 18 tr | — |
| Màn hình | 2 | 3 tr | 6 tr | — | |
| NV content TikTok | iPhone quay TikTok | 1 | 30 tr | 30 tr | Quay dựng tại chỗ |
| NV thiết kế | PC đồ hoạ cấu hình cao | 1 | 25 tr | 25 tr | — |
| Màn hình chuẩn màu | 1 | 5 tr | 5 tr | — | |
| NV quay – chụp | Máy quay / chụp (body) | 1 | 40 tr | 40 tr | Có thể mua máy cũ cho rẻ |
| Ống kính | 1 | 20 tr | 20 tr | — | |
| Đèn studio + softbox | 1 | 12 tr | 12 tr | — | |
| Mic thu âm | 1 | 4 tr | 4 tr | — | |
| Gimbal chống rung | 1 | 4 tr | 4 tr | — | |
| Thẻ nhớ + pin dự phòng | 1 | 5 tr | 5 tr | — | |
| NV dựng | PC dựng phim cấu hình cao | 1 | 40 tr | 40 tr | — |
| Màn hình chuẩn màu | 1 | 10 tr | 10 tr | — | |
| Ổ cứng SSD / HDD lưu trữ | 1 | 12 tr | 12 tr | — | |
| Phần mềm | Adobe Creative Cloud (theo năm) | 1 | 16 tr | 16 tr | — |
| CapCut Pro | 1 | 4 tr | 4 tr | — | |
| Claude, ChatGPT, Higgsfield | 1 | 40 tr | 40 tr | Dùng chung cả phòng | |
| Verify BM, tài khoản quảng cáo | 1 | 5 tr | 5 tr | — | |
| Cộng phòng Marketing | 379 tr | ||||
| Vị trí | Thiết bị | SL | Đơn giá | Thành tiền | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| Hệ thống chung | Tổng đài IP, thiết lập ban đầu | 1 | 30 tr | 30 tr | Gồm cấu hình và tích hợp |
| Đầu số hotline, phí thuê theo năm | 1 | 18 tr | 18 tr | Đầu số cố định hoặc 1900 | |
| Phần mềm ghi âm và quản lý cuộc gọi | 1 | 24 tr | 24 tr | Theo năm, dùng để chấm chất lượng tư vấn | |
| Pancake, 10 tài khoản theo năm | 1 | 4 tr | 4 tr | — | |
| Trưởng phòng Telesale | PC | 1 | 15 tr | 15 tr | — |
| Leader Telesale | Laptop / PC | 1 | 12 tr | 12 tr | — |
| Sim + điện thoại gọi khách | 1 | 5 tr | 5 tr | — | |
| NV telesale | Laptop / PC | 3 | 12 tr | 36 tr | — |
| Sim + điện thoại gọi khách | 3 | 5 tr | 15 tr | — | |
| Tai nghe chuyên dụng | 3 | 2 tr | 6 tr | — | |
| NV chat | Laptop / PC | 2 | 10 tr | 20 tr | Chia ca ngày và ca đêm |
| Cộng phòng Tổng đài | 185 tr | ||||
Tổng đầu tư thiết bị 564 triệu, chi một lần lúc setup. Riêng đầu số hotline và phần mềm ghi âm là phí theo năm, cần đưa vào chi phí vận hành từ năm thứ hai. Bàn ghế, mạng, máy in dùng chung của cơ sở nên không tính vào đây.
Chi phí truyền thông áp dụng chung cho cả ba phương án, chỉ ngân sách quảng cáo khác nhau. Các khoản chi một lần trước khai trương nằm trong vốn đầu tư, xem tab Đầu tư mục 02.
| Hạng mục | Ngân sách năm | % doanh thu | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| I. QUẢNG CÁO MUA SỐ ĐIỆN THOẠI | |||
| Quảng cáo Facebook | 25,84 tỷ | 32,31% | Kênh chính, chiếm gần hết ngân sách |
| Quảng cáo TikTok | 364 tr | 0,46% | Khoảng 1 triệu mỗi ngày để phủ nhận diện |
| Quảng cáo Google | 1,79 tỷ | 2,24% | Khoảng 5 triệu mỗi ngày |
| Cộng quảng cáo | 28 tỷ | 35% | |
| II. TRUYỀN THÔNG VÀ SẢN XUẤT | |||
| Sản xuất mẫu, KOL/KOC quay chụp dịch vụ | 1,44 tỷ | 1,8% | Đợt đầu 20 mẫu, khoảng 19 triệu mỗi mẫu. Mỗi tháng sau 6–7 mẫu |
| Quay chụp đông khách, bác sĩ | 60 tr | 0,07% | 1 buổi mỗi tháng, 5 triệu một buổi |
| Đạo cụ, phục trang, makeup cho mẫu | 60 tr | 0,07% | Khoảng 800 nghìn mỗi mẫu, cho 6–7 mẫu mỗi tháng |
| Voice-over, thuê giọng đọc | 24 tr | 0,03% | Mở màn 5 clip, sau đó 2–3 clip mỗi tháng, khoảng 800 nghìn một clip |
| Phần mềm và lưu trữ sản xuất | 24 tr | 0,03% | Adobe 16 triệu, CapCut 4 triệu theo năm. Ổ cứng và cloud 2 triệu mỗi tháng |
| KOL thương hiệu | 480 tr | 0,6% | 1–2 KOL mỗi quý, 60–120 triệu mỗi người |
| KOC review trải nghiệm | 600 tr | 0,75% | 10 KOC mỗi tháng, 5 triệu mỗi người |
| Seeding hội nhóm, diễn đàn làm đẹp | 60 tr | 0,07% | 25–30 bài mỗi tháng, khoảng 180 nghìn một bài |
| PR, báo chí, booking bài | 120 tr | 0,15% | Mở màn 3 bài, 10 triệu một bài. Sau đó 1–2 bài mỗi tháng |
| Bài PR dài, advertorial báo lớn | 204 tr | 0,26% | 1 bài mỗi tháng trên báo lớn, dồn cho nhóm Mũi |
| Sự kiện, hội thảo, livestream cùng bác sĩ | 36 tr | 0,04% | 1–2 buổi livestream mỗi tháng, chi phí kỹ thuật và quà tặng |
| Quản lý đánh giá Google Maps, Facebook | 72 tr | 0,09% | Khoảng 20 đánh giá mỗi tháng, 300 nghìn một đánh giá |
| SEO, Google Business, tối ưu chuyển đổi | 12 tr | 0,01% | 1 triệu mỗi tháng, khai báo bản đồ và tối ưu trang |
| Công cụ AI dùng chung | 36 tr | 0,04% | Claude, ChatGPT, Higgsfield, khoảng 3 triệu mỗi tháng |
| Quỹ xử lý khủng hoảng truyền thông | 204 tr | 0,26% | Trích 17 triệu mỗi tháng, tích thành quỹ 204 triệu, chỉ tiêu khi có sự cố |
| Cộng truyền thông | 3,43 tỷ | 4,3% | |
| III. KHUYẾN MÃI | |||
| Voucher, ưu đãi, thẻ liệu trình nội khoa | chưa có | — | Chưa chốt, chờ chính sách bán hàng |
| TỔNG NGÂN SÁCH MARKETING | 31,4 tỷ | 39,3% | |
Cộng cả quỹ lương hai phòng 2,72 tỷ, tổng chi phí khối marketing và tổng đài là 34,2 tỷ, bằng 42,7% doanh thu. Bảng đặt ba phương án cạnh nhau ở tab So sánh.
Định biên 3 telesale và 2 chat. Telesale vừa gọi ra cho số mua về vừa nhận cuộc gọi đến và nhắc lịch nên công suất chia cho cả hai việc. Năng suất: telesale 80 cuộc mỗi ngày gồm cả chăm sóc khách cũ, chat 200 lượt chat mỗi ngày, 26 ngày công.
| Tháng | Doanh thu | Gọi ra / ngày | Gọi tổng đài / ngày | Lượt chat / ngày | Tải telesale | Tải chat | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| T1/2027 | 5,6 tỷ | 121 | 106 | 304 | 95% | 76% | |
| T2/2027 | 3,2 tỷ | 69 | 61 | 174 | 54% | 43% | 6/2 Tết |
| T3/2027 | 7,2 tỷ | 156 | 137 | 390 | 122% | 98% | Sau Tết |
| T4/2027 | 7,2 tỷ | 156 | 137 | 390 | 122% | 98% | Nghỉ lễ |
| T5/2027 | 6,4 tỷ | 139 | 122 | 347 | 109% | 87% | Sau lễ |
| T6/2027 | 8 tỷ | 174 | 152 | 434 | 136% | 108% |
Ô đỏ là vượt công suất, ô cam là trên 90%. Tháng nặng nhất là T6/2027 với tải telesale 136% và tải chat 108%. Tháng 2 xuống thấp vì Tết nhưng không cắt người. Cách xử lý các tháng cao điểm là tăng ca hoặc thuê cộng tác viên thời vụ, thay vì tuyển thêm biên chế cố định. Bảng đặt ba phương án cạnh nhau ở tab So sánh.
| Kỳ | Khối thẩm mỹ | Khối đa khoa | Toàn viện | Tỷ trọng đa khoa | Quảng cáo toàn viện | % QC toàn viện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2027 | 80 tỷ | 19,8 tỷ | 99,8 tỷ | 19,8% | 24,3 tỷ | 24,3% |
| 2028 | 92 tỷ | 29,7 tỷ | 121,7 tỷ | 24,4% | 28 tỷ | 23% |
| 2029 | 105,8 tỷ | 39,6 tỷ | 145,4 tỷ | 27,2% | 32,2 tỷ | 22,2% |
| 2030 | 116,4 tỷ | 43,6 tỷ | 160 tỷ | 27,3% | 35,5 tỷ | 22,2% |
| 2031 | 128 tỷ | 48 tỷ | 176 tỷ | 27,3% | 39 tỷ | 22,2% |
| Cộng 5 năm 2027–2031 | 522 tỷ | 181 tỷ | 703 tỷ | 25,7% | 159 tỷ | 22,6% |
Khối đa khoa đi theo lộ trình lấp công suất: quý khởi động khoảng 30%, năm 2027 đạt 50%, năm 2028 đạt 75%, từ 2029 đạt mức ổn định 39,6 tỷ rồi tăng 10% mỗi năm. Đa khoa chỉ tốn 1,3% doanh thu cho marketing vì bán trên tệp khách sẵn có, nên kéo tỷ lệ quảng cáo toàn viện xuống đáng kể.
| Dịch vụ | Khối | Tỷ trọng | Bill TB | Doanh thu 2027 | Ca / lượt | Danh mục |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Mũi | PTTM | 40% | 38 tr | 32 tỷ | 853 | Nhóm mũi nhọn số 1, giá trị đơn hàng cao nhất trong danh mục |
| Mí | PTTM | 40% | 12 tr | 32 tỷ | 2.667 | Nhóm mũi nhọn số 2, phễu tốt nhất nên dùng để lấy khách giá rẻ |
| Tiểu phẫu khác | PTTM | 7% | 20 tr | 5,6 tỷ | 280 | Cằm, môi, mở góc mắt, bọng mắt, xử lý sẹo |
| Nội khoa · Điều trị da chuyên sâu | Nội khoa | 5,2% | 9 tr | 4,16 tỷ | 462 | Trị nám, tàn nhang, đồi mồi, mụn, sẹo lồi, sẹo lõm, vết thâm, xóa hình xăm, tẩy nốt ruồi |
| Nội khoa · Trẻ hóa & nâng cơ CNC | Nội khoa | 3,2% | 18 tr | 2,56 tỷ | 142 | Nâng cơ xóa nhăn HIFU, trẻ hóa da công nghệ cao, điều trị rạn da, giãn mao mạch |
| Nội khoa · Tiêm thẩm mỹ | Nội khoa | 2,6% | 8 tr | 2,08 tỷ | 260 | Filler, botox, meso, thon gọn hàm. Khách quyết định nhanh nên tỷ lệ chốt cao nhất |
| Nội khoa · Chăm sóc da & dịch vụ nền | Nội khoa | 2% | 3 tr | 1,6 tỷ | 533 | Chăm sóc da định kỳ, tắm trắng, trẻ hóa toàn thân, waxing tẩy lông, xông hơi, chăm sóc tay chân |
| TỔNG 2027 | — | 100% | — | 80 tỷ | 5.198 |
| Chỉ tiêu | Năm 2027 | Cộng 5 năm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Doanh thu | 80 tỷ | 522 tỷ | |
| — khối PTTM | 70 tỷ | 454 tỷ | |
| — khối Nội khoa | 10 tỷ | 68 tỷ | |
| Ngân sách quảng cáo | 24 tỷ | 157 tỷ | |
| % quảng cáo / doanh thu | 30% | 30% | |
| Còn lại sau quảng cáo | 56 tỷ | 366 tỷ | Chưa trừ lương, vật tư, mặt bằng |
| Hiệu suất đồng vốn quảng cáo | 2,33× | 2,33× | |
| Ca chốt khối PTTM | 3.800 | 24.804 | |
| Lượt chốt khối Nội khoa | 1.398 | 9.124 | |
| Số điện thoại phải mua | 39.029 | 254.760 | |
| Tin nhắn phải xử lý | 97.572 | 636.900 |
| Mốc | Giai đoạn | Việc chính | Đầu việc cụ thể | Kết quả cần đạt |
|---|---|---|---|---|
| T10/2026 | Chuẩn bị | Dựng nền | Chốt bảng giá và gói dịch vụ · Lập fanpage, TikTok, Zalo OA, Google Business · Thuê đầu số hotline và lắp tổng đài IP · Ký hợp đồng đơn vị quay dựng | Có bảng giá chính thức, có kênh bán, có đầu số |
| T11/2026 | Chuẩn bị | Mở tuyển dụng | Chốt hai trưởng phòng trước · Đăng tuyển 18 vị trí còn lại · Phỏng vấn và chốt ứng viên | Hai trưởng phòng đã nhận việc, tuyển dụng đang chạy |
| T12/2026 | Chuẩn bị | Sản xuất tư liệu | Quay chụp đợt mẫu đầu tiên 20 mẫu · Dựng website và 7 landing page · Viết 7 bộ kịch bản tư vấn, kịch bản chat và kịch bản tổng đài | Kho nội dung và bộ kịch bản hoàn chỉnh |
| 15/12/2026 | Chuẩn bị | CHỐT TUYỂN DỤNG | Ký hợp đồng đủ 20 người của hai phòng, chậm nhất ngày 15/12, tức trước ngày khai trương 15 ngày | Đủ định biên 20 người, sẵn sàng vào đào tạo |
| 15–31/12/2026 | Chuẩn bị | Đào tạo và chạy thử | Đào tạo kịch bản tư vấn, kịch bản chat và kịch bản tổng đài · Vận hành thử phễu từ tin nhắn đến đặt lịch · Chạy thử quảng cáo ngân sách nhỏ để đo giá số điện thoại thực tế | Đội đã qua đào tạo · Có giá số điện thoại thực tế để hiệu chỉnh kế hoạch |
| T1/2027 | Mở cửa | Bật quảng cáo | Bật quảng cáo cả 7 nhóm dịch vụ · KOL thương hiệu đợt 1 · Đăng bài PR mở màn | Doanh thu 5,6 tỷ · 2.732 số điện thoại |
| T2/2027 | Vận hành | Tích luỹ nội dung từ ca thật | Bắt đầu KOC review từ khách thật · Xây kho ảnh trước sau từ ca đã làm · Tối ưu quảng cáo theo số liệu tháng đầu · Rà lại kịch bản tư vấn theo lý do khách từ chối | Doanh thu 3,2 tỷ |
| T3/2027 | Vận hành | Cao điểm sau Tết | Tháng cao nhất nửa đầu năm · Dồn ngân sách quảng cáo · Kho ảnh trước sau đủ để làm nội dung chính | Doanh thu 7,2 tỷ |
| T4/2027 | Vận hành | Vào guồng | Áp chỉ tiêu chính thức theo phương án đã chốt · KOL thương hiệu đợt 2 · Rà lại giá số điện thoại và tỷ lệ chuyển đổi thực tế | Doanh thu 7,2 tỷ |
| T5/2027 | Vận hành | Nghỉ lễ | Doanh thu chững lại · Giữ nguyên định biên · Đào tạo lại tư vấn viên và sản xuất trước nội dung | Doanh thu 6,4 tỷ · giữ nguyên 20 người |
| T6/2027 | Vận hành | Tổng kết nửa năm | Tổng kết 6 tháng · Chốt lại toàn bộ giả định phễu · Quyết định điều chỉnh kế hoạch nửa cuối năm | Doanh thu 8 tỷ · đủ số liệu để chốt kế hoạch cả năm |
Giai đoạn chuẩn bị kéo dài hai tháng. Mốc bắt buộc là ngày 15/12/2026: ký hợp đồng đủ 20 người, trước khai trương 15 ngày. Nửa cuối tháng 12 dành trọn cho đào tạo kịch bản và vận hành thử, không làm việc khác. Muốn kịp mốc này thì phải mở tuyển dụng từ đầu tháng 11. Quảng cáo chạy thử trong nửa cuối tháng 12 cho ra giá số điện thoại thực tế, làm căn cứ xác định kế hoạch đang gần phương án nào.
| Tư liệu | Số lượng | Yêu cầu | Lấy từ đâu |
|---|---|---|---|
| Video dài giới thiệu dịch vụ | 7 | 1 video mỗi nhóm dịch vụ, dài 2 đến 3 phút | Đợt mẫu đầu |
| Video ngắn TikTok, Reels | 60 | Cắt từ 20 mẫu đã quay, mỗi mẫu 3 video | Đợt mẫu đầu |
| Bộ ảnh trước sau | 20 | 20 mẫu đã làm, mỗi mẫu một bộ đủ góc | Đợt mẫu đầu |
| Ảnh tĩnh cho quảng cáo | 200 | 10 ảnh mỗi mẫu, dùng luân phiên tránh bão hoà | Đợt mẫu đầu |
| Landing page | 7 | Mỗi nhóm dịch vụ một trang riêng, có form để lại số | Website |
| Bộ kịch bản tư vấn | 7 | Mỗi nhóm một bộ, gồm xử lý từ chối và bảng so sánh giá | Nội bộ |
| Kịch bản chat mẫu | 1 | Câu trả lời sẵn cho 30 câu hỏi hay gặp nhất | Nội bộ |
| Kịch bản tổng đài | 1 | Nhận cuộc gọi đến, xác nhận lịch, nhắc lịch, gọi sau dịch vụ | Nội bộ |
| Bài PR mở màn | 3 | Đăng đồng loạt trong tuần đầu mở cửa | Ngân sách PR |
| Tài khoản quảng cáo đã verify | 1 | Business Manager, pixel, tệp khách, sự kiện chuyển đổi | Hạ tầng |
| Đầu số hotline và tổng đài IP | 1 | Đã lắp, đã ghi âm, đã nối vào phần mềm quản lý | Hạ tầng |
| Bảng giá chính thức | 1 | Đã in, đã lên web, đã đào tạo cho tư vấn viên | Nội bộ |
| Nhân sự đã ký hợp đồng | 20 | Đủ định biên hai phòng, chậm nhất 15/12/2026 | Tuyển dụng |
| Nhân sự đã qua đào tạo | 20 | Tối thiểu 15 ngày đào tạo kịch bản và chạy thử quy trình | Nội bộ |
Toàn bộ khoản này nằm trong 524 triệu chi một lần ở mục Chi tiêu truyền thông: đợt quay 20 mẫu 380 triệu, website và 7 landing page 90 triệu, phần mềm 20 triệu, PR mở màn 30 triệu, voice-over 4 triệu. Không có kho nội dung này thì bật quảng cáo cũng không chạy được, vì mỗi nhóm dịch vụ cần ít nhất 8 đến 10 biến thể để không bão hoà ngay tuần đầu.
| Loại nội dung | Số lượng mỗi tháng | Nguồn tiền và người |
|---|---|---|
| Mẫu quay chụp mới | 5 đến 10 mẫu | 120 triệu mỗi tháng trong ngân sách sản xuất |
| Video ngắn TikTok, Reels | 15 đến 30 video | Cắt từ mẫu mới cộng nội dung từ ca thật |
| Bài đăng fanpage | 20 đến 30 bài | 2 nhân viên content Facebook |
| KOC review trải nghiệm | 8 đến 12 người | 50 triệu mỗi tháng |
| Bài PR báo chí | 1 đến 2 bài | 10 triệu cộng bài dài 16,7 triệu mỗi tháng |
| Đánh giá Google Maps, Facebook | khoảng 20 đánh giá | 6 triệu mỗi tháng |
| Livestream cùng bác sĩ | 1 đến 2 buổi | 3 triệu mỗi tháng |
| Bộ ảnh trước sau từ ca thật | 20 đến 30 bộ | Không tốn tiền, chỉ cần quy trình xin phép khách và chụp chuẩn |
Bộ ảnh trước sau từ ca thật không phát sinh chi phí nhưng có hiệu quả chốt khách cao nhất. Yêu cầu: xây dựng quy trình xin phép khách và chụp theo chuẩn ngay từ ca đầu tiên, không thể bổ sung về sau. Với 433 ca chốt mỗi tháng năm 2027, chỉ cần 3% khách đồng ý là đạt định mức.
| Dịch vụ | Nhóm | Tỷ trọng | Bill TB | Doanh thu | Ca / lượt | Danh mục dịch vụ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Mũi | Mũi | 40% | 38 tr | 32 tỷ | 853 | Nhóm mũi nhọn số 1, giá trị đơn hàng cao nhất trong danh mục |
| Mí | Mí | 40% | 12 tr | 32 tỷ | 2.667 | Nhóm mũi nhọn số 2, phễu tốt nhất nên dùng để lấy khách giá rẻ |
| Tiểu phẫu khác | Dịch vụ khác | 7% | 20 tr | 5,6 tỷ | 280 | Cằm, môi, mở góc mắt, bọng mắt, xử lý sẹo |
| Nội khoa · Điều trị da chuyên sâu | Dịch vụ khác | 5,2% | 9 tr | 4,16 tỷ | 462 | Trị nám, tàn nhang, đồi mồi, mụn, sẹo lồi, sẹo lõm, vết thâm, xóa hình xăm, tẩy nốt ruồi |
| Nội khoa · Trẻ hóa & nâng cơ CNC | Dịch vụ khác | 3,2% | 18 tr | 2,56 tỷ | 142 | Nâng cơ xóa nhăn HIFU, trẻ hóa da công nghệ cao, điều trị rạn da, giãn mao mạch |
| Nội khoa · Tiêm thẩm mỹ | Dịch vụ khác | 2,6% | 8 tr | 2,08 tỷ | 260 | Filler, botox, meso, thon gọn hàm. Khách quyết định nhanh nên tỷ lệ chốt cao nhất |
| Nội khoa · Chăm sóc da & dịch vụ nền | Dịch vụ khác | 2% | 3 tr | 1,6 tỷ | 533 | Chăm sóc da định kỳ, tắm trắng, trẻ hóa toàn thân, waxing tẩy lông, xông hơi, chăm sóc tay chân |
| TỔNG | — | 100% | — | 80 tỷ | 5.198 |
Đường đi của khách: tin nhắn → xin được số điện thoại → khách đến → khách mua. Ngân sách quảng cáo tính bằng số điện thoại phải mua nhân với giá mỗi số, nên tỷ lệ trên doanh thu là kết quả tính toán, không phải mức áp trước.
| Bước | Tham số | Kết quả | Ra cái gì |
|---|---|---|---|
| Doanh thu cả viện | — | 80.000.000.000 | — |
| × Tỷ trọng nhóm | 40% | 32.000.000.000 | Doanh thu của nhóm |
| ÷ Bill trung bình | 37.500.000 | 853 | Số ca chốt, tức khách mua |
| ÷ Tỷ lệ khách mua trên khách đến | 59% | 1.446 | Số khách đến khám |
| ÷ Tỷ lệ khách đến trên số điện thoại | 14,5% | 9.975 | Số điện thoại phải mua |
| ÷ Tỷ lệ xin số | 40% | 24.937 | Số tin nhắn cần có |
| × Chi phí mỗi số điện thoại | 959.140 | 9.567.108.514 | Ngân sách quảng cáo của nhóm |
Chuỗi tính đi từ doanh thu ngược về số tin nhắn. Doanh thu là chỉ tiêu được giao, còn lượng số điện thoại phải mua và số tin nhắn cần có là yêu cầu phát sinh từ chỉ tiêu đó. Kiểm tra chiều ngược: 24.937 tin nhắn × 40% × 14,5% × 59% × 38 tr = 32 tỷ, đúng bằng doanh thu nhóm. Ba chỉ tiêu phái sinh: bong bằng khách đến trừ khách mua, tỷ lệ quảng cáo bằng ngân sách chia doanh thu, chi phí quảng cáo mỗi ca bằng ngân sách chia số ca.
| Dịch vụ | Tin nhắn | Số điện thoại xin được | Khách đến | Khách mua | Bong | Ca / tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Mũi | 24.937 | 9.975 | 1.446 | 853 | 593 | 71 |
| Mí | 40.950 | 16.380 | 3.604 | 2.667 | 937 | 222 |
| Tiểu phẫu khác | 9.259 | 3.704 | 500 | 280 | 220 | 23 |
| Nội khoa · Điều trị da chuyên sâu | 8.374 | 3.349 | 670 | 462 | 208 | 39 |
| Nội khoa · Trẻ hóa & nâng cơ CNC | 3.886 | 1.554 | 233 | 142 | 91 | 12 |
| Nội khoa · Tiêm thẩm mỹ | 4.359 | 1.744 | 366 | 260 | 106 | 22 |
| Nội khoa · Chăm sóc da & dịch vụ nền | 5.807 | 2.323 | 650 | 533 | 117 | 44 |
| TỔNG | 97.572 | 39.029 | 7.470 | 5.198 | 2.272 | 433 |
| Dịch vụ | Tỷ lệ xin số | Khách đến / Số đt | Khách mua / Đến | Bill trung bình | Chi phí / số đt | Nguồn số |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Mũi | 40% | 14,5% | 59% | 38 tr | 959.140 | Mức tốt, mục tiêu dài hạn |
| Mí | 40% | 22% | 74% | 12 tr | 521.920 | Mức tốt, mục tiêu dài hạn |
| Tiểu phẫu khác | 40% | 13,5% | 56% | 20 tr | 731.000 | Ước, chưa có số thật |
| Nội khoa · Điều trị da chuyên sâu | 40% | 20% | 69% | 9 tr | 372.000 | Ước, chưa có số thật |
| Nội khoa · Trẻ hóa & nâng cơ CNC | 40% | 15% | 61% | 18 tr | 521.000 | Ước, chưa có số thật |
| Nội khoa · Tiêm thẩm mỹ | 40% | 21% | 71% | 8 tr | 352.000 | Ước, chưa có số thật |
| Nội khoa · Chăm sóc da & dịch vụ nền | 40% | 28% | 82% | 3 tr | 218.000 | Ước, chưa có số thật |
| Bình quân | 40% | 19,1% | 69,6% | 15,4 tr | 614.919 |
Bốn chỉ số này chi phối toàn bộ kế hoạch. Mí và Mũi lấy theo số liệu thực tế đang vận hành. Năm nhóm còn lại chưa có số liệu, được nội suy từ hai điểm neo Mí và Mũi theo bill trung bình. Quy luật: bill càng cao thì tỷ lệ khách đến và tỷ lệ chốt càng thấp, giá mỗi số điện thoại càng cao. Riêng bốn nhóm nội khoa được giảm 25% giá mỗi số vì cạnh tranh quảng cáo nhẹ hơn và một phần khách đến từ bán chéo. Tỷ lệ xin số áp dụng chung cho mọi dịch vụ, do phụ thuộc năng lực đội chat, không phụ thuộc loại dịch vụ. Cần đo lại toàn bộ sau 2 đến 3 tháng chạy thật.
| Dịch vụ | Doanh thu | Tỷ trọng | Số đt phải mua | Ngân sách quảng cáo | % trên doanh thu | QC / ca chốt |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Mũi | 32 tỷ | 40% | 9.975 | 9,57 tỷ | 29,9% | 11,2 tr |
| Mí | 32 tỷ | 40% | 16.380 | 8,55 tỷ | 26,7% | 3,2 tr |
| Tiểu phẫu khác | 5,6 tỷ | 7% | 3.704 | 2,71 tỷ | 48,3% | 9,7 tr |
| Nội khoa · Điều trị da chuyên sâu | 4,16 tỷ | 5,2% | 3.349 | 1,25 tỷ | 30% | 2,7 tr |
| Nội khoa · Trẻ hóa & nâng cơ CNC | 2,56 tỷ | 3,2% | 1.554 | 0,81 tỷ | 31,6% | 5,7 tr |
| Nội khoa · Tiêm thẩm mỹ | 2,08 tỷ | 2,6% | 1.744 | 0,61 tỷ | 29,5% | 2,4 tr |
| Nội khoa · Chăm sóc da & dịch vụ nền | 1,6 tỷ | 2% | 2.323 | 0,51 tỷ | 31,6% | 0,9 tr |
| Cộng khối PTTM | 69,6 tỷ | 87% | 30.058 | 20,8 tỷ | 29,9% | — |
| Cộng khối Nội khoa | 10,4 tỷ | 13% | 8.970 | 3,2 tỷ | 30,5% | — |
| TỔNG | 80 tỷ | 100% | 39.029 | 24 tỷ | 30% | 4,6 tr |
Ngân sách quảng cáo là kết quả tính toán: lượng số điện thoại phải mua nhân giá mỗi số. Không áp theo tỷ lệ phần trăm doanh thu. Kết quả 30% doanh thu, so với mức 45% trong bảng khoán ban đầu.
| Kỳ | Tỷ trọng | Doanh thu | Ngân sách quảng cáo | Ca chốt PTTM | Data cần | Ghi chú mùa vụ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7% | 5,6 tỷ | 1,68 tỷ | 266 | 2.732 | — |
| Tháng 2 | 4% | 3,2 tỷ | 0,96 tỷ | 152 | 1.561 | 6/2 Tết |
| Tháng 3 | 9% | 7,2 tỷ | 2,16 tỷ | 342 | 3.513 | Sau Tết |
| Tháng 4 | 9% | 7,2 tỷ | 2,16 tỷ | 342 | 3.513 | Nghỉ lễ |
| Tháng 5 | 8% | 6,4 tỷ | 1,92 tỷ | 304 | 3.122 | Sau lễ |
| Tháng 6 | 10% | 8 tỷ | 2,4 tỷ | 380 | 3.903 | — |
| Tháng 7 | 12% | 9,6 tỷ | 2,88 tỷ | 456 | 4.683 | — |
| Tháng 8 | 5% | 4 tỷ | 1,2 tỷ | 190 | 1.951 | Tháng 7 âm lịch + nhập học đầu năm |
| Tháng 9 | 6,5% | 5,2 tỷ | 1,56 tỷ | 247 | 2.537 | Nhập học đầu năm |
| Tháng 10 | 8,5% | 6,8 tỷ | 2,04 tỷ | 323 | 3.317 | — |
| Tháng 11 | 10% | 8 tỷ | 2,4 tỷ | 380 | 3.903 | — |
| Tháng 12 | 11% | 8,8 tỷ | 2,64 tỷ | 418 | 4.293 | — |
| CỘNG | 100% | 80 tỷ | 24 tỷ | 3.800 | 39.029 |
Ngoài ngân sách quảng cáo mua số điện thoại, đây là nhóm chi phí xây dựng nội dung và uy tín: mẫu quay chụp, KOL, KOC, PR, seeding, quản lý đánh giá. Nhóm này không trực tiếp sinh ra data nhưng quyết định hiệu quả của ngân sách quảng cáo.
| Hạng mục | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cộng kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất mẫu, KOL/KOC quay chụp dịch vụ | 120 | 120 | 120 | 120 | 120 | 120 | 120 | 120 | 120 | 120 | 120 | 120 | 1.440 | Đợt đầu 20 mẫu, khoảng 19 triệu mỗi mẫu. Mỗi tháng sau 6–7 mẫu |
| Quay chụp đông khách, bác sĩ | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 60 | 1 buổi mỗi tháng, 5 triệu một buổi |
| Đạo cụ, phục trang, makeup cho mẫu | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 60 | Khoảng 800 nghìn mỗi mẫu, cho 6–7 mẫu mỗi tháng |
| Voice-over, thuê giọng đọc | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 24 | Mở màn 5 clip, sau đó 2–3 clip mỗi tháng, khoảng 800 nghìn một clip |
| Phần mềm và lưu trữ sản xuất | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 24 | Adobe 16 triệu, CapCut 4 triệu theo năm. Ổ cứng và cloud 2 triệu mỗi tháng |
| KOL thương hiệu | 120 | — | — | 120 | — | — | 120 | — | — | 120 | — | — | 480 | 1–2 KOL mỗi quý, 60–120 triệu mỗi người |
| KOC review trải nghiệm | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | 600 | 10 KOC mỗi tháng, 5 triệu mỗi người |
| Seeding hội nhóm, diễn đàn làm đẹp | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 60 | 25–30 bài mỗi tháng, khoảng 180 nghìn một bài |
| PR, báo chí, booking bài | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 120 | Mở màn 3 bài, 10 triệu một bài. Sau đó 1–2 bài mỗi tháng |
| Bài PR dài, advertorial báo lớn | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 204 | 1 bài mỗi tháng trên báo lớn, dồn cho nhóm Mũi |
| Sự kiện, hội thảo, livestream cùng bác sĩ | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 36 | 1–2 buổi livestream mỗi tháng, chi phí kỹ thuật và quà tặng |
| Quản lý đánh giá Google Maps, Facebook | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 72 | Khoảng 20 đánh giá mỗi tháng, 300 nghìn một đánh giá |
| SEO, Google Business, tối ưu chuyển đổi | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 12 | 1 triệu mỗi tháng, khai báo bản đồ và tối ưu trang |
| Công cụ AI dùng chung | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 36 | Claude, ChatGPT, Higgsfield, khoảng 3 triệu mỗi tháng |
| Quỹ xử lý khủng hoảng truyền thông | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 204 | Trích 17 triệu mỗi tháng, tích thành quỹ 204 triệu, chỉ tiêu khi có sự cố |
| Cộng truyền thông | 366 | 246 | 246 | 366 | 246 | 246 | 366 | 246 | 246 | 366 | 246 | 246 | 3.432 | |
| Quảng cáo mua số điện thoại | 1.680 | 960 | 2.160 | 2.160 | 1.920 | 2.400 | 2.880 | 1.200 | 1.560 | 2.040 | 2.400 | 2.640 | 24.000 | Theo mùa vụ doanh thu |
| TỔNG CHI MARKETING | 2.046 | 1.206 | 2.406 | 2.526 | 2.166 | 2.646 | 3.246 | 1.446 | 1.806 | 2.406 | 2.646 | 2.886 | 27.432 | 34,3% doanh thu |
Đơn vị triệu đồng. Tháng đầu kỳ phát sinh cao nhất do các khoản chi một lần: website, đợt quay mẫu đầu tiên và phần mềm. KOL thương hiệu chi theo quý, rơi vào tháng đầu mỗi quý. Cộng cả kỳ, truyền thông chiếm 4,3% doanh thu, quảng cáo chiếm 30%, tổng chi marketing 34,3%.
| Khoản mục | Giá trị | Ghi chú |
|---|---|---|
| Doanh thu | 80 tỷ | 100% |
| − Quảng cáo mua số điện thoại | 24 tỷ | 30% |
| − Chi truyền thông ngoài quảng cáo | 3,43 tỷ | 4,3% |
| = Tổng chi marketing | 27,4 tỷ | 34,3% |
| = Còn lại cho y khoa, vật tư, lương, mặt bằng và lãi | 52,6 tỷ | 65,7% |
| Hiệu suất mỗi đồng quảng cáo | 2,33× | — |
| Ca chốt khối PTTM mỗi ngày (312 ngày công) | 12,2 | Chỉ tiêu của đội tư vấn |
| Lượt chốt Nội khoa mỗi ngày | 4,5 | Chỉ tiêu của đội tư vấn |
| Data phải gọi mỗi ngày | 125 | Đội telesale |
| Tin nhắn phải trả lời mỗi ngày | 313 | Đội chat |
Bảng chưa trừ lương bác sĩ và chia ca, vật tư, sụn, thuốc, tiền thuê đất, máy móc và khấu hao. Số 56 tỷ còn lại là nguồn chi cho các khoản trên và lợi nhuận. Nhân sự y khoa, máy móc và phòng mổ thuộc phạm vi khối y khoa, không nằm trong tài liệu này.
| Dịch vụ | Nhóm | Tỷ trọng | Bill TB | Doanh thu | Ca / lượt | Danh mục dịch vụ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Mũi | Mũi | 40% | 38 tr | 36,8 tỷ | 981 | Nhóm mũi nhọn số 1, giá trị đơn hàng cao nhất trong danh mục |
| Mí | Mí | 40% | 12 tr | 36,8 tỷ | 3.067 | Nhóm mũi nhọn số 2, phễu tốt nhất nên dùng để lấy khách giá rẻ |
| Tiểu phẫu khác | Dịch vụ khác | 7% | 20 tr | 6,44 tỷ | 322 | Cằm, môi, mở góc mắt, bọng mắt, xử lý sẹo |
| Nội khoa · Điều trị da chuyên sâu | Dịch vụ khác | 5,2% | 9 tr | 4,78 tỷ | 532 | Trị nám, tàn nhang, đồi mồi, mụn, sẹo lồi, sẹo lõm, vết thâm, xóa hình xăm, tẩy nốt ruồi |
| Nội khoa · Trẻ hóa & nâng cơ CNC | Dịch vụ khác | 3,2% | 18 tr | 2,94 tỷ | 164 | Nâng cơ xóa nhăn HIFU, trẻ hóa da công nghệ cao, điều trị rạn da, giãn mao mạch |
| Nội khoa · Tiêm thẩm mỹ | Dịch vụ khác | 2,6% | 8 tr | 2,39 tỷ | 299 | Filler, botox, meso, thon gọn hàm. Khách quyết định nhanh nên tỷ lệ chốt cao nhất |
| Nội khoa · Chăm sóc da & dịch vụ nền | Dịch vụ khác | 2% | 3 tr | 1,84 tỷ | 613 | Chăm sóc da định kỳ, tắm trắng, trẻ hóa toàn thân, waxing tẩy lông, xông hơi, chăm sóc tay chân |
| TỔNG | — | 100% | — | 92 tỷ | 5.977 |
Bốn chỉ số phễu không đổi so với năm trước: bill trung bình, tỷ lệ khách đến trên số điện thoại, tỷ lệ khách mua trên khách đến và giá mỗi số điện thoại. Xem chi tiết ở tab Plan 2027 mục 02.
| Kỳ | Tỷ trọng | Doanh thu | Ngân sách quảng cáo | Ca chốt PTTM | Data cần | Ghi chú mùa vụ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4,3% | 4 tỷ | 1,2 tỷ | 190 | 1.951 | — |
| Tháng 2 | 6% | 5,5 tỷ | 1,65 tỷ | 261 | 2.683 | 6/2 Tết |
| Tháng 3 | 8,7% | 8 tỷ | 2,4 tỷ | 380 | 3.903 | Sau Tết |
| Tháng 4 | 9,8% | 9 tỷ | 2,7 tỷ | 428 | 4.391 | Nghỉ lễ |
| Tháng 5 | 7,6% | 7 tỷ | 2,1 tỷ | 332 | 3.415 | Sau lễ |
| Tháng 6 | 9,8% | 9 tỷ | 2,7 tỷ | 428 | 4.391 | — |
| Tháng 7 | 10,9% | 10 tỷ | 3 tỷ | 475 | 4.879 | — |
| Tháng 8 | 7,6% | 7 tỷ | 2,1 tỷ | 332 | 3.415 | Tháng 7 âm lịch + nhập học đầu năm |
| Tháng 9 | 5,4% | 5 tỷ | 1,5 tỷ | 238 | 2.439 | Nhập học đầu năm |
| Tháng 10 | 9,2% | 8,5 tỷ | 2,55 tỷ | 404 | 4.147 | — |
| Tháng 11 | 9,8% | 9 tỷ | 2,7 tỷ | 428 | 4.391 | — |
| Tháng 12 | 10,9% | 10 tỷ | 3 tỷ | 475 | 4.879 | — |
| CỘNG | 100% | 92 tỷ | 27,6 tỷ | 4.370 | 44.883 |
Ngoài ngân sách quảng cáo mua số điện thoại, đây là nhóm chi phí xây dựng nội dung và uy tín: mẫu quay chụp, KOL, KOC, PR, seeding, quản lý đánh giá. Nhóm này không trực tiếp sinh ra data nhưng quyết định hiệu quả của ngân sách quảng cáo.
| Hạng mục | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cộng kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất mẫu, KOL/KOC quay chụp dịch vụ | 120 | 120 | 120 | 120 | 120 | 120 | 120 | 120 | 120 | 120 | 120 | 120 | 1.440 | Đợt đầu 20 mẫu, khoảng 19 triệu mỗi mẫu. Mỗi tháng sau 6–7 mẫu |
| Quay chụp đông khách, bác sĩ | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 60 | 1 buổi mỗi tháng, 5 triệu một buổi |
| Đạo cụ, phục trang, makeup cho mẫu | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 60 | Khoảng 800 nghìn mỗi mẫu, cho 6–7 mẫu mỗi tháng |
| Voice-over, thuê giọng đọc | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 24 | Mở màn 5 clip, sau đó 2–3 clip mỗi tháng, khoảng 800 nghìn một clip |
| Phần mềm và lưu trữ sản xuất | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 24 | Adobe 16 triệu, CapCut 4 triệu theo năm. Ổ cứng và cloud 2 triệu mỗi tháng |
| KOL thương hiệu | 120 | — | — | 120 | — | — | 120 | — | — | 120 | — | — | 480 | 1–2 KOL mỗi quý, 60–120 triệu mỗi người |
| KOC review trải nghiệm | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | 600 | 10 KOC mỗi tháng, 5 triệu mỗi người |
| Seeding hội nhóm, diễn đàn làm đẹp | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 60 | 25–30 bài mỗi tháng, khoảng 180 nghìn một bài |
| PR, báo chí, booking bài | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 120 | Mở màn 3 bài, 10 triệu một bài. Sau đó 1–2 bài mỗi tháng |
| Bài PR dài, advertorial báo lớn | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 204 | 1 bài mỗi tháng trên báo lớn, dồn cho nhóm Mũi |
| Sự kiện, hội thảo, livestream cùng bác sĩ | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 36 | 1–2 buổi livestream mỗi tháng, chi phí kỹ thuật và quà tặng |
| Quản lý đánh giá Google Maps, Facebook | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 72 | Khoảng 20 đánh giá mỗi tháng, 300 nghìn một đánh giá |
| SEO, Google Business, tối ưu chuyển đổi | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 12 | 1 triệu mỗi tháng, khai báo bản đồ và tối ưu trang |
| Công cụ AI dùng chung | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 36 | Claude, ChatGPT, Higgsfield, khoảng 3 triệu mỗi tháng |
| Quỹ xử lý khủng hoảng truyền thông | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 204 | Trích 17 triệu mỗi tháng, tích thành quỹ 204 triệu, chỉ tiêu khi có sự cố |
| Cộng truyền thông | 366 | 246 | 246 | 366 | 246 | 246 | 366 | 246 | 246 | 366 | 246 | 246 | 3.432 | |
| Quảng cáo mua số điện thoại | 1.200 | 1.650 | 2.400 | 2.700 | 2.100 | 2.700 | 3.000 | 2.100 | 1.500 | 2.550 | 2.700 | 3.000 | 27.600 | Theo mùa vụ doanh thu |
| TỔNG CHI MARKETING | 1.566 | 1.896 | 2.646 | 3.066 | 2.346 | 2.946 | 3.366 | 2.346 | 1.746 | 2.916 | 2.946 | 3.246 | 31.032 | 33,7% doanh thu |
Đơn vị triệu đồng. Tháng đầu kỳ phát sinh cao nhất do các khoản chi một lần: website, đợt quay mẫu đầu tiên và phần mềm. KOL thương hiệu chi theo quý, rơi vào tháng đầu mỗi quý. Cộng cả kỳ, truyền thông chiếm 3,7% doanh thu, quảng cáo chiếm 30%, tổng chi marketing 33,7%.
| Khoản mục | Giá trị | Ghi chú |
|---|---|---|
| Doanh thu | 92 tỷ | 100% |
| − Quảng cáo mua số điện thoại | 27,6 tỷ | 30% |
| − Chi truyền thông ngoài quảng cáo | 3,43 tỷ | 3,7% |
| = Tổng chi marketing | 31 tỷ | 33,7% |
| = Còn lại cho y khoa, vật tư, lương, mặt bằng và lãi | 61 tỷ | 66,3% |
| Hiệu suất mỗi đồng quảng cáo | 2,33× | — |
| Ca chốt khối PTTM mỗi ngày (312 ngày công) | 14 | Chỉ tiêu của đội tư vấn |
| Lượt chốt Nội khoa mỗi ngày | 5,2 | Chỉ tiêu của đội tư vấn |
| Data phải gọi mỗi ngày | 144 | Đội telesale |
| Tin nhắn phải trả lời mỗi ngày | 360 | Đội chat |
Bảng chưa trừ lương bác sĩ và chia ca, vật tư, sụn, thuốc, tiền thuê đất, máy móc và khấu hao. Số 64,4 tỷ còn lại là nguồn chi cho các khoản trên và lợi nhuận. Nhân sự y khoa, máy móc và phòng mổ thuộc phạm vi khối y khoa, không nằm trong tài liệu này.
Cột ngân sách khoán lấy theo bảng khoán 5 năm: quảng cáo giảm dần 45%, 40%, 35%, 32%, 30% doanh thu. Cột ngân sách theo phễu là số tính ra từ lượng số điện thoại phải mua nhân giá mỗi số. Chênh lệch giữa hai cột chính là phần phễu phải cải thiện để đạt được mức khoán.
| Năm | Tăng trưởng | DT thẩm mỹ | % QC khoán | Ngân sách khoán | Ngân sách theo phễu | Chênh lệch | Còn lại sau QC | Hiệu suất | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2027 | — | 80 tỷ | 45% | 36 tỷ | 24 tỷ | -12 tỷ | 56 tỷ | 2,33× | Năm vận hành đầy đủ đầu tiên, Tết 6/2 |
| 2028 | 15% | 92 tỷ | 40% | 36,8 tỷ | 27,6 tỷ | -9,2 tỷ | 64,4 tỷ | 2,33× | Tết âm lịch 26/1, chi tiết theo tháng |
| 2029 | 15% | 105,8 tỷ | 35% | 37 tỷ | 31,7 tỷ | -5,3 tỷ | 74,1 tỷ | 2,33× | Tăng trưởng 15% |
| 2030 | 10% | 116,4 tỷ | 32% | 37,2 tỷ | 34,9 tỷ | -2,3 tỷ | 81,5 tỷ | 2,33× | Tăng trưởng 10% |
| 2031 | 10% | 128 tỷ | 30% | 38,4 tỷ | 38,4 tỷ | -0 tỷ | 89,6 tỷ | 2,33× | Tăng trưởng 10% |
| CỘNG 5 NĂM | — | 522,2 tỷ | 30% | 185,5 tỷ | 156,7 tỷ | -28,8 tỷ | 365,5 tỷ | 2,33× |
| Năm | DT thẩm mỹ | DT đa khoa | DT toàn viện | QC thẩm mỹ | QC toàn viện | % QC toàn viện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2027 | 80 tỷ | 19,8 tỷ | 99,8 tỷ | 24 tỷ | 24,3 tỷ | 24,3% |
| 2028 | 92 tỷ | 29,7 tỷ | 121,7 tỷ | 27,6 tỷ | 28 tỷ | 23% |
| 2029 | 105,8 tỷ | 39,6 tỷ | 145,4 tỷ | 31,7 tỷ | 32,2 tỷ | 22,2% |
| 2030 | 116,4 tỷ | 43,6 tỷ | 160 tỷ | 34,9 tỷ | 35,5 tỷ | 22,2% |
| 2031 | 128 tỷ | 48 tỷ | 176 tỷ | 38,4 tỷ | 39 tỷ | 22,2% |
| CỘNG 5 NĂM | 522 tỷ | 181 tỷ | 703 tỷ | 157 tỷ | 159 tỷ | 22,6% |
Khối đa khoa kéo tỷ lệ quảng cáo toàn viện từ 30% xuống 24,3% ở năm 2027, và xuống 22,6% khi cộng cả 5 năm.
Với mức phễu của phương án này, ngân sách quảng cáo thấp hơn mức khoán 28,8 tỷ trong 5 năm. Phần dôi ra có thể dùng để mở rộng quy mô hoặc giữ lại làm lợi nhuận.
Chỉ tiêu chốt giao cho đội tư vấn và telesale, tính bằng doanh thu khoán chia cho bill trung bình.
| Năm | Ca Mũi | Ca Mí | Ca Tiểu phẫu | Cộng ca PTTM | Ca PTTM / ngày | Lượt Nội khoa | Lượt NK / ngày |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2027 | 853 | 2.667 | 280 | 3.800 | 12,2 | 1.398 | 4,5 |
| 2028 | 981 | 3.067 | 322 | 4.370 | 14 | 1.607 | 5,2 |
| 2029 | 1.129 | 3.527 | 370 | 5.026 | 16,1 | 1.849 | 5,9 |
| 2030 | 1.241 | 3.879 | 407 | 5.528 | 17,7 | 2.033 | 6,5 |
| 2031 | 1.366 | 4.267 | 448 | 6.081 | 19,5 | 2.237 | 7,2 |
Số ca chốt tăng từ 12,2 lên 19,5 ca mỗi ngày do doanh thu khoán tăng trong khi bill trung bình giữ nguyên. Nhóm Mí chiếm số ca lớn nhất do có bill thấp nhất.
Tỷ lệ quảng cáo trên doanh thu bằng giá mỗi số điện thoại chia cho tích ba chỉ số: bill trung bình, tỷ lệ khách mua trên khách đến, tỷ lệ khách đến trên số điện thoại. Muốn tỷ lệ quảng cáo giảm theo mức khoán thì tích ba chỉ số phải tăng đúng bằng tỷ lệ đó.
| Năm | % QC mục tiêu | Tích ba chỉ số phải tăng | Mũi: đến / chốt / bill | Mí: đến / chốt / bill |
|---|---|---|---|---|
| Mức hiện tại | 30% | — | 14,5% / 59% / 37,5 tr | 22% / 74% / 12 tr |
| 2027 | 45% | đã đạt | 12,7% / 51,5% / 32,8 tr | 19,2% / 64,6% / 10,5 tr |
| 2028 | 40% | đã đạt | 13,2% / 53,6% / 34,1 tr | 20% / 67,2% / 10,9 tr |
| 2029 | 35% | đã đạt | 13,8% / 56% / 35,6 tr | 20,9% / 70,3% / 11,4 tr |
| 2030 | 32% | đã đạt | 14,2% / 57,7% / 36,7 tr | 21,5% / 72,4% / 11,7 tr |
| 2031 | 30% | đã đạt | 14,5% / 59% / 37,5 tr | 22% / 74% / 12 tr |
Mức phễu của phương án này đã đạt hoặc vượt mục tiêu khoán ở mọi năm. Các con số trong bảng là mức tối thiểu cần giữ.
| Năm | Tin nhắn cần | Data cần | Đặt lịch | Khách đến | QC / khách chốt | Data / ngày | Tin nhắn / ngày |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2027 | 97.572 | 39.029 | 7.470 | 7.470 | 4,6 tr | 125 | 313 |
| 2028 | 112.208 | 44.883 | 8.590 | 8.590 | 4,6 tr | 144 | 360 |
| 2029 | 129.039 | 51.616 | 9.879 | 9.879 | 4,6 tr | 165 | 414 |
| 2030 | 141.943 | 56.777 | 10.866 | 10.866 | 4,6 tr | 182 | 455 |
| 2031 | 156.137 | 62.455 | 11.953 | 11.953 | 4,6 tr | 200 | 500 |
Tính trên 312 ngày làm việc mỗi năm. Năm 2027 bình quân mỗi ngày phát sinh 313 tin nhắn và 125 số điện thoại cần xử lý. Đối chiếu với định biên hiện có 2 chat và 3 telesale tại mục Bộ phận.
Theo bảng định biên nhân sự hiện hành, cố định và áp dụng chung cho cả ba phương án.
| Vị trí | Số lượng | Lương / tháng | Quỹ lương / tháng | Quỹ lương / năm | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| Trưởng phòng Marketing | 1 | — | — | — | Để trống, chốt sau |
| Leader Facebook ADS | 1 | 17 tr | 17 tr | 204 tr | — |
| Nhân viên quảng cáo Facebook | 2 | 12 tr | 24 tr | 288 tr | — |
| Nhân viên quảng cáo Google | 1 | 10 tr | 10 tr | 120 tr | Làm online, không cấp máy |
| Leader Content | 1 | 15 tr | 15 tr | 180 tr | — |
| Nhân viên content Facebook | 2 | 12 tr | 24 tr | 288 tr | — |
| Nhân viên content TikTok | 2 | 12 tr | 24 tr | 288 tr | Tự chuẩn bị máy tính |
| Nhân viên thiết kế | 1 | 12 tr | 12 tr | 144 tr | — |
| Nhân viên quay – chụp | 1 | 12 tr | 12 tr | 144 tr | — |
| Nhân viên dựng | 1 | 12 tr | 12 tr | 144 tr | — |
| Cộng phòng Marketing | 13 | — | 150 tr | 1,8 tỷ |
Phụ trách gọi ra cho số điện thoại mua về, trả lời tin nhắn, nhận cuộc gọi đến và nhắc lịch hẹn.
| Vị trí | Số lượng | Lương / tháng | Quỹ lương / tháng | Quỹ lương / năm | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| Trưởng phòng Telesale | 1 | — | — | — | Để trống, chốt sau |
| Leader Telesale | 1 | 17 tr | 17 tr | 204 tr | 15–20 triệu |
| Nhân viên telesale | 3 | 12 tr | 36 tr | 432 tr | 10–15 triệu. Gọi ra cho số mua về, chăm sóc khách cũ, nhận cuộc gọi đến và nhắc lịch. Chỉ tiêu 80 cuộc mỗi ngày |
| Nhân viên chat | 2 | 12 tr | 24 tr | 288 tr | 10–12 triệu. Trả lời tin nhắn, chỉ tiêu 200 lượt chat mỗi ngày, chia ca ngày và ca đêm |
| Cộng phòng Tổng đài | 7 | — | 77 tr | 0,92 tỷ |
| Khối | Số lượng | Quỹ lương / tháng | Quỹ lương / năm | ||
|---|---|---|---|---|---|
| CỘNG HAI PHÒNG | 20 | — | 227 tr | 2,72 tỷ |
Hai ô lương của trưởng phòng Marketing và trưởng phòng Tổng đài đang để trống, chưa chốt, nên con số 227 triệu mỗi tháng ở trên chưa gồm hai vị trí này. Điền vào là tổng tự cộng thêm.
| Vị trí | Thiết bị | SL | Đơn giá | Thành tiền | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| Trưởng phòng MKT | PC | 1 | 15 tr | 15 tr | — |
| Màn hình phụ | 1 | 8 tr | 8 tr | 2 màn để quản lý chiến dịch | |
| Leader Facebook ADS | PC / laptop | 1 | 12 tr | 12 tr | — |
| Màn hình | 2 | 4 tr | 8 tr | 2 màn để quản lý chiến dịch | |
| NV quảng cáo Facebook | Laptop / PC | 2 | 9 tr | 18 tr | — |
| Màn hình | 2 | 3 tr | 6 tr | — | |
| Leader Content | Laptop | 1 | 12 tr | 12 tr | — |
| Màn hình | 1 | 4 tr | 4 tr | — | |
| NV content Facebook | Laptop | 2 | 9 tr | 18 tr | — |
| Màn hình | 2 | 3 tr | 6 tr | — | |
| NV content TikTok | iPhone quay TikTok | 1 | 30 tr | 30 tr | Quay dựng tại chỗ |
| NV thiết kế | PC đồ hoạ cấu hình cao | 1 | 25 tr | 25 tr | — |
| Màn hình chuẩn màu | 1 | 5 tr | 5 tr | — | |
| NV quay – chụp | Máy quay / chụp (body) | 1 | 40 tr | 40 tr | Có thể mua máy cũ cho rẻ |
| Ống kính | 1 | 20 tr | 20 tr | — | |
| Đèn studio + softbox | 1 | 12 tr | 12 tr | — | |
| Mic thu âm | 1 | 4 tr | 4 tr | — | |
| Gimbal chống rung | 1 | 4 tr | 4 tr | — | |
| Thẻ nhớ + pin dự phòng | 1 | 5 tr | 5 tr | — | |
| NV dựng | PC dựng phim cấu hình cao | 1 | 40 tr | 40 tr | — |
| Màn hình chuẩn màu | 1 | 10 tr | 10 tr | — | |
| Ổ cứng SSD / HDD lưu trữ | 1 | 12 tr | 12 tr | — | |
| Phần mềm | Adobe Creative Cloud (theo năm) | 1 | 16 tr | 16 tr | — |
| CapCut Pro | 1 | 4 tr | 4 tr | — | |
| Claude, ChatGPT, Higgsfield | 1 | 40 tr | 40 tr | Dùng chung cả phòng | |
| Verify BM, tài khoản quảng cáo | 1 | 5 tr | 5 tr | — | |
| Cộng phòng Marketing | 379 tr | ||||
| Vị trí | Thiết bị | SL | Đơn giá | Thành tiền | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| Hệ thống chung | Tổng đài IP, thiết lập ban đầu | 1 | 30 tr | 30 tr | Gồm cấu hình và tích hợp |
| Đầu số hotline, phí thuê theo năm | 1 | 18 tr | 18 tr | Đầu số cố định hoặc 1900 | |
| Phần mềm ghi âm và quản lý cuộc gọi | 1 | 24 tr | 24 tr | Theo năm, dùng để chấm chất lượng tư vấn | |
| Pancake, 10 tài khoản theo năm | 1 | 4 tr | 4 tr | — | |
| Trưởng phòng Telesale | PC | 1 | 15 tr | 15 tr | — |
| Leader Telesale | Laptop / PC | 1 | 12 tr | 12 tr | — |
| Sim + điện thoại gọi khách | 1 | 5 tr | 5 tr | — | |
| NV telesale | Laptop / PC | 3 | 12 tr | 36 tr | — |
| Sim + điện thoại gọi khách | 3 | 5 tr | 15 tr | — | |
| Tai nghe chuyên dụng | 3 | 2 tr | 6 tr | — | |
| NV chat | Laptop / PC | 2 | 10 tr | 20 tr | Chia ca ngày và ca đêm |
| Cộng phòng Tổng đài | 185 tr | ||||
Tổng đầu tư thiết bị 564 triệu, chi một lần lúc setup. Riêng đầu số hotline và phần mềm ghi âm là phí theo năm, cần đưa vào chi phí vận hành từ năm thứ hai. Bàn ghế, mạng, máy in dùng chung của cơ sở nên không tính vào đây.
Chi phí truyền thông áp dụng chung cho cả ba phương án, chỉ ngân sách quảng cáo khác nhau. Các khoản chi một lần trước khai trương nằm trong vốn đầu tư, xem tab Đầu tư mục 02.
| Hạng mục | Ngân sách năm | % doanh thu | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| I. QUẢNG CÁO MUA SỐ ĐIỆN THOẠI | |||
| Quảng cáo Facebook | 22,15 tỷ | 27,69% | Kênh chính, chiếm gần hết ngân sách |
| Quảng cáo TikTok | 312 tr | 0,39% | Khoảng 1 triệu mỗi ngày để phủ nhận diện |
| Quảng cáo Google | 1,54 tỷ | 1,92% | Khoảng 5 triệu mỗi ngày |
| Cộng quảng cáo | 24 tỷ | 30% | |
| II. TRUYỀN THÔNG VÀ SẢN XUẤT | |||
| Sản xuất mẫu, KOL/KOC quay chụp dịch vụ | 1,44 tỷ | 1,8% | Đợt đầu 20 mẫu, khoảng 19 triệu mỗi mẫu. Mỗi tháng sau 6–7 mẫu |
| Quay chụp đông khách, bác sĩ | 60 tr | 0,07% | 1 buổi mỗi tháng, 5 triệu một buổi |
| Đạo cụ, phục trang, makeup cho mẫu | 60 tr | 0,07% | Khoảng 800 nghìn mỗi mẫu, cho 6–7 mẫu mỗi tháng |
| Voice-over, thuê giọng đọc | 24 tr | 0,03% | Mở màn 5 clip, sau đó 2–3 clip mỗi tháng, khoảng 800 nghìn một clip |
| Phần mềm và lưu trữ sản xuất | 24 tr | 0,03% | Adobe 16 triệu, CapCut 4 triệu theo năm. Ổ cứng và cloud 2 triệu mỗi tháng |
| KOL thương hiệu | 480 tr | 0,6% | 1–2 KOL mỗi quý, 60–120 triệu mỗi người |
| KOC review trải nghiệm | 600 tr | 0,75% | 10 KOC mỗi tháng, 5 triệu mỗi người |
| Seeding hội nhóm, diễn đàn làm đẹp | 60 tr | 0,07% | 25–30 bài mỗi tháng, khoảng 180 nghìn một bài |
| PR, báo chí, booking bài | 120 tr | 0,15% | Mở màn 3 bài, 10 triệu một bài. Sau đó 1–2 bài mỗi tháng |
| Bài PR dài, advertorial báo lớn | 204 tr | 0,26% | 1 bài mỗi tháng trên báo lớn, dồn cho nhóm Mũi |
| Sự kiện, hội thảo, livestream cùng bác sĩ | 36 tr | 0,04% | 1–2 buổi livestream mỗi tháng, chi phí kỹ thuật và quà tặng |
| Quản lý đánh giá Google Maps, Facebook | 72 tr | 0,09% | Khoảng 20 đánh giá mỗi tháng, 300 nghìn một đánh giá |
| SEO, Google Business, tối ưu chuyển đổi | 12 tr | 0,01% | 1 triệu mỗi tháng, khai báo bản đồ và tối ưu trang |
| Công cụ AI dùng chung | 36 tr | 0,04% | Claude, ChatGPT, Higgsfield, khoảng 3 triệu mỗi tháng |
| Quỹ xử lý khủng hoảng truyền thông | 204 tr | 0,26% | Trích 17 triệu mỗi tháng, tích thành quỹ 204 triệu, chỉ tiêu khi có sự cố |
| Cộng truyền thông | 3,43 tỷ | 4,3% | |
| III. KHUYẾN MÃI | |||
| Voucher, ưu đãi, thẻ liệu trình nội khoa | chưa có | — | Chưa chốt, chờ chính sách bán hàng |
| TỔNG NGÂN SÁCH MARKETING | 27,4 tỷ | 34,3% | |
Cộng cả quỹ lương hai phòng 2,72 tỷ, tổng chi phí khối marketing và tổng đài là 30,2 tỷ, bằng 37,7% doanh thu. Bảng đặt ba phương án cạnh nhau ở tab So sánh.
Định biên 3 telesale và 2 chat. Telesale vừa gọi ra cho số mua về vừa nhận cuộc gọi đến và nhắc lịch nên công suất chia cho cả hai việc. Năng suất: telesale 80 cuộc mỗi ngày gồm cả chăm sóc khách cũ, chat 200 lượt chat mỗi ngày, 26 ngày công.
| Tháng | Doanh thu | Gọi ra / ngày | Gọi tổng đài / ngày | Lượt chat / ngày | Tải telesale | Tải chat | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| T1/2027 | 5,6 tỷ | 105 | 98 | 263 | 85% | 66% | |
| T2/2027 | 3,2 tỷ | 60 | 56 | 150 | 48% | 38% | 6/2 Tết |
| T3/2027 | 7,2 tỷ | 135 | 126 | 338 | 109% | 84% | Sau Tết |
| T4/2027 | 7,2 tỷ | 135 | 126 | 338 | 109% | 84% | Nghỉ lễ |
| T5/2027 | 6,4 tỷ | 120 | 112 | 300 | 97% | 75% | Sau lễ |
| T6/2027 | 8 tỷ | 150 | 140 | 375 | 121% | 94% |
Ô đỏ là vượt công suất, ô cam là trên 90%. Tháng nặng nhất là T6/2027 với tải telesale 121% và tải chat 94%. Tháng 2 xuống thấp vì Tết nhưng không cắt người. Cách xử lý các tháng cao điểm là tăng ca hoặc thuê cộng tác viên thời vụ, thay vì tuyển thêm biên chế cố định. Bảng đặt ba phương án cạnh nhau ở tab So sánh.
Trục chính là khám sức khoẻ doanh nghiệp, bán trên tệp khách sẵn có. Khối lâm sàng và cận lâm sàng đóng vai trò phục vụ gói khám và khám lẻ. Không đẩy mạnh quảng cáo cho khối đa khoa.
| Khoa | Vai trò | Lượt cả năm | Lượt mỗi ngày | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| KHÁM SỨC KHOẺ | ||||
| Khám sức khoẻ doanh nghiệp | Mũi nhọn | 20.000 | 65 | Trục chính của khối đa khoa. Bán bằng quan hệ và telesale B2B trên tệp khách sẵn có, không mua data |
| LÂM SÀNG | ||||
| Phòng khám Nội | Bổ trợ | 6.000 | 19 | Khám lẻ và khám theo gói. Sinh ra phần lớn chỉ định cận lâm sàng |
| Phòng khám Sản | Bổ trợ | 3.600 | 12 | Siêu âm thai định kỳ. Tệp nữ 25–40 tuổi, bán chéo sang thẩm mỹ |
| Phòng khám Nhi | Bổ trợ | 3.400 | 11 | Khách quay lại nhiều, thường đi cùng mẹ |
| Phòng khám Ngoại | Bổ trợ | 2.100 | 7 | Tiểu phẫu, chấn thương nhẹ |
| Tai Mũi Họng | Bổ trợ | 1.400 | 5 | Khám lẻ và phục vụ khám sức khoẻ |
| Răng Hàm Mặt | Phục vụ KSK | 1.100 | 4 | Không đẩy mạnh, không chi quảng cáo. Có để đủ danh mục khám sức khoẻ |
| Mắt | Phục vụ KSK | 750 | 2 | Không đẩy mạnh, không chi quảng cáo. Có để đủ danh mục khám sức khoẻ |
| CẬN LÂM SÀNG | ||||
| Xét nghiệm | Cận lâm sàng | 32.000 | 103 | Máu, nước tiểu, sinh hoá, miễn dịch. Phần lớn từ gói khám sức khoẻ |
| Siêu âm | Cận lâm sàng | 15.000 | 48 | Từ gói khám sức khoẻ và khoa Sản |
| X-quang | Cận lâm sàng | 10.000 | 32 | Kèm gói khám sức khoẻ |
| MRI | Cận lâm sàng | 1.600 | 5 | Bản cũ đặt là CT. Chuyển sang MRI thì giá máy và giá dịch vụ đều khác, cần tính lại |
| Nội soi | Cận lâm sàng | 1.200 | 4 | Nội soi dạ dày và đại tràng tiền mê |
| Điện tim | Cận lâm sàng | 12.000 | 39 | Gần như toàn bộ từ gói khám sức khoẻ |
| CỘNG | — | 110.150 | 355 | |
Tính 310 ngày làm việc mỗi năm. Một khách khám thường phát sinh nhiều lượt: một lượt khám lâm sàng kéo theo một đến hai lượt cận lâm sàng, nên tổng lượt lớn hơn số khách thật.
Toàn bộ con số trong mục này là ước theo mốc của bản kế hoạch phòng khám trước đây, chưa có bảng giá dịch vụ và chưa có số liệu vận hành. Cần thay bằng số thật trước khi chốt.
| Khoa | Doanh thu 2031 | Tỷ trọng | Giá trị mỗi lượt | Doanh thu mỗi ngày |
|---|---|---|---|---|
| KHÁM SỨC KHOẺ | ||||
| Khám sức khoẻ doanh nghiệp | 18 tỷ | 45,5% | 900.000 | 58 tr |
| LÂM SÀNG | ||||
| Phòng khám Nội | 1,3 tỷ | 3,3% | 216.667 | 4 tr |
| Phòng khám Sản | 0,8 tỷ | 2% | 222.222 | 3 tr |
| Phòng khám Nhi | 0,7 tỷ | 1,8% | 205.882 | 2 tr |
| Phòng khám Ngoại | 0,5 tỷ | 1,3% | 238.095 | 2 tr |
| Tai Mũi Họng | 0,3 tỷ | 0,8% | 214.286 | 1 tr |
| Răng Hàm Mặt | 0,2 tỷ | 0,6% | 227.273 | 1 tr |
| Mắt | 0,1 tỷ | 0,4% | 200.000 | 0 tr |
| CẬN LÂM SÀNG | ||||
| Xét nghiệm | 6 tỷ | 15,2% | 187.500 | 19 tr |
| Siêu âm | 3,6 tỷ | 9,1% | 240.000 | 12 tr |
| X-quang | 2,4 tỷ | 6,1% | 240.000 | 8 tr |
| MRI | 2,4 tỷ | 6,1% | 1.500.000 | 8 tr |
| Nội soi | 2 tỷ | 5,1% | 1.666.667 | 6 tr |
| Điện tim | 1,2 tỷ | 3% | 100.000 | 4 tr |
| CỘNG | 39,6 tỷ | 100% | 359.510 | 128 tr |
| Khối | Doanh thu | Tỷ trọng | Vai trò |
|---|---|---|---|
| Khối lâm sàng | 4 tỷ | 10,1% | Bảy phòng khám, là nguồn sinh ra chỉ định cận lâm sàng |
| Khối cận lâm sàng | 17,6 tỷ | 44,4% | Không tự có khách, doanh thu phụ thuộc khối lâm sàng và khám sức khoẻ |
| Khám sức khoẻ doanh nghiệp | 18 tỷ | 45,5% | Bán B2B, chi phí bán hàng thấp nhất |
Khối cận lâm sàng chiếm 44,4% doanh thu nhưng không tự có khách. Muốn tăng phần này thì phải tăng lượt khám lâm sàng hoặc tăng tỷ lệ chỉ định, chứ không quảng cáo trực tiếp được.
Đa khoa không đi qua phễu mua số điện thoại như khối thẩm mỹ. Khách đến từ vị trí cơ sở, Google Maps, giới thiệu và hợp đồng doanh nghiệp. Vì vậy chi phí marketing tính theo tỷ lệ phần trăm doanh thu của từng khoa.
| Khoa | Doanh thu | % marketing | Ngân sách | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Khám sức khoẻ doanh nghiệp | 18 tỷ | 2% | 360 tr | Trục chính của khối đa khoa. Bán bằng quan hệ và telesale B2B trên tệp khách sẵn có, không mua data |
| Phòng khám Nội | 1,3 tỷ | 3% | 39 tr | Khám lẻ và khám theo gói. Sinh ra phần lớn chỉ định cận lâm sàng |
| Phòng khám Sản | 0,8 tỷ | 3% | 24 tr | Siêu âm thai định kỳ. Tệp nữ 25–40 tuổi, bán chéo sang thẩm mỹ |
| Phòng khám Nhi | 0,7 tỷ | 3% | 21 tr | Khách quay lại nhiều, thường đi cùng mẹ |
| Phòng khám Ngoại | 0,5 tỷ | 3% | 15 tr | Tiểu phẫu, chấn thương nhẹ |
| Tai Mũi Họng | 0,3 tỷ | 2% | 6 tr | Khám lẻ và phục vụ khám sức khoẻ |
| Nội soi | 2 tỷ | 2% | 40 tr | Nội soi dạ dày và đại tràng tiền mê |
| Khối cận lâm sàng | 15,3 tỷ | 0% | — | Không chi quảng cáo riêng, khách đến từ chỉ định |
| CỘNG | 39,6 tỷ | 1,3% | 0,51 tỷ |
Tổng 0,51 tỷ, bằng 1,3% doanh thu đa khoa. Thấp hơn hẳn khối thẩm mỹ vì không mua số điện thoại. Khám sức khoẻ doanh nghiệp chỉ tốn 2% vì bán trên tệp sẵn có và quan hệ.
Cột đa khoa là con số năm 2031 của bản 14.0, cột thẩm mỹ là năm 2027 của tài liệu này. Hai mốc thời gian khác nhau, bảng dưới chỉ để thấy tác động của việc ghép hai khối, chưa phải kế hoạch toàn viện theo năm.
| Phương án | DT thẩm mỹ | DT đa khoa | DT toàn viện | Quảng cáo toàn viện | % QC toàn viện | % QC nếu chỉ có thẩm mỹ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| PA1 — Số đang chạy | 80 tỷ | 39,6 tỷ | 119,6 tỷ | 37,1 tỷ | 31% | 45,8% |
| PA2 — Trung gian | 80 tỷ | 39,6 tỷ | 119,6 tỷ | 28,5 tỷ | 23,8% | 35% |
| PA3 — Mức tốt | 80 tỷ | 39,6 tỷ | 119,6 tỷ | 24,5 tỷ | 20,5% | 30% |
Đa khoa kéo tỷ lệ quảng cáo toàn viện xuống mạnh: phương án 1 từ 45,8% xuống 31%. Lý do là đa khoa mang về 39,6 tỷ doanh thu mà chỉ tốn 0,51 tỷ marketing.
| Thành viên | Vai trò | Phạm vi phụ trách |
|---|---|---|
| Anh Huy | Chủ đầu tư, cấp vốn | Quyết định giải ngân và phê duyệt phương án |
| Chị Thuỷ | CEO, Tổng Giám đốc | Điều hành chung |
| Chị Nga | Giám đốc Nhân sự | Tuyển dụng và định biên |
| Anh Hà | Trưởng phòng Marketing | Phễu khách hàng, ngân sách quảng cáo, nội dung |
| Chị Thu | Trưởng phòng Tổng đài | Telesale, chat, cuộc gọi đến, chăm sóc sau dịch vụ |
| Nội dung | Phương án | Chi tiết |
|---|---|---|
| Hình thức | Tự đầu tư, tự vận hành | Xây dựng bệnh viện của mình trên mặt bằng sẵn có, không thuê cơ sở bên ngoài |
| Mặt bằng | Đất sẵn có | Chỉ trả tiền thuê đất nhà nước theo hợp đồng, 80 triệu mỗi tháng |
| Giấy phép | Tự xin, đứng tên mình | Giấy phép hoạt động bệnh viện, chứng chỉ hành nghề, hồ sơ môi trường, PCCC, an toàn bức xạ. Đã có 1 tỷ trong vốn đầu tư cho nhóm này |
| Danh mục | Đa khoa và phẫu thuật thẩm mỹ | 13 chuyên khoa đa khoa, trục chính là khám sức khoẻ doanh nghiệp. Khối thẩm mỹ có phòng mổ và gây mê |
| Công suất phòng mổ | 2 phòng, 4 bàn | Phương án thay thế là 1 phòng 2 bàn |
| Hậu phẫu | 5 giường, 6 ghế điện | 5 giường đại phẫu, 6 ghế điện tiểu phẫu |
Vì tự đầu tư nên không phát sinh phí hợp tác hay phí thuê cơ sở, chi phí mặt bằng chỉ còn tiền thuê đất nhà nước. Đổi lại phải tự lo toàn bộ giấy phép, thiết bị và nhân sự y khoa, không dựa vào hạ tầng có sẵn của bên nào.
| Khoản mục | Giá trị | Tỷ trọng | Nội dung |
|---|---|---|---|
| Công cụ dụng cụ và thiết bị y tế | 9,47 tỷ | 35,4% | Bàn mổ, đèn mổ, máy gây mê kèm thở, monitor, dao điện cao tần, máy VASER hút mỡ, hệ thống khí y tế, lọc khí HEPA |
| Nội thất và xây dựng | 6,75 tỷ | 25,2% | Thi công phòng mổ 5 tỷ, khu tiệt trùng 500 triệu, lễ tân, biển hiệu, PCCC, máy phát điện |
| Pháp lý và thành lập dự án | 3,5 tỷ | 13,1% | Thành lập doanh nghiệp 1 tỷ, mặt bằng 2,5 tỷ |
| Vốn lưu động ban đầu | 3 tỷ | 11,2% | Thuốc, vật tư, implant, mỹ phẩm, vận hành 3–6 tháng đầu |
| Công cụ dụng cụ và thiết bị văn phòng, vận hành | 1,52 tỷ | 5,7% | Công nghệ thông tin, mạng, camera, phần mềm 590 triệu, thiết bị văn phòng |
| Chi phí trước khai trương | 1,5 tỷ | 5,6% | Tuyển dụng, đào tạo, marketing khai trương, chụp hình, video, website, đồng phục, chạy thử |
| Dự phòng đầu tư | 1 tỷ | 3,7% | |
| CỘNG | 26,74 tỷ | 100% |
| Thiết bị | Số lượng | Đơn giá | Thành tiền |
|---|---|---|---|
| PHÒNG ĐẠI PHẪU | |||
| Bàn mổ | 4 | 180 tr | 720 tr |
| Đèn mổ LED treo trần | 4 | 120 tr | 480 tr |
| Máy gây mê kèm thở | 2 | 650 tr | 1,3 tỷ |
| Monitor theo dõi bệnh nhân | 4 | 120 tr | 480 tr |
| Dao điện cao tần | 4 | 70 tr | 280 tr |
| Máy hút dịch | 4 | 20 tr | 80 tr |
| Máy hút khói | 2 | 40 tr | 80 tr |
| Máy sốc tim | 1 | 90 tr | 90 tr |
| Bơm tiêm điện | 2 | 18 tr | 36 tr |
| Bộ truyền dịch | 5 | 15 tr | 75 tr |
| HỒI TỈNH | |||
| Monitor | 5 | 120 tr | 600 tr |
| Giường hồi tỉnh | 5 | 40 tr | 200 tr |
| TIỂU PHẪU | |||
| Ghế điện tiểu phẫu | 6 | 35 tr | 210 tr |
| Bộ cắt mí | 1 | 45 tr | 45 tr |
| HÚT MỠ | |||
| Máy VASER | 1 | 2,3 tỷ | 2,3 tỷ |
| Máy ly tâm mỡ | 1 | 65 tr | 65 tr |
| Bộ cấy mỡ | 1 | 45 tr | 45 tr |
| Bộ hút mỡ | 1 | 180 tr | 180 tr |
| NGỰC | |||
| Bộ dụng cụ nâng ngực | 1 | 120 tr | 120 tr |
| MŨI | |||
| Bộ dụng cụ nâng mũi | 1 | 80 tr | 80 tr |
| KHÁM | |||
| Giường khám | 1 | 8 tr | 8 tr |
| HẠ TẦNG | |||
| Hệ thống khí y tế | 1 | 500 tr | 500 tr |
| Điều hòa phòng mổ | 1 | 700 tr | 700 tr |
| Lọc khí HEPA | 1 | 800 tr | 800 tr |
| Cộng | — | — | 9,47 tỷ |
Thiết bị y tế phân bổ 5 năm, phòng mổ và hạ tầng 10 năm. Máy tiệt trùng, máy hàn túi, máy rửa dụng cụ và xe cấp cứu thuê của bệnh viện.
| Hạng mục | Giá trị | Phân bổ | Khấu hao mỗi tháng |
|---|---|---|---|
| Hệ thống công nghệ thông tin | 144 tr | 5 năm | 2 tr |
| Hệ thống mạng | 167 tr | 5 năm | 3 tr |
| Camera và an ninh | 58 tr | 5 năm | 967 nghìn |
| Phần mềm | 590 tr | 5 năm | 10 tr |
| Thiết bị văn phòng | 142 tr | 5 năm | 2 tr |
| Thiết bị vận hành | 68 tr | 5 năm | 1 tr |
| Thiết bị pantry | 72 tr | 5 năm | 1 tr |
| Marketing và trải nghiệm khách hàng | 285 tr | 5 năm | 5 tr |
| Cộng | 1,52 tỷ | — | 25 tr |
| Hạng mục | Giá trị | Phân bổ | Khấu hao mỗi tháng |
|---|---|---|---|
| Thi công phòng mổ | 5 tỷ | 10 năm | 42 tr |
| Thi công khu tiệt trùng trung tâm | 500 tr | 10 năm | 4 tr |
| Máy phát điện | 600 tr | 10 năm | 5 tr |
| Phòng cháy chữa cháy | 300 tr | 10 năm | 2 tr |
| Biển hiệu | 120 tr | 5 năm | 2 tr |
| Quầy lễ tân | 80 tr | 5 năm | 1 tr |
| Hệ thống camera | 80 tr | 5 năm | 1 tr |
| Ghế chờ | 50 tr | 5 năm | 833 nghìn |
| Tủ hồ sơ | 15 tr | 5 năm | 250 nghìn |
| Cộng | 6,75 tỷ | — | 59 tr |
| Khoản mục | Giá trị | Nội dung |
|---|---|---|
| Thành lập doanh nghiệp, giấy phép, chứng chỉ hành nghề | 1 tỷ | Giấy phép hoạt động, hồ sơ môi trường, hồ sơ PCCC, hồ sơ an toàn bức xạ, tư vấn pháp lý và thiết kế |
| Chi phí mặt bằng | 2,5 tỷ | Đặt cọc, thuê trả trước, phí môi giới, phí quản lý toà nhà, cải tạo trả chủ nhà |
| Chi phí trước khai trương | 1,5 tỷ | Tuyển dụng · Đào tạo · Marketing khai trương · Chụp hình · Video · Website · Đồng phục · Chi phí chạy thử · Lễ khai trương · Chi phí truyền thông |
| Vốn lưu động ban đầu | 3 tỷ | Thuốc · Vật tư tiêu hao · Implant · Mỹ phẩm · Tiền mặt · Quỹ dự phòng · Lương 3–6 tháng đầu · Thuê nhà · Marketing · Điện nước · Chi phí quản lý |
| Dự phòng đầu tư | 1 tỷ | Thông thường 5 đến 10% quy mô dự án |
| Vị trí | Số lượng | Lương cứng | Chi phí mỗi tháng |
|---|---|---|---|
| I. BAN LÃNH ĐẠO | |||
| Giám đốc điều hành | 1 | 50 tr | 60 tr |
| Giám đốc chuyên môn | 1 | 100 tr | 114 tr |
| Giám đốc vận hành | 1 | 50 tr | 60 tr |
| Trưởng phòng Marketing | 1 | 50 tr | 57 tr |
| Kế toán trưởng | 1 | 35 tr | 41 tr |
| II. KHỐI BÁC SĨ THẨM MỸ VÀ DA LIỄU | |||
| Bác sĩ phẫu thuật thẩm mỹ | 2 | 15 tr | 39 tr |
| Bác sĩ gây mê hồi sức | 2 | 45 tr | 117 tr |
| Bác sĩ da liễu | 2 | 15 tr | 39 tr |
| III. ĐIỀU DƯỠNG KHỐI THẨM MỸ | |||
| Điều dưỡng trưởng | 1 | 18 tr | 23 tr |
| Điều dưỡng phòng mổ | 3 | 7 tr | 27 tr |
| Điều dưỡng gây mê | 2 | 7 tr | 18 tr |
| Điều dưỡng tiền phẫu và hậu phẫu | 6 | 7 tr | 55 tr |
| IV. KHỐI BÁC SĨ ĐA KHOA | |||
| Bác sĩ phòng khám Nội | 1 | 35 tr | 45 tr |
| Bác sĩ phòng khám Ngoại | 1 | 30 tr | 39 tr |
| Bác sĩ phòng khám Nhi | 1 | 40 tr | 52 tr |
| Bác sĩ phòng khám Phụ sản | 1 | 40 tr | 52 tr |
| Bác sĩ phòng khám Mắt | 1 | 30 tr | 39 tr |
| Bác sĩ nội soi | 1 | 50 tr | 65 tr |
| Bác sĩ siêu âm | 1 | 40 tr | 52 tr |
| Bác sĩ X-quang và MRI | 1 | chưa có | — |
| Bác sĩ Tai Mũi Họng | 1 | 35 tr | 45 tr |
| Bác sĩ Răng Hàm Mặt | 1 | 35 tr | 45 tr |
| V. ĐIỀU DƯỠNG VÀ KỸ THUẬT VIÊN ĐA KHOA | |||
| Điều dưỡng trưởng | 1 | 22 tr | 29 tr |
| Điều dưỡng phòng mổ | 3 | 7 tr | 27 tr |
| Kỹ thuật viên gây mê | 2 | 9 tr | 23 tr |
| Điều dưỡng phòng khám | 10 | 10 tr | 130 tr |
| Kỹ thuật viên xét nghiệm | 5 | 12 tr | 78 tr |
| Kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh | 3 | 13 tr | 51 tr |
| Điều dưỡng điều trị tiền phẫu và hậu phẫu | 6 | 7 tr | 55 tr |
| Kỹ thuật viên công nghệ cao | 3 | 7 tr | 27 tr |
| Kỹ thuật viên chăm sóc da | 3 | 7 tr | 27 tr |
| VI. KHỐI VẬN HÀNH | |||
| Quản lý vận hành | 1 | 28 tr | 36 tr |
| Lễ tân | 5 | 7 tr | 45 tr |
| Thu ngân | 5 | 8 tr | 52 tr |
| Tư vấn khối làm đẹp | 3 | 7 tr | 27 tr |
| VII. DƯỢC VÀ NHÀ THUỐC | |||
| Dược sĩ phụ trách | 1 | 20 tr | 26 tr |
| Dược sĩ | 3 | 12 tr | 47 tr |
| Cộng các khối đã có số lượng | 87 | — | 1,77 tỷ |
| Năm khối chưa điền số lượng, không nằm trong tổng | 0 | — | 0 |
| TỔNG QUỸ LƯƠNG THEO FILE | 87 | — | 1,77 tỷ |
| Khối | Số lượng | Các vị trí và mức lương dự kiến, đơn vị triệu |
|---|---|---|
| Khối Marketing | chưa điền | Marketing Manager 50 · Digital Marketing 18 · Facebook Ads 18 · Google Ads 18 · SEO 18 · Content 15 · Designer 15 · Video Editor 16 · Photographer 15 · Livestream 14 |
| Khối Tài chính | chưa điền | Kế toán tổng hợp 18 · Kế toán thanh toán 15 · Kế toán kho 14 · Kế toán doanh thu 15 |
| Khối Nhân sự | chưa điền | HR Manager 28 · Tuyển dụng 16 · C&B 18 · Hành chính 13 |
| Khối Công nghệ thông tin | chưa điền | IT Manager 60 · IT Support 16 |
| Khối Hậu cần | chưa điền | Bảo vệ 9 · Tạp vụ 8 · Kỹ thuật bảo trì 15 · Lái xe 12 |
| Khoản mục định phí | Mỗi tháng | Cả năm | % doanh thu 2027 |
|---|---|---|---|
| Chi phí ban đầu: cấp phép, tư vấn pháp lý, cải tạo sửa chữa | 251 tr | 3,01 tỷ | 3% |
| Khấu hao máy móc thiết bị và công cụ dụng cụ y tế | 158 tr | 1,89 tỷ | 1,9% |
| Tiền lương trực tiếp và gián tiếp | 1,77 tỷ | 21,18 tỷ | 21,2% |
| Tiền thuê đất trả nhà nước | 80 tr | 960 tr | 1% |
| Chi phí vận hành thường xuyên | 831 tr | 9,97 tỷ | 10% |
| Cộng định phí | 3,09 tỷ | 37,02 tỷ | 37,1% |
Tiền thuê đất trả nhà nước theo hợp đồng thuê đất, 80 triệu mỗi tháng. Mô hình tài chính ban đầu tạm tính 600 triệu mỗi tháng theo giá thuê mặt bằng thương mại; con số này đã được thay bằng chi phí thực tế.
| Khoản mục biến phí | % doanh thu | Giá trị 2027 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Nguyên vật liệu, thuốc, vật tư tiêu hao | 20% | 20 tỷ | Cố định theo mô hình tài chính |
| Thưởng kinh doanh trên doanh số | 15% | 15 tỷ | Cố định theo mô hình tài chính |
| Chi phí dự phòng | 2% | 2 tỷ | Cố định theo mô hình tài chính |
| Marketing | tính riêng | 24,3 đến 36,9 tỷ | Khác nhau theo phương án, xem tab Tài chính |
Doanh thu toàn viện theo lộ trình lấp công suất, không giả định đạt ngay mức ổn định. Thuế thu nhập doanh nghiệp 20%, chiết khấu 12%. Khấu hao 4,9 tỷ mỗi năm được cộng lại vào dòng tiền.
| Năm | Doanh thu | Marketing | % MKT | Lãi lỗ trước thuế | Thuế | Dòng tiền | Luỹ kế |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2027 | 99,8 tỷ | 24,3 tỷ | 24,3% | 1,6 tỷ | 0,3 tỷ | 6,2 tỷ | -20,6 tỷ |
| 2028 | 121,7 tỷ | 28 tỷ | 23% | 11,7 tỷ | 2,3 tỷ | 14,2 tỷ | -6,3 tỷ |
| 2029 | 145,4 tỷ | 32,2 tỷ | 22,2% | 22,3 tỷ | 4,5 tỷ | 22,8 tỷ | 16,5 tỷ |
| 2030 | 160 tỷ | 35,5 tỷ | 22,2% | 28,3 tỷ | 5,7 tỷ | 27,5 tỷ | 44 tỷ |
| 2031 | 176 tỷ | 39 tỷ | 22,2% | 34,8 tỷ | 7 tỷ | 32,8 tỷ | 76,8 tỷ |
Hoàn vốn: 2029 · NPV 42,5 tỷ · IRR 50,4% · luỹ kế 5 năm 76,8 tỷ
| Năm | Doanh thu | Marketing | % MKT | Lãi lỗ trước thuế | Thuế | Dòng tiền | Luỹ kế |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2027 | 99,8 tỷ | 28,3 tỷ | 28,3% | -2,4 tỷ | 0 tỷ | 2,5 tỷ | -24,2 tỷ |
| 2028 | 121,7 tỷ | 32,6 tỷ | 26,8% | 7,1 tỷ | 1,4 tỷ | 10,6 tỷ | -13,7 tỷ |
| 2029 | 145,4 tỷ | 37,5 tỷ | 25,8% | 17 tỷ | 3,4 tỷ | 18,5 tỷ | 4,9 tỷ |
| 2030 | 160 tỷ | 41,3 tỷ | 25,8% | 22,5 tỷ | 4,5 tỷ | 22,9 tỷ | 27,8 tỷ |
| 2031 | 176 tỷ | 45,4 tỷ | 25,8% | 28,4 tỷ | 5,7 tỷ | 27,7 tỷ | 55,4 tỷ |
Hoàn vốn: 2029 · NPV 27,4 tỷ · IRR 37,2% · luỹ kế 5 năm 55,4 tỷ
| Năm | Doanh thu | Marketing | % MKT | Lãi lỗ trước thuế | Thuế | Dòng tiền | Luỹ kế |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2027 | 99,8 tỷ | 36,9 tỷ | 37% | -11 tỷ | 0 tỷ | -6,1 tỷ | -32,9 tỷ |
| 2028 | 121,7 tỷ | 42,5 tỷ | 34,9% | -2,9 tỷ | 0 tỷ | 2,1 tỷ | -30,8 tỷ |
| 2029 | 145,4 tỷ | 48,9 tỷ | 33,7% | 5,6 tỷ | 1,1 tỷ | 9,4 tỷ | -21,4 tỷ |
| 2030 | 160 tỷ | 53,8 tỷ | 33,7% | 9,9 tỷ | 2 tỷ | 12,8 tỷ | -8,5 tỷ |
| 2031 | 176 tỷ | 59,2 tỷ | 33,6% | 14,6 tỷ | 2,9 tỷ | 16,6 tỷ | 8,1 tỷ |
Hoàn vốn: 2031 · NPV -6,3 tỷ · IRR 5,8% · luỹ kế 5 năm 8,1 tỷ
| Chỉ tiêu | PA1 Giữ hiện tại | PA2 Trung gian | PA3 Mức tốt | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Marketing năm 2027 | 36,9 tỷ | 28,3 tỷ | 24,3 tỷ | Trên doanh thu toàn viện 99,8 tỷ |
| % marketing 2027 | 37% | 28,3% | 24,3% | |
| Lãi lỗ trước thuế 2027 | -11 tỷ | -2,4 tỷ | 1,6 tỷ | |
| Lãi lỗ trước thuế 2031 | 14,6 tỷ | 28,4 tỷ | 34,8 tỷ | |
| Luỹ kế dòng tiền 5 năm | 8,1 tỷ | 55,4 tỷ | 76,8 tỷ | Đã trừ vốn đầu tư 26,74 tỷ |
| Năm hoàn vốn | 2031 | 2029 | 2029 | |
| NPV chiết khấu 12% | -6,3 tỷ | 27,4 tỷ | 42,5 tỷ | |
| IRR | 5,8% | 37,2% | 50,4% | So với chi phí vốn 12% |
| Vốn lưu động cần bù lỗ năm đầu | 6,1 tỷ | 0 tỷ | 0 tỷ | Ngoài 26,74 tỷ vốn đầu tư |
| Phương án | % marketing | Tổng biến phí | Doanh thu hoà vốn mỗi tháng | Doanh thu 2027 mỗi tháng | Chênh lệch |
|---|---|---|---|---|---|
| PA1 Giữ hiện tại | 37% | 74% | 11,85 tỷ | 8,32 tỷ | -3,53 tỷ |
| PA2 Trung gian | 28,3% | 65,3% | 8,89 tỷ | 8,32 tỷ | -0,58 tỷ |
| PA3 Mức tốt | 24,3% | 61,3% | 7,97 tỷ | 8,32 tỷ | +0,34 tỷ |
Mô hình tài chính gốc đặt điểm hoà vốn 8,38 tỷ mỗi tháng với giả định marketing 20%. Con số đó chỉ đạt được khi phễu ở mức tốt và doanh thu đã lên mức ổn định.
| Kịch bản | PA1 Giữ hiện tại | PA2 Trung gian | PA3 Mức tốt |
|---|---|---|---|
| Kế hoạch | 8,1 tỷ · 2031 | 55,4 tỷ · 2029 | 76,8 tỷ · 2029 |
| Doanh thu hụt 10% | -9,2 tỷ · chưa | 34,1 tỷ · 2030 | 53,6 tỷ · 2029 |
| Doanh thu hụt 20% | -27,1 tỷ · chưa | 12,4 tỷ · 2031 | 30,1 tỷ · 2030 |
| Giá lead tăng 20% | -34,7 tỷ · chưa | 24,7 tỷ · 2030 | 50,7 tỷ · 2029 |
| Giá lead tăng 30% | -58,3 tỷ · chưa | 8,8 tỷ · 2031 | 37,5 tỷ · 2030 |
| Doanh thu hụt 10% và lead tăng 20% | -49,5 tỷ · chưa | 5,8 tỷ · 2031 | 29,9 tỷ · 2030 |
Mỗi ô gồm luỹ kế dòng tiền 5 năm và năm hoàn vốn. Phương án 3 chịu được doanh thu hụt 20% mà vẫn hoàn vốn trong 5 năm. Phương án 1 không hoàn vốn ở bất kỳ kịch bản nào.
| Chỉ tiêu | PA1 — Số đang chạy | PA2 — Trung gian | PA3 — Mức tốt | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| BỐN CHỈ SỐ PHỄU — NHÓM MŨI | ||||
| Khách đến / số điện thoại | 11,2% | 13,5% | 14,5% | |
| Khách mua / khách đến | 50% | 55,5% | 59% | |
| Bill trung bình | 35 tr | 36 tr | 38 tr | |
| Chi phí mỗi số điện thoại | 959.140 | 959.140 | 959.140 | Giữ nguyên ở cả ba phương án |
| BỐN CHỈ SỐ PHỄU — NHÓM MÍ | ||||
| Khách đến / số điện thoại | 17,3% | 20,2% | 22% | |
| Khách mua / khách đến | 64% | 70% | 74% | |
| Bill trung bình | 10 tr | 11 tr | 12 tr | |
| Chi phí mỗi số điện thoại | 521.920 | 521.920 | 521.920 | Giữ nguyên ở cả ba phương án |
| Tỷ lệ xin số | 40% | 40% | 40% | Giữ nguyên ở cả ba phương án |
| TIỀN | ||||
| Doanh thu 2027 | 80 tỷ | 80 tỷ | 80 tỷ | Cả ba cùng mục tiêu 80 tỷ |
| Ngân sách quảng cáo | 36,6 tỷ | 28 tỷ | 24 tỷ | Tiền mặt phải chuẩn bị trước |
| % quảng cáo / doanh thu | 45,8% | 35% | 30% | |
| Còn lại sau quảng cáo | 43,4 tỷ | 52 tỷ | 56 tỷ | |
| Hiệu suất đồng vốn quảng cáo | 1,18× | 1,86× | 2,33× | Chỉ số nên dùng để chấm |
| Quảng cáo mỗi ca chốt | 6,3 tr | 5,1 tr | 4,6 tr | |
| KHỐI LƯỢNG | ||||
| Ca chốt khối PTTM | 4.394 | 4.078 | 3.800 | |
| Ca chốt PTTM mỗi ngày | 14,1 | 13,1 | 12,2 | Chỉ tiêu của đội tư vấn |
| Lượt chốt Nội khoa | 1.398 | 1.398 | 1.398 | |
| Data phải mua | 57.902 | 45.111 | 39.029 | |
| Tin nhắn phải xử lý | 144.756 | 112.778 | 97.572 | |
| NHÂN SỰ & 5 NĂM | ||||
| Telesale, chat, tổng đài — tháng đầu | 6 người | 6 người | 6 người | Doanh thu tháng đầu 3 tỷ |
| Telesale, chat, tổng đài — hết 6 tháng | 9 người | 9 người | 7 người | |
| Cộng cả khối marketing | 22 người | 22 người | 20 người | Marketing 13 người cố định từ đầu |
| Quảng cáo cộng 5 năm | 239 tỷ | 183 tỷ | 157 tỷ | |
| Còn lại cộng 5 năm | 283 tỷ | 339 tỷ | 366 tỷ | |
| PA1 — Số đang chạy | PA2 — Trung gian | PA3 — Mức tốt | |
|---|---|---|---|
| Ưu | Không giả định gì cả, đúng số đang chạy. Trình lên không ai bắt bẻ được. | Mức cải thiện vừa phải, đội có thể với tới trong năm đầu. Đưa quảng cáo về đúng 35% doanh thu. | Đưa quảng cáo về 30% doanh thu, đúng mức bảng khoán 5 năm đặt cho năm cuối. Cần ít người nhất. |
| Nhược | Quảng cáo ăn 45,8% doanh thu, gần một nửa. Cần nhiều data và nhiều người nhất. | Vẫn phải cải thiện thật, không tự đến. Ba chỉ số phải nhích cùng lúc. | Đòi hỏi cao: nhóm Mũi khách đến phải tăng 29%, chốt tăng 18%, bill tăng 7% cùng lúc. Khó đạt ngay năm đầu. |
| Dùng khi nào | Làm mốc so sánh và làm kịch bản xấu nhất khi tính dòng tiền. | Làm chỉ tiêu giao khoán cho năm đầu. | Làm mục tiêu dài hạn, gắn với thưởng. |
Ba phương án là ba mức của cùng một mô hình, không phải ba hướng đi khác nhau. Giống nhau về doanh thu, cơ cấu dịch vụ, giá mỗi số điện thoại và tỷ lệ xin số. Khác nhau ở ba chỉ số: tỷ lệ khách đến trên số điện thoại, tỷ lệ khách mua trên khách đến, và bill trung bình.