Phương án
99,8 tỷDoanh thu toàn viện 2027
80 tỷKhối thẩm mỹ
19,8 tỷKhối đa khoa
37%Quảng cáo / doanh thu toàn viện
4.394Ca chốt PTTM 2027
703 tỷToàn viện cộng 5 năm
01Cơ cấu toàn viện

Hai khối doanh thu

KỳKhối thẩm mỹKhối đa khoaToàn việnTỷ trọng đa khoaQuảng cáo toàn viện% QC toàn viện
202780 tỷ19,8 tỷ99,8 tỷ19,8%36,9 tỷ37%
202892 tỷ29,7 tỷ121,7 tỷ24,4%42,5 tỷ34,9%
2029105,8 tỷ39,6 tỷ145,4 tỷ27,2%48,9 tỷ33,7%
2030116,4 tỷ43,6 tỷ160 tỷ27,3%53,8 tỷ33,7%
2031128 tỷ48 tỷ176 tỷ27,3%59,2 tỷ33,6%
Cộng 5 năm 2027–2031522 tỷ181 tỷ703 tỷ25,7%241 tỷ34,3%

Khối đa khoa đi theo lộ trình lấp công suất: quý khởi động khoảng 30%, năm 2027 đạt 50%, năm 2028 đạt 75%, từ 2029 đạt mức ổn định 39,6 tỷ rồi tăng 10% mỗi năm. Đa khoa chỉ tốn 1,3% doanh thu cho marketing vì bán trên tệp khách sẵn có, nên kéo tỷ lệ quảng cáo toàn viện xuống đáng kể.

02Cơ cấu dịch vụ thẩm mỹ

Cơ cấu doanh thu khối thẩm mỹ

Dịch vụKhốiTỷ trọngBill TBDoanh thu 2027Ca / lượtDanh mục
MũiPTTM40%35 tr32 tỷ914Nhóm mũi nhọn số 1, giá trị đơn hàng cao nhất trong danh mục
PTTM40%10 tr32 tỷ3.200Nhóm mũi nhọn số 2, phễu tốt nhất nên dùng để lấy khách giá rẻ
Tiểu phẫu khácPTTM7%20 tr5,6 tỷ280Cằm, môi, mở góc mắt, bọng mắt, xử lý sẹo
Nội khoa · Điều trị da chuyên sâuNội khoa5,2%9 tr4,16 tỷ462Trị nám, tàn nhang, đồi mồi, mụn, sẹo lồi, sẹo lõm, vết thâm, xóa hình xăm, tẩy nốt ruồi
Nội khoa · Trẻ hóa & nâng cơ CNCNội khoa3,2%18 tr2,56 tỷ142Nâng cơ xóa nhăn HIFU, trẻ hóa da công nghệ cao, điều trị rạn da, giãn mao mạch
Nội khoa · Tiêm thẩm mỹNội khoa2,6%8 tr2,08 tỷ260Filler, botox, meso, thon gọn hàm. Khách quyết định nhanh nên tỷ lệ chốt cao nhất
Nội khoa · Chăm sóc da & dịch vụ nềnNội khoa2%3 tr1,6 tỷ533Chăm sóc da định kỳ, tắm trắng, trẻ hóa toàn thân, waxing tẩy lông, xông hơi, chăm sóc tay chân
TỔNG 2027100%80 tỷ5.792
03Chỉ tiêu chính

Chỉ tiêu chính theo từng kỳ

Chỉ tiêuNăm 2027Cộng 5 nămGhi chú
Doanh thu80 tỷ522 tỷ
— khối PTTM70 tỷ454 tỷ
— khối Nội khoa10 tỷ68 tỷ
Ngân sách quảng cáo37 tỷ239 tỷ
% quảng cáo / doanh thu45,8%45,8%
Còn lại sau quảng cáo43 tỷ283 tỷChưa trừ lương, vật tư, mặt bằng
Hiệu suất đồng vốn quảng cáo1,18×1,18×
Ca chốt khối PTTM4.39428.684
Lượt chốt khối Nội khoa1.3989.124
Số điện thoại phải mua57.902377.957
Tin nhắn phải xử lý144.756944.892
2 thángChuẩn bị trước khai trương
20 mẫuQuay chụp đợt đầu
7 landingMỗi nhóm dịch vụ một trang
6 ngườiKhối telesale tháng mở cửa
390 tinTin nhắn mỗi ngày tháng mở cửa
5,6 tỷDoanh thu tháng mở cửa
01Lộ trình theo tháng

Lộ trình triển khai theo mốc

MốcGiai đoạnViệc chínhĐầu việc cụ thểKết quả cần đạt
T10/2026Chuẩn bịDựng nềnChốt bảng giá và gói dịch vụ · Lập fanpage, TikTok, Zalo OA, Google Business · Thuê đầu số hotline và lắp tổng đài IP · Ký hợp đồng đơn vị quay dựngCó bảng giá chính thức, có kênh bán, có đầu số
T11/2026Chuẩn bịMở tuyển dụngChốt hai trưởng phòng trước · Đăng tuyển 18 vị trí còn lại · Phỏng vấn và chốt ứng viênHai trưởng phòng đã nhận việc, tuyển dụng đang chạy
T12/2026Chuẩn bịSản xuất tư liệuQuay chụp đợt mẫu đầu tiên 20 mẫu · Dựng website và 7 landing page · Viết 7 bộ kịch bản tư vấn, kịch bản chat và kịch bản tổng đàiKho nội dung và bộ kịch bản hoàn chỉnh
15/12/2026Chuẩn bịCHỐT TUYỂN DỤNGKý hợp đồng đủ 20 người của hai phòng, chậm nhất ngày 15/12, tức trước ngày khai trương 15 ngàyĐủ định biên 20 người, sẵn sàng vào đào tạo
15–31/12/2026Chuẩn bịĐào tạo và chạy thửĐào tạo kịch bản tư vấn, kịch bản chat và kịch bản tổng đài · Vận hành thử phễu từ tin nhắn đến đặt lịch · Chạy thử quảng cáo ngân sách nhỏ để đo giá số điện thoại thực tếĐội đã qua đào tạo · Có giá số điện thoại thực tế để hiệu chỉnh kế hoạch
T1/2027Mở cửaBật quảng cáoBật quảng cáo cả 7 nhóm dịch vụ · KOL thương hiệu đợt 1 · Đăng bài PR mở mànDoanh thu 5,6 tỷ · 4.053 số điện thoại
T2/2027Vận hànhTích luỹ nội dung từ ca thậtBắt đầu KOC review từ khách thật · Xây kho ảnh trước sau từ ca đã làm · Tối ưu quảng cáo theo số liệu tháng đầu · Rà lại kịch bản tư vấn theo lý do khách từ chốiDoanh thu 3,2 tỷ
T3/2027Vận hànhCao điểm sau TếtTháng cao nhất nửa đầu năm · Dồn ngân sách quảng cáo · Kho ảnh trước sau đủ để làm nội dung chínhDoanh thu 7,2 tỷ
T4/2027Vận hànhVào guồngÁp chỉ tiêu chính thức theo phương án đã chốt · KOL thương hiệu đợt 2 · Rà lại giá số điện thoại và tỷ lệ chuyển đổi thực tếDoanh thu 7,2 tỷ
T5/2027Vận hànhNghỉ lễDoanh thu chững lại · Giữ nguyên định biên · Đào tạo lại tư vấn viên và sản xuất trước nội dungDoanh thu 6,4 tỷ · giữ nguyên 20 người
T6/2027Vận hànhTổng kết nửa nămTổng kết 6 tháng · Chốt lại toàn bộ giả định phễu · Quyết định điều chỉnh kế hoạch nửa cuối nămDoanh thu 8 tỷ · đủ số liệu để chốt kế hoạch cả năm

Giai đoạn chuẩn bị kéo dài hai tháng. Mốc bắt buộc là ngày 15/12/2026: ký hợp đồng đủ 20 người, trước khai trương 15 ngày. Nửa cuối tháng 12 dành trọn cho đào tạo kịch bản và vận hành thử, không làm việc khác. Muốn kịp mốc này thì phải mở tuyển dụng từ đầu tháng 11. Quảng cáo chạy thử trong nửa cuối tháng 12 cho ra giá số điện thoại thực tế, làm căn cứ xác định kế hoạch đang gần phương án nào.

02Tư liệu trước khai trương

Danh mục tư liệu chuẩn bị trước khai trương

Tư liệuSố lượngYêu cầuLấy từ đâu
Video dài giới thiệu dịch vụ71 video mỗi nhóm dịch vụ, dài 2 đến 3 phútĐợt mẫu đầu
Video ngắn TikTok, Reels60Cắt từ 20 mẫu đã quay, mỗi mẫu 3 videoĐợt mẫu đầu
Bộ ảnh trước sau2020 mẫu đã làm, mỗi mẫu một bộ đủ gócĐợt mẫu đầu
Ảnh tĩnh cho quảng cáo20010 ảnh mỗi mẫu, dùng luân phiên tránh bão hoàĐợt mẫu đầu
Landing page7Mỗi nhóm dịch vụ một trang riêng, có form để lại sốWebsite
Bộ kịch bản tư vấn7Mỗi nhóm một bộ, gồm xử lý từ chối và bảng so sánh giáNội bộ
Kịch bản chat mẫu1Câu trả lời sẵn cho 30 câu hỏi hay gặp nhấtNội bộ
Kịch bản tổng đài1Nhận cuộc gọi đến, xác nhận lịch, nhắc lịch, gọi sau dịch vụNội bộ
Bài PR mở màn3Đăng đồng loạt trong tuần đầu mở cửaNgân sách PR
Tài khoản quảng cáo đã verify1Business Manager, pixel, tệp khách, sự kiện chuyển đổiHạ tầng
Đầu số hotline và tổng đài IP1Đã lắp, đã ghi âm, đã nối vào phần mềm quản lýHạ tầng
Bảng giá chính thức1Đã in, đã lên web, đã đào tạo cho tư vấn viênNội bộ
Nhân sự đã ký hợp đồng20Đủ định biên hai phòng, chậm nhất 15/12/2026Tuyển dụng
Nhân sự đã qua đào tạo20Tối thiểu 15 ngày đào tạo kịch bản và chạy thử quy trìnhNội bộ

Toàn bộ khoản này nằm trong 524 triệu chi một lần ở mục Chi tiêu truyền thông: đợt quay 20 mẫu 380 triệu, website và 7 landing page 90 triệu, phần mềm 20 triệu, PR mở màn 30 triệu, voice-over 4 triệu. Không có kho nội dung này thì bật quảng cáo cũng không chạy được, vì mỗi nhóm dịch vụ cần ít nhất 8 đến 10 biến thể để không bão hoà ngay tuần đầu.

03Nội dung hằng tháng

Định mức sản xuất nội dung hằng tháng

Loại nội dungSố lượng mỗi thángNguồn tiền và người
Mẫu quay chụp mới5 đến 10 mẫu120 triệu mỗi tháng trong ngân sách sản xuất
Video ngắn TikTok, Reels15 đến 30 videoCắt từ mẫu mới cộng nội dung từ ca thật
Bài đăng fanpage20 đến 30 bài2 nhân viên content Facebook
KOC review trải nghiệm8 đến 12 người50 triệu mỗi tháng
Bài PR báo chí1 đến 2 bài10 triệu cộng bài dài 16,7 triệu mỗi tháng
Đánh giá Google Maps, Facebookkhoảng 20 đánh giá6 triệu mỗi tháng
Livestream cùng bác sĩ1 đến 2 buổi3 triệu mỗi tháng
Bộ ảnh trước sau từ ca thật20 đến 30 bộKhông tốn tiền, chỉ cần quy trình xin phép khách và chụp chuẩn

Bộ ảnh trước sau từ ca thật không phát sinh chi phí nhưng có hiệu quả chốt khách cao nhất. Yêu cầu: xây dựng quy trình xin phép khách và chụp theo chuẩn ngay từ ca đầu tiên, không thể bổ sung về sau. Với 483 ca chốt mỗi tháng năm 2027, chỉ cần 3% khách đồng ý là đạt định mức.

80 tỷDoanh thu
36,6 tỷNgân sách quảng cáo
45,8%Quảng cáo / doanh thu
4.394Ca chốt khối PTTM
1.398Lượt chốt Nội khoa
57.902Data cần mua
01Mục tiêu tổng

Doanh thu mục tiêu và tỷ trọng từng dịch vụ

Dịch vụNhómTỷ trọngBill TBDoanh thuCa / lượtDanh mục dịch vụ
MũiMũi40%35 tr32 tỷ914Nhóm mũi nhọn số 1, giá trị đơn hàng cao nhất trong danh mục
40%10 tr32 tỷ3.200Nhóm mũi nhọn số 2, phễu tốt nhất nên dùng để lấy khách giá rẻ
Tiểu phẫu khácDịch vụ khác7%20 tr5,6 tỷ280Cằm, môi, mở góc mắt, bọng mắt, xử lý sẹo
Nội khoa · Điều trị da chuyên sâuDịch vụ khác5,2%9 tr4,16 tỷ462Trị nám, tàn nhang, đồi mồi, mụn, sẹo lồi, sẹo lõm, vết thâm, xóa hình xăm, tẩy nốt ruồi
Nội khoa · Trẻ hóa & nâng cơ CNCDịch vụ khác3,2%18 tr2,56 tỷ142Nâng cơ xóa nhăn HIFU, trẻ hóa da công nghệ cao, điều trị rạn da, giãn mao mạch
Nội khoa · Tiêm thẩm mỹDịch vụ khác2,6%8 tr2,08 tỷ260Filler, botox, meso, thon gọn hàm. Khách quyết định nhanh nên tỷ lệ chốt cao nhất
Nội khoa · Chăm sóc da & dịch vụ nềnDịch vụ khác2%3 tr1,6 tỷ533Chăm sóc da định kỳ, tắm trắng, trẻ hóa toàn thân, waxing tẩy lông, xông hơi, chăm sóc tay chân
TỔNG100%80 tỷ5.792
02Phễu khách hàng

Phễu chuyển đổi từ tin nhắn đến ca chốt

Đường đi của khách: tin nhắn → xin được số điện thoại → khách đến → khách mua. Ngân sách quảng cáo tính bằng số điện thoại phải mua nhân với giá mỗi số, nên tỷ lệ trên doanh thu là kết quả tính toán, không phải mức áp trước.

Phương pháp tính, minh hoạ bằng nhóm Mũi

BướcTham sốKết quảRa cái gì
Doanh thu cả viện80.000.000.000
× Tỷ trọng nhóm40%32.000.000.000Doanh thu của nhóm
÷ Bill trung bình35.000.000914Số ca chốt, tức khách mua
÷ Tỷ lệ khách mua trên khách đến50%1.829Số khách đến khám
÷ Tỷ lệ khách đến trên số điện thoại11,2%16.327Số điện thoại phải mua
÷ Tỷ lệ xin số40%40.816Số tin nhắn cần có
× Chi phí mỗi số điện thoại959.14015.659.428.571Ngân sách quảng cáo của nhóm

Chuỗi tính đi từ doanh thu ngược về số tin nhắn. Doanh thu là chỉ tiêu được giao, còn lượng số điện thoại phải mua và số tin nhắn cần có là yêu cầu phát sinh từ chỉ tiêu đó. Kiểm tra chiều ngược: 40.816 tin nhắn × 40% × 11,2% × 50% × 35 tr = 32 tỷ, đúng bằng doanh thu nhóm. Ba chỉ tiêu phái sinh: bong bằng khách đến trừ khách mua, tỷ lệ quảng cáo bằng ngân sách chia doanh thu, chi phí quảng cáo mỗi ca bằng ngân sách chia số ca.

Dịch vụTin nhắnSố điện thoại xin đượcKhách đếnKhách muaBongCa / tháng
Mũi40.81616.3271.82991491476
72.25428.9025.0003.2001.800267
Tiểu phẫu khác9.2593.70450028022023
Nội khoa · Điều trị da chuyên sâu8.3743.34967046220839
Nội khoa · Trẻ hóa & nâng cơ CNC3.8861.5542331429112
Nội khoa · Tiêm thẩm mỹ4.3591.74436626010622
Nội khoa · Chăm sóc da & dịch vụ nền5.8072.32365053311744
TỔNG144.75657.9029.2485.7923.456483

Chỉ số phễu theo từng dịch vụ

Dịch vụTỷ lệ xin sốKhách đến / Số đtKhách mua / ĐếnBill trung bìnhChi phí / số đtNguồn số
Mũi40%11,2%50%35 tr959.140Số thực tế đang chạy
40%17,3%64%10 tr521.920Số thực tế đang chạy
Tiểu phẫu khác40%13,5%56%20 tr731.000Ước, chưa có số thật
Nội khoa · Điều trị da chuyên sâu40%20%69%9 tr372.000Ước, chưa có số thật
Nội khoa · Trẻ hóa & nâng cơ CNC40%15%61%18 tr521.000Ước, chưa có số thật
Nội khoa · Tiêm thẩm mỹ40%21%71%8 tr352.000Ước, chưa có số thật
Nội khoa · Chăm sóc da & dịch vụ nền40%28%82%3 tr218.000Ước, chưa có số thật
Bình quân40%16%62,6%13,8 tr632.568

Bốn chỉ số này chi phối toàn bộ kế hoạch. Mí và Mũi lấy theo số liệu thực tế đang vận hành. Năm nhóm còn lại chưa có số liệu, được nội suy từ hai điểm neo Mí và Mũi theo bill trung bình. Quy luật: bill càng cao thì tỷ lệ khách đến và tỷ lệ chốt càng thấp, giá mỗi số điện thoại càng cao. Riêng bốn nhóm nội khoa được giảm 25% giá mỗi số vì cạnh tranh quảng cáo nhẹ hơn và một phần khách đến từ bán chéo. Tỷ lệ xin số áp dụng chung cho mọi dịch vụ, do phụ thuộc năng lực đội chat, không phụ thuộc loại dịch vụ. Cần đo lại toàn bộ sau 2 đến 3 tháng chạy thật.

Doanh thu và ngân sách quảng cáo

Dịch vụDoanh thuTỷ trọngSố đt phải muaNgân sách quảng cáo% trên doanh thuQC / ca chốt
Mũi32 tỷ40%16.32715,66 tỷ48,9%17,1 tr
32 tỷ40%28.90215,08 tỷ47,1%4,7 tr
Tiểu phẫu khác5,6 tỷ7%3.7042,71 tỷ48,3%9,7 tr
Nội khoa · Điều trị da chuyên sâu4,16 tỷ5,2%3.3491,25 tỷ30%2,7 tr
Nội khoa · Trẻ hóa & nâng cơ CNC2,56 tỷ3,2%1.5540,81 tỷ31,6%5,7 tr
Nội khoa · Tiêm thẩm mỹ2,08 tỷ2,6%1.7440,61 tỷ29,5%2,4 tr
Nội khoa · Chăm sóc da & dịch vụ nền1,6 tỷ2%2.3230,51 tỷ31,6%0,9 tr
Cộng khối PTTM69,6 tỷ87%48.93233,5 tỷ48,1%
Cộng khối Nội khoa10,4 tỷ13%8.9703,2 tỷ30,5%
TỔNG80 tỷ100%57.90236,6 tỷ45,8%6,3 tr

Ngân sách quảng cáo là kết quả tính toán: lượng số điện thoại phải mua nhân giá mỗi số. Không áp theo tỷ lệ phần trăm doanh thu. Kết quả 45,8% doanh thu, so với mức 45% trong bảng khoán ban đầu.

03Theo tháng

Kế hoạch doanh thu và quảng cáo theo tháng

Doanh thu thángNgân sách quảng cáo
KỳTỷ trọngDoanh thuNgân sách quảng cáoCa chốt PTTMData cầnGhi chú mùa vụ
Tháng 17%5,6 tỷ2,56 tỷ3084.053
Tháng 24%3,2 tỷ1,47 tỷ1762.3166/2 Tết
Tháng 39%7,2 tỷ3,3 tỷ3955.211Sau Tết
Tháng 49%7,2 tỷ3,3 tỷ3955.211Nghỉ lễ
Tháng 58%6,4 tỷ2,93 tỷ3524.632Sau lễ
Tháng 610%8 tỷ3,66 tỷ4395.790
Tháng 712%9,6 tỷ4,4 tỷ5276.948
Tháng 85%4 tỷ1,83 tỷ2202.895Tháng 7 âm lịch + nhập học đầu năm
Tháng 96,5%5,2 tỷ2,38 tỷ2863.764Nhập học đầu năm
Tháng 108,5%6,8 tỷ3,11 tỷ3744.922
Tháng 1110%8 tỷ3,66 tỷ4395.790
Tháng 1211%8,8 tỷ4,03 tỷ4836.369
CỘNG100%80 tỷ36,6 tỷ4.39457.902
04Chi tiêu truyền thông

Chi phí truyền thông phân bổ theo tháng

Ngoài ngân sách quảng cáo mua số điện thoại, đây là nhóm chi phí xây dựng nội dung và uy tín: mẫu quay chụp, KOL, KOC, PR, seeding, quản lý đánh giá. Nhóm này không trực tiếp sinh ra data nhưng quyết định hiệu quả của ngân sách quảng cáo.

Hạng mụcT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12Cộng kỳGhi chú
Sản xuất mẫu, KOL/KOC quay chụp dịch vụ1201201201201201201201201201201201201.440Đợt đầu 20 mẫu, khoảng 19 triệu mỗi mẫu. Mỗi tháng sau 6–7 mẫu
Quay chụp đông khách, bác sĩ555555555555601 buổi mỗi tháng, 5 triệu một buổi
Đạo cụ, phục trang, makeup cho mẫu55555555555560Khoảng 800 nghìn mỗi mẫu, cho 6–7 mẫu mỗi tháng
Voice-over, thuê giọng đọc22222222222224Mở màn 5 clip, sau đó 2–3 clip mỗi tháng, khoảng 800 nghìn một clip
Phần mềm và lưu trữ sản xuất22222222222224Adobe 16 triệu, CapCut 4 triệu theo năm. Ổ cứng và cloud 2 triệu mỗi tháng
KOL thương hiệu1201201201204801–2 KOL mỗi quý, 60–120 triệu mỗi người
KOC review trải nghiệm50505050505050505050505060010 KOC mỗi tháng, 5 triệu mỗi người
Seeding hội nhóm, diễn đàn làm đẹp5555555555556025–30 bài mỗi tháng, khoảng 180 nghìn một bài
PR, báo chí, booking bài101010101010101010101010120Mở màn 3 bài, 10 triệu một bài. Sau đó 1–2 bài mỗi tháng
Bài PR dài, advertorial báo lớn1717171717171717171717172041 bài mỗi tháng trên báo lớn, dồn cho nhóm Mũi
Sự kiện, hội thảo, livestream cùng bác sĩ333333333333361–2 buổi livestream mỗi tháng, chi phí kỹ thuật và quà tặng
Quản lý đánh giá Google Maps, Facebook66666666666672Khoảng 20 đánh giá mỗi tháng, 300 nghìn một đánh giá
SEO, Google Business, tối ưu chuyển đổi111111111111121 triệu mỗi tháng, khai báo bản đồ và tối ưu trang
Công cụ AI dùng chung33333333333336Claude, ChatGPT, Higgsfield, khoảng 3 triệu mỗi tháng
Quỹ xử lý khủng hoảng truyền thông171717171717171717171717204Trích 17 triệu mỗi tháng, tích thành quỹ 204 triệu, chỉ tiêu khi có sự cố
Cộng truyền thông3662462463662462463662462463662462463.432
Quảng cáo mua số điện thoại2.5641.4653.2963.2962.9303.6634.3951.8312.3813.1133.6634.02936.627Theo mùa vụ doanh thu
TỔNG CHI MARKETING2.9301.7113.5423.6623.1763.9094.7612.0772.6273.4793.9094.27540.05950,1% doanh thu

Đơn vị triệu đồng. Tháng đầu kỳ phát sinh cao nhất do các khoản chi một lần: website, đợt quay mẫu đầu tiên và phần mềm. KOL thương hiệu chi theo quý, rơi vào tháng đầu mỗi quý. Cộng cả kỳ, truyền thông chiếm 4,3% doanh thu, quảng cáo chiếm 45,8%, tổng chi marketing 50,1%.

05Tổng hợp

Tổng hợp doanh thu, chi phí và khối lượng công việc

Khoản mụcGiá trịGhi chú
Doanh thu80 tỷ100%
− Quảng cáo mua số điện thoại36,6 tỷ45,8%
− Chi truyền thông ngoài quảng cáo3,43 tỷ4,3%
= Tổng chi marketing40,1 tỷ50,1%
= Còn lại cho y khoa, vật tư, lương, mặt bằng và lãi39,9 tỷ49,9%
Hiệu suất mỗi đồng quảng cáo1,18×
Ca chốt khối PTTM mỗi ngày (312 ngày công)14,1Chỉ tiêu của đội tư vấn
Lượt chốt Nội khoa mỗi ngày4,5Chỉ tiêu của đội tư vấn
Data phải gọi mỗi ngày186Đội telesale
Tin nhắn phải trả lời mỗi ngày464Đội chat

Bảng chưa trừ lương bác sĩ và chia ca, vật tư, sụn, thuốc, tiền thuê đất, máy móc và khấu hao. Số 43,4 tỷ còn lại là nguồn chi cho các khoản trên và lợi nhuận. Nhân sự y khoa, máy móc và phòng mổ thuộc phạm vi khối y khoa, không nằm trong tài liệu này.

92 tỷDoanh thu
42,1 tỷNgân sách quảng cáo
45,8%Quảng cáo / doanh thu
5.053Ca chốt khối PTTM
1.607Lượt chốt Nội khoa
66.588Data cần mua
01Mục tiêu tổng

Doanh thu mục tiêu và tỷ trọng từng dịch vụ

Dịch vụNhómTỷ trọngBill TBDoanh thuCa / lượtDanh mục dịch vụ
MũiMũi40%35 tr36,8 tỷ1.051Nhóm mũi nhọn số 1, giá trị đơn hàng cao nhất trong danh mục
40%10 tr36,8 tỷ3.680Nhóm mũi nhọn số 2, phễu tốt nhất nên dùng để lấy khách giá rẻ
Tiểu phẫu khácDịch vụ khác7%20 tr6,44 tỷ322Cằm, môi, mở góc mắt, bọng mắt, xử lý sẹo
Nội khoa · Điều trị da chuyên sâuDịch vụ khác5,2%9 tr4,78 tỷ532Trị nám, tàn nhang, đồi mồi, mụn, sẹo lồi, sẹo lõm, vết thâm, xóa hình xăm, tẩy nốt ruồi
Nội khoa · Trẻ hóa & nâng cơ CNCDịch vụ khác3,2%18 tr2,94 tỷ164Nâng cơ xóa nhăn HIFU, trẻ hóa da công nghệ cao, điều trị rạn da, giãn mao mạch
Nội khoa · Tiêm thẩm mỹDịch vụ khác2,6%8 tr2,39 tỷ299Filler, botox, meso, thon gọn hàm. Khách quyết định nhanh nên tỷ lệ chốt cao nhất
Nội khoa · Chăm sóc da & dịch vụ nềnDịch vụ khác2%3 tr1,84 tỷ613Chăm sóc da định kỳ, tắm trắng, trẻ hóa toàn thân, waxing tẩy lông, xông hơi, chăm sóc tay chân
TỔNG100%92 tỷ6.661

Bốn chỉ số phễu không đổi so với năm trước: bill trung bình, tỷ lệ khách đến trên số điện thoại, tỷ lệ khách mua trên khách đến và giá mỗi số điện thoại. Xem chi tiết ở tab Plan 2027 mục 02.

02Theo tháng

Kế hoạch doanh thu và quảng cáo theo tháng

Doanh thu thángNgân sách quảng cáo
KỳTỷ trọngDoanh thuNgân sách quảng cáoCa chốt PTTMData cầnGhi chú mùa vụ
Tháng 14,3%4 tỷ1,83 tỷ2202.895
Tháng 26%5,5 tỷ2,52 tỷ3023.9816/2 Tết
Tháng 38,7%8 tỷ3,66 tỷ4395.790Sau Tết
Tháng 49,8%9 tỷ4,12 tỷ4946.514Nghỉ lễ
Tháng 57,6%7 tỷ3,2 tỷ3855.066Sau lễ
Tháng 69,8%9 tỷ4,12 tỷ4946.514
Tháng 710,9%10 tỷ4,58 tỷ5497.238
Tháng 87,6%7 tỷ3,2 tỷ3855.066Tháng 7 âm lịch + nhập học đầu năm
Tháng 95,4%5 tỷ2,29 tỷ2753.619Nhập học đầu năm
Tháng 109,2%8,5 tỷ3,89 tỷ4676.152
Tháng 119,8%9 tỷ4,12 tỷ4946.514
Tháng 1210,9%10 tỷ4,58 tỷ5497.238
CỘNG100%92 tỷ42,1 tỷ5.05366.588
03Chi tiêu truyền thông

Chi phí truyền thông phân bổ theo tháng

Ngoài ngân sách quảng cáo mua số điện thoại, đây là nhóm chi phí xây dựng nội dung và uy tín: mẫu quay chụp, KOL, KOC, PR, seeding, quản lý đánh giá. Nhóm này không trực tiếp sinh ra data nhưng quyết định hiệu quả của ngân sách quảng cáo.

Hạng mụcT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12Cộng kỳGhi chú
Sản xuất mẫu, KOL/KOC quay chụp dịch vụ1201201201201201201201201201201201201.440Đợt đầu 20 mẫu, khoảng 19 triệu mỗi mẫu. Mỗi tháng sau 6–7 mẫu
Quay chụp đông khách, bác sĩ555555555555601 buổi mỗi tháng, 5 triệu một buổi
Đạo cụ, phục trang, makeup cho mẫu55555555555560Khoảng 800 nghìn mỗi mẫu, cho 6–7 mẫu mỗi tháng
Voice-over, thuê giọng đọc22222222222224Mở màn 5 clip, sau đó 2–3 clip mỗi tháng, khoảng 800 nghìn một clip
Phần mềm và lưu trữ sản xuất22222222222224Adobe 16 triệu, CapCut 4 triệu theo năm. Ổ cứng và cloud 2 triệu mỗi tháng
KOL thương hiệu1201201201204801–2 KOL mỗi quý, 60–120 triệu mỗi người
KOC review trải nghiệm50505050505050505050505060010 KOC mỗi tháng, 5 triệu mỗi người
Seeding hội nhóm, diễn đàn làm đẹp5555555555556025–30 bài mỗi tháng, khoảng 180 nghìn một bài
PR, báo chí, booking bài101010101010101010101010120Mở màn 3 bài, 10 triệu một bài. Sau đó 1–2 bài mỗi tháng
Bài PR dài, advertorial báo lớn1717171717171717171717172041 bài mỗi tháng trên báo lớn, dồn cho nhóm Mũi
Sự kiện, hội thảo, livestream cùng bác sĩ333333333333361–2 buổi livestream mỗi tháng, chi phí kỹ thuật và quà tặng
Quản lý đánh giá Google Maps, Facebook66666666666672Khoảng 20 đánh giá mỗi tháng, 300 nghìn một đánh giá
SEO, Google Business, tối ưu chuyển đổi111111111111121 triệu mỗi tháng, khai báo bản đồ và tối ưu trang
Công cụ AI dùng chung33333333333336Claude, ChatGPT, Higgsfield, khoảng 3 triệu mỗi tháng
Quỹ xử lý khủng hoảng truyền thông171717171717171717171717204Trích 17 triệu mỗi tháng, tích thành quỹ 204 triệu, chỉ tiêu khi có sự cố
Cộng truyền thông3662462463662462463662462463662462463.432
Quảng cáo mua số điện thoại1.8312.5183.6634.1213.2054.1214.5783.2052.2893.8924.1214.57842.121Theo mùa vụ doanh thu
TỔNG CHI MARKETING2.1972.7643.9094.4873.4514.3674.9443.4512.5354.2584.3674.82445.55349,5% doanh thu

Đơn vị triệu đồng. Tháng đầu kỳ phát sinh cao nhất do các khoản chi một lần: website, đợt quay mẫu đầu tiên và phần mềm. KOL thương hiệu chi theo quý, rơi vào tháng đầu mỗi quý. Cộng cả kỳ, truyền thông chiếm 3,7% doanh thu, quảng cáo chiếm 45,8%, tổng chi marketing 49,5%.

04Tổng hợp

Tổng hợp doanh thu, chi phí và khối lượng công việc

Khoản mụcGiá trịGhi chú
Doanh thu92 tỷ100%
− Quảng cáo mua số điện thoại42,1 tỷ45,8%
− Chi truyền thông ngoài quảng cáo3,43 tỷ3,7%
= Tổng chi marketing45,6 tỷ49,5%
= Còn lại cho y khoa, vật tư, lương, mặt bằng và lãi46,4 tỷ50,5%
Hiệu suất mỗi đồng quảng cáo1,18×
Ca chốt khối PTTM mỗi ngày (312 ngày công)16,2Chỉ tiêu của đội tư vấn
Lượt chốt Nội khoa mỗi ngày5,2Chỉ tiêu của đội tư vấn
Data phải gọi mỗi ngày213Đội telesale
Tin nhắn phải trả lời mỗi ngày534Đội chat

Bảng chưa trừ lương bác sĩ và chia ca, vật tư, sụn, thuốc, tiền thuê đất, máy móc và khấu hao. Số 49,9 tỷ còn lại là nguồn chi cho các khoản trên và lợi nhuận. Nhân sự y khoa, máy móc và phòng mổ thuộc phạm vi khối y khoa, không nằm trong tài liệu này.

703 tỷToàn viện cộng 5 năm
522 tỷTrong đó thẩm mỹ
181 tỷTrong đó đa khoa
241 tỷQuảng cáo toàn viện
34,3%Quảng cáo / doanh thu toàn viện
01Khoán doanh thu

Doanh thu và ngân sách quảng cáo từng năm

Cột ngân sách khoán lấy theo bảng khoán 5 năm: quảng cáo giảm dần 45%, 40%, 35%, 32%, 30% doanh thu. Cột ngân sách theo phễu là số tính ra từ lượng số điện thoại phải mua nhân giá mỗi số. Chênh lệch giữa hai cột chính là phần phễu phải cải thiện để đạt được mức khoán.

Doanh thuNgân sách quảng cáo khoán
NămTăng trưởngDT thẩm mỹ% QC khoánNgân sách khoánNgân sách theo phễuChênh lệchCòn lại sau QCHiệu suấtGhi chú
202780 tỷ45%36 tỷ36,6 tỷ+0,6 tỷ43,4 tỷ1,18×Năm vận hành đầy đủ đầu tiên, Tết 6/2
202815%92 tỷ40%36,8 tỷ42,1 tỷ+5,3 tỷ49,9 tỷ1,18×Tết âm lịch 26/1, chi tiết theo tháng
202915%105,8 tỷ35%37 tỷ48,4 tỷ+11,4 tỷ57,4 tỷ1,18×Tăng trưởng 15%
203010%116,4 tỷ32%37,2 tỷ53,3 tỷ+16 tỷ63,1 tỷ1,18×Tăng trưởng 10%
203110%128 tỷ30%38,4 tỷ58,6 tỷ+20,2 tỷ69,4 tỷ1,18×Tăng trưởng 10%
CỘNG 5 NĂM522,2 tỷ45,8%185,5 tỷ239,1 tỷ+53,6 tỷ283,1 tỷ1,18×

Cộng cả khối đa khoa

NămDT thẩm mỹDT đa khoaDT toàn việnQC thẩm mỹQC toàn viện% QC toàn viện
202780 tỷ19,8 tỷ99,8 tỷ36,6 tỷ36,9 tỷ37%
202892 tỷ29,7 tỷ121,7 tỷ42,1 tỷ42,5 tỷ34,9%
2029105,8 tỷ39,6 tỷ145,4 tỷ48,4 tỷ48,9 tỷ33,7%
2030116,4 tỷ43,6 tỷ160 tỷ53,3 tỷ53,8 tỷ33,7%
2031128 tỷ48 tỷ176 tỷ58,6 tỷ59,2 tỷ33,6%
CỘNG 5 NĂM522 tỷ181 tỷ703 tỷ239 tỷ241 tỷ34,3%

Khối đa khoa kéo tỷ lệ quảng cáo toàn viện từ 45,8% xuống 37% ở năm 2027, và xuống 34,3% khi cộng cả 5 năm.

Với mức phễu của phương án này, ngân sách quảng cáo cần cao hơn mức khoán 53,6 tỷ trong 5 năm. Khoảng cách nới rộng dần theo từng năm vì doanh thu tăng mà tỷ lệ khoán lại giảm. Muốn bám được mức khoán thì phải cải thiện phễu, cụ thể là tỷ lệ khách đến trên số điện thoại, tỷ lệ khách mua trên khách đến và bill trung bình.

02Khoán số ca chốt

Chỉ tiêu số ca chốt theo nhóm dịch vụ

Chỉ tiêu chốt giao cho đội tư vấn và telesale, tính bằng doanh thu khoán chia cho bill trung bình.

NămCa MũiCa MíCa Tiểu phẫuCộng ca PTTMCa PTTM / ngàyLượt Nội khoaLượt NK / ngày
20279143.2002804.39414,11.3984,5
20281.0513.6803225.05316,21.6075,2
20291.2094.2323705.81118,61.8495,9
20301.3304.6554076.39320,52.0336,5
20311.4635.1214487.03222,52.2377,2

Số ca chốt tăng từ 14,1 lên 22,5 ca mỗi ngày do doanh thu khoán tăng trong khi bill trung bình giữ nguyên. Nhóm Mí chiếm số ca lớn nhất do có bill thấp nhất.

03Chỉ tiêu phễu

Mức phễu phải đạt từng năm

Tỷ lệ quảng cáo trên doanh thu bằng giá mỗi số điện thoại chia cho tích ba chỉ số: bill trung bình, tỷ lệ khách mua trên khách đến, tỷ lệ khách đến trên số điện thoại. Muốn tỷ lệ quảng cáo giảm theo mức khoán thì tích ba chỉ số phải tăng đúng bằng tỷ lệ đó.

Năm% QC mục tiêuTích ba chỉ số phải tăngMũi: đến / chốt / billMí: đến / chốt / bill
Mức hiện tại45,8%11,2% / 50% / 35 tr17,3% / 64% / 10 tr
202745%×1,0211,3% / 50,3% / 35,2 tr17,4% / 64,4% / 10,1 tr
202840%×1,1411,7% / 52,3% / 36,6 tr18,1% / 66,9% / 10,5 tr
202935%×1,3112,2% / 54,7% / 38,3 tr18,9% / 70% / 10,9 tr
203032%×1,4312,6% / 56,3% / 39,4 tr19,5% / 72,1% / 11,3 tr
203130%×1,5312,9% / 57,6% / 40,3 tr19,9% / 73,7% / 11,5 tr

Đến 2031 tích ba chỉ số phải tăng 1,53 lần, tương đương mỗi chỉ số tăng khoảng 15,1% nếu chia đều. Trần của hai tỷ lệ là mức tốt của phương án 3: Mũi 14,5% và 59%, Mí 22% và 74%. Đẩy hai tỷ lệ lên kịch trần thì nhóm Mũi đã đủ đạt 30%, nhóm Mí chỉ cần nâng bill thêm khoảng 4% hoặc kéo giá số điện thoại xuống tương ứng. Nói cách khác, mức tốt chính là mức vừa đủ để bám khoán năm 2031.

Chỉ tiêu giao cho marketing và telesale

NămTin nhắn cầnData cầnĐặt lịchKhách đếnQC / khách chốtData / ngàyTin nhắn / ngày
2027144.75657.9029.2489.2486,3 tr186464
2028166.46966.58810.63510.6356,3 tr213534
2029191.44076.57612.23112.2316,3 tr245614
2030210.58484.23413.45413.4546,3 tr270675
2031231.64292.65714.79914.7996,3 tr297742

Tính trên 312 ngày làm việc mỗi năm. Năm 2027 bình quân mỗi ngày phát sinh 464 tin nhắn và 186 số điện thoại cần xử lý. Đối chiếu với định biên hiện có 2 chat và 3 telesale tại mục Bộ phận.

04Cách đọc bảng khoán

Nguyên tắc giao khoán

  1. Giao đủ ba tầng chỉ tiêu, không chỉ giao doanh thu. Doanh thu, rồi số ca chốt, rồi data và tin nhắn. Thiếu tầng dưới thì bộ phận không có chỉ tiêu cụ thể theo ngày.Ba bảng ở mục 01, 02 và 03.
  2. Đánh giá theo hiệu suất đồng vốn quảng cáo thay vì theo doanh thu. Doanh thu ngành này tăng theo mức chi quảng cáo nên tự nó không phản ánh hiệu quả.Xem cột Hiệu suất ở mục 01.
  3. Năm 2030 và 2031 chỉ mang tính định hướng quy mô, không giao khoán cứng. Độ tin cậy giảm dần theo thời gian.Chuỗi tăng trưởng là con số lập kế hoạch, chưa dựa trên số liệu thực tế nào.
  4. Rà soát lại giả định sau 3 tháng vận hành. Bill trung bình và tỷ lệ phễu của tiểu phẫu và khối nội khoa hiện là số ước tính.Cập nhật tại sheet Giả định trong file Excel, toàn bộ kế hoạch tự điều chỉnh theo.
20 ngườiĐịnh biên hai phòng
227 trQuỹ lương mỗi tháng
2,72 tỷQuỹ lương cả năm
564 trThiết bị, một lần
40,1 tỷNgân sách marketing
50,1%Marketing / doanh thu
01Định biên khối bán hàng

Hai phòng: Marketing và Tổng đài

Theo bảng định biên nhân sự hiện hành, cố định và áp dụng chung cho cả ba phương án.

Vị tríSố lượngLương / thángQuỹ lương / thángQuỹ lương / nămGhi chú
Trưởng phòng Marketing1Để trống, chốt sau
Leader Facebook ADS117 tr17 tr204 tr
Nhân viên quảng cáo Facebook212 tr24 tr288 tr
Nhân viên quảng cáo Google110 tr10 tr120 trLàm online, không cấp máy
Leader Content115 tr15 tr180 tr
Nhân viên content Facebook212 tr24 tr288 tr
Nhân viên content TikTok212 tr24 tr288 trTự chuẩn bị máy tính
Nhân viên thiết kế112 tr12 tr144 tr
Nhân viên quay – chụp112 tr12 tr144 tr
Nhân viên dựng112 tr12 tr144 tr
Cộng phòng Marketing13150 tr1,8 tỷ

Phòng Tổng đài

Phụ trách gọi ra cho số điện thoại mua về, trả lời tin nhắn, nhận cuộc gọi đến và nhắc lịch hẹn.

Vị tríSố lượngLương / thángQuỹ lương / thángQuỹ lương / nămGhi chú
Trưởng phòng Telesale1Để trống, chốt sau
Leader Telesale117 tr17 tr204 tr15–20 triệu
Nhân viên telesale312 tr36 tr432 tr10–15 triệu. Gọi ra cho số mua về, chăm sóc khách cũ, nhận cuộc gọi đến và nhắc lịch. Chỉ tiêu 80 cuộc mỗi ngày
Nhân viên chat212 tr24 tr288 tr10–12 triệu. Trả lời tin nhắn, chỉ tiêu 200 lượt chat mỗi ngày, chia ca ngày và ca đêm
Cộng phòng Tổng đài777 tr0,92 tỷ
KhốiSố lượngQuỹ lương / thángQuỹ lương / năm
CỘNG HAI PHÒNG20227 tr2,72 tỷ

Hai ô lương của trưởng phòng Marketing và trưởng phòng Tổng đài đang để trống, chưa chốt, nên con số 227 triệu mỗi tháng ở trên chưa gồm hai vị trí này. Điền vào là tổng tự cộng thêm.

02Máy móc thiết bị

Đầu tư thiết bị và phần mềm

Phòng Marketing

Vị tríThiết bịSLĐơn giáThành tiềnGhi chú
Trưởng phòng MKTPC115 tr15 tr
Màn hình phụ18 tr8 tr2 màn để quản lý chiến dịch
Leader Facebook ADSPC / laptop112 tr12 tr
Màn hình24 tr8 tr2 màn để quản lý chiến dịch
NV quảng cáo FacebookLaptop / PC29 tr18 tr
Màn hình23 tr6 tr
Leader ContentLaptop112 tr12 tr
Màn hình14 tr4 tr
NV content FacebookLaptop29 tr18 tr
Màn hình23 tr6 tr
NV content TikTokiPhone quay TikTok130 tr30 trQuay dựng tại chỗ
NV thiết kếPC đồ hoạ cấu hình cao125 tr25 tr
Màn hình chuẩn màu15 tr5 tr
NV quay – chụpMáy quay / chụp (body)140 tr40 trCó thể mua máy cũ cho rẻ
Ống kính120 tr20 tr
Đèn studio + softbox112 tr12 tr
Mic thu âm14 tr4 tr
Gimbal chống rung14 tr4 tr
Thẻ nhớ + pin dự phòng15 tr5 tr
NV dựngPC dựng phim cấu hình cao140 tr40 tr
Màn hình chuẩn màu110 tr10 tr
Ổ cứng SSD / HDD lưu trữ112 tr12 tr
Phần mềmAdobe Creative Cloud (theo năm)116 tr16 tr
CapCut Pro14 tr4 tr
Claude, ChatGPT, Higgsfield140 tr40 trDùng chung cả phòng
Verify BM, tài khoản quảng cáo15 tr5 tr
Cộng phòng Marketing379 tr

Phòng Tổng đài

Vị tríThiết bịSLĐơn giáThành tiềnGhi chú
Hệ thống chungTổng đài IP, thiết lập ban đầu130 tr30 trGồm cấu hình và tích hợp
Đầu số hotline, phí thuê theo năm118 tr18 trĐầu số cố định hoặc 1900
Phần mềm ghi âm và quản lý cuộc gọi124 tr24 trTheo năm, dùng để chấm chất lượng tư vấn
Pancake, 10 tài khoản theo năm14 tr4 tr
Trưởng phòng TelesalePC115 tr15 tr
Leader TelesaleLaptop / PC112 tr12 tr
Sim + điện thoại gọi khách15 tr5 tr
NV telesaleLaptop / PC312 tr36 tr
Sim + điện thoại gọi khách35 tr15 tr
Tai nghe chuyên dụng32 tr6 tr
NV chatLaptop / PC210 tr20 trChia ca ngày và ca đêm
Cộng phòng Tổng đài185 tr

Tổng đầu tư thiết bị 564 triệu, chi một lần lúc setup. Riêng đầu số hotline và phần mềm ghi âm là phí theo năm, cần đưa vào chi phí vận hành từ năm thứ hai. Bàn ghế, mạng, máy in dùng chung của cơ sở nên không tính vào đây.

03Ngân sách marketing cả năm

Ngân sách marketing năm 2027

Chi phí truyền thông áp dụng chung cho cả ba phương án, chỉ ngân sách quảng cáo khác nhau. Các khoản chi một lần trước khai trương nằm trong vốn đầu tư, xem tab Đầu tư mục 02.

Hạng mụcNgân sách năm% doanh thuGhi chú
I. QUẢNG CÁO MUA SỐ ĐIỆN THOẠI
Quảng cáo Facebook33,81 tỷ42,26%Kênh chính, chiếm gần hết ngân sách
Quảng cáo TikTok476 tr0,6%Khoảng 1 triệu mỗi ngày để phủ nhận diện
Quảng cáo Google2,34 tỷ2,93%Khoảng 5 triệu mỗi ngày
Cộng quảng cáo36,6 tỷ45,8%
II. TRUYỀN THÔNG VÀ SẢN XUẤT
Sản xuất mẫu, KOL/KOC quay chụp dịch vụ1,44 tỷ1,8%Đợt đầu 20 mẫu, khoảng 19 triệu mỗi mẫu. Mỗi tháng sau 6–7 mẫu
Quay chụp đông khách, bác sĩ60 tr0,07%1 buổi mỗi tháng, 5 triệu một buổi
Đạo cụ, phục trang, makeup cho mẫu60 tr0,07%Khoảng 800 nghìn mỗi mẫu, cho 6–7 mẫu mỗi tháng
Voice-over, thuê giọng đọc24 tr0,03%Mở màn 5 clip, sau đó 2–3 clip mỗi tháng, khoảng 800 nghìn một clip
Phần mềm và lưu trữ sản xuất24 tr0,03%Adobe 16 triệu, CapCut 4 triệu theo năm. Ổ cứng và cloud 2 triệu mỗi tháng
KOL thương hiệu480 tr0,6%1–2 KOL mỗi quý, 60–120 triệu mỗi người
KOC review trải nghiệm600 tr0,75%10 KOC mỗi tháng, 5 triệu mỗi người
Seeding hội nhóm, diễn đàn làm đẹp60 tr0,07%25–30 bài mỗi tháng, khoảng 180 nghìn một bài
PR, báo chí, booking bài120 tr0,15%Mở màn 3 bài, 10 triệu một bài. Sau đó 1–2 bài mỗi tháng
Bài PR dài, advertorial báo lớn204 tr0,26%1 bài mỗi tháng trên báo lớn, dồn cho nhóm Mũi
Sự kiện, hội thảo, livestream cùng bác sĩ36 tr0,04%1–2 buổi livestream mỗi tháng, chi phí kỹ thuật và quà tặng
Quản lý đánh giá Google Maps, Facebook72 tr0,09%Khoảng 20 đánh giá mỗi tháng, 300 nghìn một đánh giá
SEO, Google Business, tối ưu chuyển đổi12 tr0,01%1 triệu mỗi tháng, khai báo bản đồ và tối ưu trang
Công cụ AI dùng chung36 tr0,04%Claude, ChatGPT, Higgsfield, khoảng 3 triệu mỗi tháng
Quỹ xử lý khủng hoảng truyền thông204 tr0,26%Trích 17 triệu mỗi tháng, tích thành quỹ 204 triệu, chỉ tiêu khi có sự cố
Cộng truyền thông3,43 tỷ4,3%
III. KHUYẾN MÃI
Voucher, ưu đãi, thẻ liệu trình nội khoachưa cóChưa chốt, chờ chính sách bán hàng
TỔNG NGÂN SÁCH MARKETING40,1 tỷ50,1%

Cộng cả quỹ lương hai phòng 2,72 tỷ, tổng chi phí khối marketing và tổng đài là 42,8 tỷ, bằng 53,5% doanh thu. Bảng đặt ba phương án cạnh nhau ở tab So sánh.

04Tải công suất

Tải công suất theo tháng

Định biên 3 telesale và 2 chat. Telesale vừa gọi ra cho số mua về vừa nhận cuộc gọi đến và nhắc lịch nên công suất chia cho cả hai việc. Năng suất: telesale 80 cuộc mỗi ngày gồm cả chăm sóc khách cũ, chat 200 lượt chat mỗi ngày, 26 ngày công.

ThángDoanh thuGọi ra / ngàyGọi tổng đài / ngàyLượt chat / ngàyTải telesaleTải chatGhi chú
T1/20275,6 tỷ156120390115%97%
T2/20273,2 tỷ896922366%56%6/2 Tết
T3/20277,2 tỷ200154501148%125%Sau Tết
T4/20277,2 tỷ200154501148%125%Nghỉ lễ
T5/20276,4 tỷ178137445131%111%Sau lễ
T6/20278 tỷ223171557164%139%

Ô đỏ là vượt công suất, ô cam là trên 90%. Tháng nặng nhất là T6/2027 với tải telesale 164% và tải chat 139%. Tháng 2 xuống thấp vì Tết nhưng không cắt người. Cách xử lý các tháng cao điểm là tăng ca hoặc thuê cộng tác viên thời vụ, thay vì tuyển thêm biên chế cố định. Bảng đặt ba phương án cạnh nhau ở tab So sánh.

99,8 tỷDoanh thu toàn viện 2027
80 tỷKhối thẩm mỹ
19,8 tỷKhối đa khoa
28,3%Quảng cáo / doanh thu toàn viện
4.078Ca chốt PTTM 2027
703 tỷToàn viện cộng 5 năm
01Cơ cấu toàn viện

Hai khối doanh thu

KỳKhối thẩm mỹKhối đa khoaToàn việnTỷ trọng đa khoaQuảng cáo toàn viện% QC toàn viện
202780 tỷ19,8 tỷ99,8 tỷ19,8%28,3 tỷ28,3%
202892 tỷ29,7 tỷ121,7 tỷ24,4%32,6 tỷ26,8%
2029105,8 tỷ39,6 tỷ145,4 tỷ27,2%37,5 tỷ25,8%
2030116,4 tỷ43,6 tỷ160 tỷ27,3%41,3 tỷ25,8%
2031128 tỷ48 tỷ176 tỷ27,3%45,4 tỷ25,8%
Cộng 5 năm 2027–2031522 tỷ181 tỷ703 tỷ25,7%185 tỷ26,3%

Khối đa khoa đi theo lộ trình lấp công suất: quý khởi động khoảng 30%, năm 2027 đạt 50%, năm 2028 đạt 75%, từ 2029 đạt mức ổn định 39,6 tỷ rồi tăng 10% mỗi năm. Đa khoa chỉ tốn 1,3% doanh thu cho marketing vì bán trên tệp khách sẵn có, nên kéo tỷ lệ quảng cáo toàn viện xuống đáng kể.

02Cơ cấu dịch vụ thẩm mỹ

Cơ cấu doanh thu khối thẩm mỹ

Dịch vụKhốiTỷ trọngBill TBDoanh thu 2027Ca / lượtDanh mục
MũiPTTM40%36 tr32 tỷ889Nhóm mũi nhọn số 1, giá trị đơn hàng cao nhất trong danh mục
PTTM40%11 tr32 tỷ2.909Nhóm mũi nhọn số 2, phễu tốt nhất nên dùng để lấy khách giá rẻ
Tiểu phẫu khácPTTM7%20 tr5,6 tỷ280Cằm, môi, mở góc mắt, bọng mắt, xử lý sẹo
Nội khoa · Điều trị da chuyên sâuNội khoa5,2%9 tr4,16 tỷ462Trị nám, tàn nhang, đồi mồi, mụn, sẹo lồi, sẹo lõm, vết thâm, xóa hình xăm, tẩy nốt ruồi
Nội khoa · Trẻ hóa & nâng cơ CNCNội khoa3,2%18 tr2,56 tỷ142Nâng cơ xóa nhăn HIFU, trẻ hóa da công nghệ cao, điều trị rạn da, giãn mao mạch
Nội khoa · Tiêm thẩm mỹNội khoa2,6%8 tr2,08 tỷ260Filler, botox, meso, thon gọn hàm. Khách quyết định nhanh nên tỷ lệ chốt cao nhất
Nội khoa · Chăm sóc da & dịch vụ nềnNội khoa2%3 tr1,6 tỷ533Chăm sóc da định kỳ, tắm trắng, trẻ hóa toàn thân, waxing tẩy lông, xông hơi, chăm sóc tay chân
TỔNG 2027100%80 tỷ5.476
03Chỉ tiêu chính

Chỉ tiêu chính theo từng kỳ

Chỉ tiêuNăm 2027Cộng 5 nămGhi chú
Doanh thu80 tỷ522 tỷ
— khối PTTM70 tỷ454 tỷ
— khối Nội khoa10 tỷ68 tỷ
Ngân sách quảng cáo28 tỷ183 tỷ
% quảng cáo / doanh thu35%35%
Còn lại sau quảng cáo52 tỷ339 tỷChưa trừ lương, vật tư, mặt bằng
Hiệu suất đồng vốn quảng cáo1,86×1,86×
Ca chốt khối PTTM4.07826.619
Lượt chốt khối Nội khoa1.3989.124
Số điện thoại phải mua45.111294.463
Tin nhắn phải xử lý112.778736.158
2 thángChuẩn bị trước khai trương
20 mẫuQuay chụp đợt đầu
7 landingMỗi nhóm dịch vụ một trang
6 ngườiKhối telesale tháng mở cửa
304 tinTin nhắn mỗi ngày tháng mở cửa
5,6 tỷDoanh thu tháng mở cửa
01Lộ trình theo tháng

Lộ trình triển khai theo mốc

MốcGiai đoạnViệc chínhĐầu việc cụ thểKết quả cần đạt
T10/2026Chuẩn bịDựng nềnChốt bảng giá và gói dịch vụ · Lập fanpage, TikTok, Zalo OA, Google Business · Thuê đầu số hotline và lắp tổng đài IP · Ký hợp đồng đơn vị quay dựngCó bảng giá chính thức, có kênh bán, có đầu số
T11/2026Chuẩn bịMở tuyển dụngChốt hai trưởng phòng trước · Đăng tuyển 18 vị trí còn lại · Phỏng vấn và chốt ứng viênHai trưởng phòng đã nhận việc, tuyển dụng đang chạy
T12/2026Chuẩn bịSản xuất tư liệuQuay chụp đợt mẫu đầu tiên 20 mẫu · Dựng website và 7 landing page · Viết 7 bộ kịch bản tư vấn, kịch bản chat và kịch bản tổng đàiKho nội dung và bộ kịch bản hoàn chỉnh
15/12/2026Chuẩn bịCHỐT TUYỂN DỤNGKý hợp đồng đủ 20 người của hai phòng, chậm nhất ngày 15/12, tức trước ngày khai trương 15 ngàyĐủ định biên 20 người, sẵn sàng vào đào tạo
15–31/12/2026Chuẩn bịĐào tạo và chạy thửĐào tạo kịch bản tư vấn, kịch bản chat và kịch bản tổng đài · Vận hành thử phễu từ tin nhắn đến đặt lịch · Chạy thử quảng cáo ngân sách nhỏ để đo giá số điện thoại thực tếĐội đã qua đào tạo · Có giá số điện thoại thực tế để hiệu chỉnh kế hoạch
T1/2027Mở cửaBật quảng cáoBật quảng cáo cả 7 nhóm dịch vụ · KOL thương hiệu đợt 1 · Đăng bài PR mở mànDoanh thu 5,6 tỷ · 3.158 số điện thoại
T2/2027Vận hànhTích luỹ nội dung từ ca thậtBắt đầu KOC review từ khách thật · Xây kho ảnh trước sau từ ca đã làm · Tối ưu quảng cáo theo số liệu tháng đầu · Rà lại kịch bản tư vấn theo lý do khách từ chốiDoanh thu 3,2 tỷ
T3/2027Vận hànhCao điểm sau TếtTháng cao nhất nửa đầu năm · Dồn ngân sách quảng cáo · Kho ảnh trước sau đủ để làm nội dung chínhDoanh thu 7,2 tỷ
T4/2027Vận hànhVào guồngÁp chỉ tiêu chính thức theo phương án đã chốt · KOL thương hiệu đợt 2 · Rà lại giá số điện thoại và tỷ lệ chuyển đổi thực tếDoanh thu 7,2 tỷ
T5/2027Vận hànhNghỉ lễDoanh thu chững lại · Giữ nguyên định biên · Đào tạo lại tư vấn viên và sản xuất trước nội dungDoanh thu 6,4 tỷ · giữ nguyên 20 người
T6/2027Vận hànhTổng kết nửa nămTổng kết 6 tháng · Chốt lại toàn bộ giả định phễu · Quyết định điều chỉnh kế hoạch nửa cuối nămDoanh thu 8 tỷ · đủ số liệu để chốt kế hoạch cả năm

Giai đoạn chuẩn bị kéo dài hai tháng. Mốc bắt buộc là ngày 15/12/2026: ký hợp đồng đủ 20 người, trước khai trương 15 ngày. Nửa cuối tháng 12 dành trọn cho đào tạo kịch bản và vận hành thử, không làm việc khác. Muốn kịp mốc này thì phải mở tuyển dụng từ đầu tháng 11. Quảng cáo chạy thử trong nửa cuối tháng 12 cho ra giá số điện thoại thực tế, làm căn cứ xác định kế hoạch đang gần phương án nào.

02Tư liệu trước khai trương

Danh mục tư liệu chuẩn bị trước khai trương

Tư liệuSố lượngYêu cầuLấy từ đâu
Video dài giới thiệu dịch vụ71 video mỗi nhóm dịch vụ, dài 2 đến 3 phútĐợt mẫu đầu
Video ngắn TikTok, Reels60Cắt từ 20 mẫu đã quay, mỗi mẫu 3 videoĐợt mẫu đầu
Bộ ảnh trước sau2020 mẫu đã làm, mỗi mẫu một bộ đủ gócĐợt mẫu đầu
Ảnh tĩnh cho quảng cáo20010 ảnh mỗi mẫu, dùng luân phiên tránh bão hoàĐợt mẫu đầu
Landing page7Mỗi nhóm dịch vụ một trang riêng, có form để lại sốWebsite
Bộ kịch bản tư vấn7Mỗi nhóm một bộ, gồm xử lý từ chối và bảng so sánh giáNội bộ
Kịch bản chat mẫu1Câu trả lời sẵn cho 30 câu hỏi hay gặp nhấtNội bộ
Kịch bản tổng đài1Nhận cuộc gọi đến, xác nhận lịch, nhắc lịch, gọi sau dịch vụNội bộ
Bài PR mở màn3Đăng đồng loạt trong tuần đầu mở cửaNgân sách PR
Tài khoản quảng cáo đã verify1Business Manager, pixel, tệp khách, sự kiện chuyển đổiHạ tầng
Đầu số hotline và tổng đài IP1Đã lắp, đã ghi âm, đã nối vào phần mềm quản lýHạ tầng
Bảng giá chính thức1Đã in, đã lên web, đã đào tạo cho tư vấn viênNội bộ
Nhân sự đã ký hợp đồng20Đủ định biên hai phòng, chậm nhất 15/12/2026Tuyển dụng
Nhân sự đã qua đào tạo20Tối thiểu 15 ngày đào tạo kịch bản và chạy thử quy trìnhNội bộ

Toàn bộ khoản này nằm trong 524 triệu chi một lần ở mục Chi tiêu truyền thông: đợt quay 20 mẫu 380 triệu, website và 7 landing page 90 triệu, phần mềm 20 triệu, PR mở màn 30 triệu, voice-over 4 triệu. Không có kho nội dung này thì bật quảng cáo cũng không chạy được, vì mỗi nhóm dịch vụ cần ít nhất 8 đến 10 biến thể để không bão hoà ngay tuần đầu.

03Nội dung hằng tháng

Định mức sản xuất nội dung hằng tháng

Loại nội dungSố lượng mỗi thángNguồn tiền và người
Mẫu quay chụp mới5 đến 10 mẫu120 triệu mỗi tháng trong ngân sách sản xuất
Video ngắn TikTok, Reels15 đến 30 videoCắt từ mẫu mới cộng nội dung từ ca thật
Bài đăng fanpage20 đến 30 bài2 nhân viên content Facebook
KOC review trải nghiệm8 đến 12 người50 triệu mỗi tháng
Bài PR báo chí1 đến 2 bài10 triệu cộng bài dài 16,7 triệu mỗi tháng
Đánh giá Google Maps, Facebookkhoảng 20 đánh giá6 triệu mỗi tháng
Livestream cùng bác sĩ1 đến 2 buổi3 triệu mỗi tháng
Bộ ảnh trước sau từ ca thật20 đến 30 bộKhông tốn tiền, chỉ cần quy trình xin phép khách và chụp chuẩn

Bộ ảnh trước sau từ ca thật không phát sinh chi phí nhưng có hiệu quả chốt khách cao nhất. Yêu cầu: xây dựng quy trình xin phép khách và chụp theo chuẩn ngay từ ca đầu tiên, không thể bổ sung về sau. Với 456 ca chốt mỗi tháng năm 2027, chỉ cần 3% khách đồng ý là đạt định mức.

80 tỷDoanh thu
28 tỷNgân sách quảng cáo
35%Quảng cáo / doanh thu
4.078Ca chốt khối PTTM
1.398Lượt chốt Nội khoa
45.111Data cần mua
01Mục tiêu tổng

Doanh thu mục tiêu và tỷ trọng từng dịch vụ

Dịch vụNhómTỷ trọngBill TBDoanh thuCa / lượtDanh mục dịch vụ
MũiMũi40%36 tr32 tỷ889Nhóm mũi nhọn số 1, giá trị đơn hàng cao nhất trong danh mục
40%11 tr32 tỷ2.909Nhóm mũi nhọn số 2, phễu tốt nhất nên dùng để lấy khách giá rẻ
Tiểu phẫu khácDịch vụ khác7%20 tr5,6 tỷ280Cằm, môi, mở góc mắt, bọng mắt, xử lý sẹo
Nội khoa · Điều trị da chuyên sâuDịch vụ khác5,2%9 tr4,16 tỷ462Trị nám, tàn nhang, đồi mồi, mụn, sẹo lồi, sẹo lõm, vết thâm, xóa hình xăm, tẩy nốt ruồi
Nội khoa · Trẻ hóa & nâng cơ CNCDịch vụ khác3,2%18 tr2,56 tỷ142Nâng cơ xóa nhăn HIFU, trẻ hóa da công nghệ cao, điều trị rạn da, giãn mao mạch
Nội khoa · Tiêm thẩm mỹDịch vụ khác2,6%8 tr2,08 tỷ260Filler, botox, meso, thon gọn hàm. Khách quyết định nhanh nên tỷ lệ chốt cao nhất
Nội khoa · Chăm sóc da & dịch vụ nềnDịch vụ khác2%3 tr1,6 tỷ533Chăm sóc da định kỳ, tắm trắng, trẻ hóa toàn thân, waxing tẩy lông, xông hơi, chăm sóc tay chân
TỔNG100%80 tỷ5.476
02Phễu khách hàng

Phễu chuyển đổi từ tin nhắn đến ca chốt

Đường đi của khách: tin nhắn → xin được số điện thoại → khách đến → khách mua. Ngân sách quảng cáo tính bằng số điện thoại phải mua nhân với giá mỗi số, nên tỷ lệ trên doanh thu là kết quả tính toán, không phải mức áp trước.

Phương pháp tính, minh hoạ bằng nhóm Mũi

BướcTham sốKết quảRa cái gì
Doanh thu cả viện80.000.000.000
× Tỷ trọng nhóm40%32.000.000.000Doanh thu của nhóm
÷ Bill trung bình36.000.000889Số ca chốt, tức khách mua
÷ Tỷ lệ khách mua trên khách đến56%1.602Số khách đến khám
÷ Tỷ lệ khách đến trên số điện thoại13,5%11.864Số điện thoại phải mua
÷ Tỷ lệ xin số40%29.659Số tin nhắn cần có
× Chi phí mỗi số điện thoại959.14011.378.964.149Ngân sách quảng cáo của nhóm

Chuỗi tính đi từ doanh thu ngược về số tin nhắn. Doanh thu là chỉ tiêu được giao, còn lượng số điện thoại phải mua và số tin nhắn cần có là yêu cầu phát sinh từ chỉ tiêu đó. Kiểm tra chiều ngược: 29.659 tin nhắn × 40% × 13,5% × 56% × 36 tr = 32 tỷ, đúng bằng doanh thu nhóm. Ba chỉ tiêu phái sinh: bong bằng khách đến trừ khách mua, tỷ lệ quảng cáo bằng ngân sách chia doanh thu, chi phí quảng cáo mỗi ca bằng ngân sách chia số ca.

Dịch vụTin nhắnSố điện thoại xin đượcKhách đếnKhách muaBongCa / tháng
Mũi29.65911.8641.60288971374
51.43420.5734.1562.9091.247242
Tiểu phẫu khác9.2593.70450028022023
Nội khoa · Điều trị da chuyên sâu8.3743.34967046220839
Nội khoa · Trẻ hóa & nâng cơ CNC3.8861.5542331429112
Nội khoa · Tiêm thẩm mỹ4.3591.74436626010622
Nội khoa · Chăm sóc da & dịch vụ nền5.8072.32365053311744
TỔNG112.77845.1118.1775.4762.701456

Chỉ số phễu theo từng dịch vụ

Dịch vụTỷ lệ xin sốKhách đến / Số đtKhách mua / ĐếnBill trung bìnhChi phí / số đtNguồn số
Mũi40%13,5%55,5%36 tr959.140Mức trung gian, chỉ tiêu năm đầu
40%20,2%70%11 tr521.920Mức trung gian, chỉ tiêu năm đầu
Tiểu phẫu khác40%13,5%56%20 tr731.000Ước, chưa có số thật
Nội khoa · Điều trị da chuyên sâu40%20%69%9 tr372.000Ước, chưa có số thật
Nội khoa · Trẻ hóa & nâng cơ CNC40%15%61%18 tr521.000Ước, chưa có số thật
Nội khoa · Tiêm thẩm mỹ40%21%71%8 tr352.000Ước, chưa có số thật
Nội khoa · Chăm sóc da & dịch vụ nền40%28%82%3 tr218.000Ước, chưa có số thật
Bình quân40%18,1%67%14,6 tr620.688

Bốn chỉ số này chi phối toàn bộ kế hoạch. Mí và Mũi lấy theo số liệu thực tế đang vận hành. Năm nhóm còn lại chưa có số liệu, được nội suy từ hai điểm neo Mí và Mũi theo bill trung bình. Quy luật: bill càng cao thì tỷ lệ khách đến và tỷ lệ chốt càng thấp, giá mỗi số điện thoại càng cao. Riêng bốn nhóm nội khoa được giảm 25% giá mỗi số vì cạnh tranh quảng cáo nhẹ hơn và một phần khách đến từ bán chéo. Tỷ lệ xin số áp dụng chung cho mọi dịch vụ, do phụ thuộc năng lực đội chat, không phụ thuộc loại dịch vụ. Cần đo lại toàn bộ sau 2 đến 3 tháng chạy thật.

Doanh thu và ngân sách quảng cáo

Dịch vụDoanh thuTỷ trọngSố đt phải muaNgân sách quảng cáo% trên doanh thuQC / ca chốt
Mũi32 tỷ40%11.86411,38 tỷ35,6%12,8 tr
32 tỷ40%20.57310,74 tỷ33,6%3,7 tr
Tiểu phẫu khác5,6 tỷ7%3.7042,71 tỷ48,3%9,7 tr
Nội khoa · Điều trị da chuyên sâu4,16 tỷ5,2%3.3491,25 tỷ30%2,7 tr
Nội khoa · Trẻ hóa & nâng cơ CNC2,56 tỷ3,2%1.5540,81 tỷ31,6%5,7 tr
Nội khoa · Tiêm thẩm mỹ2,08 tỷ2,6%1.7440,61 tỷ29,5%2,4 tr
Nội khoa · Chăm sóc da & dịch vụ nền1,6 tỷ2%2.3230,51 tỷ31,6%0,9 tr
Cộng khối PTTM69,6 tỷ87%36.14124,8 tỷ35,7%
Cộng khối Nội khoa10,4 tỷ13%8.9703,2 tỷ30,5%
TỔNG80 tỷ100%45.11128 tỷ35%5,1 tr

Ngân sách quảng cáo là kết quả tính toán: lượng số điện thoại phải mua nhân giá mỗi số. Không áp theo tỷ lệ phần trăm doanh thu. Kết quả 35% doanh thu, so với mức 45% trong bảng khoán ban đầu.

03Theo tháng

Kế hoạch doanh thu và quảng cáo theo tháng

Doanh thu thángNgân sách quảng cáo
KỳTỷ trọngDoanh thuNgân sách quảng cáoCa chốt PTTMData cầnGhi chú mùa vụ
Tháng 17%5,6 tỷ1,96 tỷ2853.158
Tháng 24%3,2 tỷ1,12 tỷ1631.8046/2 Tết
Tháng 39%7,2 tỷ2,52 tỷ3674.060Sau Tết
Tháng 49%7,2 tỷ2,52 tỷ3674.060Nghỉ lễ
Tháng 58%6,4 tỷ2,24 tỷ3263.609Sau lễ
Tháng 610%8 tỷ2,8 tỷ4084.511
Tháng 712%9,6 tỷ3,36 tỷ4895.413
Tháng 85%4 tỷ1,4 tỷ2042.256Tháng 7 âm lịch + nhập học đầu năm
Tháng 96,5%5,2 tỷ1,82 tỷ2652.932Nhập học đầu năm
Tháng 108,5%6,8 tỷ2,38 tỷ3473.834
Tháng 1110%8 tỷ2,8 tỷ4084.511
Tháng 1211%8,8 tỷ3,08 tỷ4494.962
CỘNG100%80 tỷ28 tỷ4.07845.111
04Chi tiêu truyền thông

Chi phí truyền thông phân bổ theo tháng

Ngoài ngân sách quảng cáo mua số điện thoại, đây là nhóm chi phí xây dựng nội dung và uy tín: mẫu quay chụp, KOL, KOC, PR, seeding, quản lý đánh giá. Nhóm này không trực tiếp sinh ra data nhưng quyết định hiệu quả của ngân sách quảng cáo.

Hạng mụcT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12Cộng kỳGhi chú
Sản xuất mẫu, KOL/KOC quay chụp dịch vụ1201201201201201201201201201201201201.440Đợt đầu 20 mẫu, khoảng 19 triệu mỗi mẫu. Mỗi tháng sau 6–7 mẫu
Quay chụp đông khách, bác sĩ555555555555601 buổi mỗi tháng, 5 triệu một buổi
Đạo cụ, phục trang, makeup cho mẫu55555555555560Khoảng 800 nghìn mỗi mẫu, cho 6–7 mẫu mỗi tháng
Voice-over, thuê giọng đọc22222222222224Mở màn 5 clip, sau đó 2–3 clip mỗi tháng, khoảng 800 nghìn một clip
Phần mềm và lưu trữ sản xuất22222222222224Adobe 16 triệu, CapCut 4 triệu theo năm. Ổ cứng và cloud 2 triệu mỗi tháng
KOL thương hiệu1201201201204801–2 KOL mỗi quý, 60–120 triệu mỗi người
KOC review trải nghiệm50505050505050505050505060010 KOC mỗi tháng, 5 triệu mỗi người
Seeding hội nhóm, diễn đàn làm đẹp5555555555556025–30 bài mỗi tháng, khoảng 180 nghìn một bài
PR, báo chí, booking bài101010101010101010101010120Mở màn 3 bài, 10 triệu một bài. Sau đó 1–2 bài mỗi tháng
Bài PR dài, advertorial báo lớn1717171717171717171717172041 bài mỗi tháng trên báo lớn, dồn cho nhóm Mũi
Sự kiện, hội thảo, livestream cùng bác sĩ333333333333361–2 buổi livestream mỗi tháng, chi phí kỹ thuật và quà tặng
Quản lý đánh giá Google Maps, Facebook66666666666672Khoảng 20 đánh giá mỗi tháng, 300 nghìn một đánh giá
SEO, Google Business, tối ưu chuyển đổi111111111111121 triệu mỗi tháng, khai báo bản đồ và tối ưu trang
Công cụ AI dùng chung33333333333336Claude, ChatGPT, Higgsfield, khoảng 3 triệu mỗi tháng
Quỹ xử lý khủng hoảng truyền thông171717171717171717171717204Trích 17 triệu mỗi tháng, tích thành quỹ 204 triệu, chỉ tiêu khi có sự cố
Cộng truyền thông3662462463662462463662462463662462463.432
Quảng cáo mua số điện thoại1.9601.1202.5202.5202.2402.8003.3601.4001.8202.3802.8003.08028.000Theo mùa vụ doanh thu
TỔNG CHI MARKETING2.3261.3662.7662.8862.4863.0463.7261.6462.0662.7463.0463.32631.43239,3% doanh thu

Đơn vị triệu đồng. Tháng đầu kỳ phát sinh cao nhất do các khoản chi một lần: website, đợt quay mẫu đầu tiên và phần mềm. KOL thương hiệu chi theo quý, rơi vào tháng đầu mỗi quý. Cộng cả kỳ, truyền thông chiếm 4,3% doanh thu, quảng cáo chiếm 35%, tổng chi marketing 39,3%.

05Tổng hợp

Tổng hợp doanh thu, chi phí và khối lượng công việc

Khoản mụcGiá trịGhi chú
Doanh thu80 tỷ100%
− Quảng cáo mua số điện thoại28 tỷ35%
− Chi truyền thông ngoài quảng cáo3,43 tỷ4,3%
= Tổng chi marketing31,4 tỷ39,3%
= Còn lại cho y khoa, vật tư, lương, mặt bằng và lãi48,6 tỷ60,7%
Hiệu suất mỗi đồng quảng cáo1,86×
Ca chốt khối PTTM mỗi ngày (312 ngày công)13,1Chỉ tiêu của đội tư vấn
Lượt chốt Nội khoa mỗi ngày4,5Chỉ tiêu của đội tư vấn
Data phải gọi mỗi ngày145Đội telesale
Tin nhắn phải trả lời mỗi ngày361Đội chat

Bảng chưa trừ lương bác sĩ và chia ca, vật tư, sụn, thuốc, tiền thuê đất, máy móc và khấu hao. Số 52 tỷ còn lại là nguồn chi cho các khoản trên và lợi nhuận. Nhân sự y khoa, máy móc và phòng mổ thuộc phạm vi khối y khoa, không nằm trong tài liệu này.

92 tỷDoanh thu
32,2 tỷNgân sách quảng cáo
35%Quảng cáo / doanh thu
4.690Ca chốt khối PTTM
1.607Lượt chốt Nội khoa
51.878Data cần mua
01Mục tiêu tổng

Doanh thu mục tiêu và tỷ trọng từng dịch vụ

Dịch vụNhómTỷ trọngBill TBDoanh thuCa / lượtDanh mục dịch vụ
MũiMũi40%36 tr36,8 tỷ1.022Nhóm mũi nhọn số 1, giá trị đơn hàng cao nhất trong danh mục
40%11 tr36,8 tỷ3.345Nhóm mũi nhọn số 2, phễu tốt nhất nên dùng để lấy khách giá rẻ
Tiểu phẫu khácDịch vụ khác7%20 tr6,44 tỷ322Cằm, môi, mở góc mắt, bọng mắt, xử lý sẹo
Nội khoa · Điều trị da chuyên sâuDịch vụ khác5,2%9 tr4,78 tỷ532Trị nám, tàn nhang, đồi mồi, mụn, sẹo lồi, sẹo lõm, vết thâm, xóa hình xăm, tẩy nốt ruồi
Nội khoa · Trẻ hóa & nâng cơ CNCDịch vụ khác3,2%18 tr2,94 tỷ164Nâng cơ xóa nhăn HIFU, trẻ hóa da công nghệ cao, điều trị rạn da, giãn mao mạch
Nội khoa · Tiêm thẩm mỹDịch vụ khác2,6%8 tr2,39 tỷ299Filler, botox, meso, thon gọn hàm. Khách quyết định nhanh nên tỷ lệ chốt cao nhất
Nội khoa · Chăm sóc da & dịch vụ nềnDịch vụ khác2%3 tr1,84 tỷ613Chăm sóc da định kỳ, tắm trắng, trẻ hóa toàn thân, waxing tẩy lông, xông hơi, chăm sóc tay chân
TỔNG100%92 tỷ6.297

Bốn chỉ số phễu không đổi so với năm trước: bill trung bình, tỷ lệ khách đến trên số điện thoại, tỷ lệ khách mua trên khách đến và giá mỗi số điện thoại. Xem chi tiết ở tab Plan 2027 mục 02.

02Theo tháng

Kế hoạch doanh thu và quảng cáo theo tháng

Doanh thu thángNgân sách quảng cáo
KỳTỷ trọngDoanh thuNgân sách quảng cáoCa chốt PTTMData cầnGhi chú mùa vụ
Tháng 14,3%4 tỷ1,4 tỷ2042.256
Tháng 26%5,5 tỷ1,93 tỷ2803.1016/2 Tết
Tháng 38,7%8 tỷ2,8 tỷ4084.511Sau Tết
Tháng 49,8%9 tỷ3,15 tỷ4595.075Nghỉ lễ
Tháng 57,6%7 tỷ2,45 tỷ3573.947Sau lễ
Tháng 69,8%9 tỷ3,15 tỷ4595.075
Tháng 710,9%10 tỷ3,5 tỷ5105.639
Tháng 87,6%7 tỷ2,45 tỷ3573.947Tháng 7 âm lịch + nhập học đầu năm
Tháng 95,4%5 tỷ1,75 tỷ2552.819Nhập học đầu năm
Tháng 109,2%8,5 tỷ2,98 tỷ4334.793
Tháng 119,8%9 tỷ3,15 tỷ4595.075
Tháng 1210,9%10 tỷ3,5 tỷ5105.639
CỘNG100%92 tỷ32,2 tỷ4.69051.878
03Chi tiêu truyền thông

Chi phí truyền thông phân bổ theo tháng

Ngoài ngân sách quảng cáo mua số điện thoại, đây là nhóm chi phí xây dựng nội dung và uy tín: mẫu quay chụp, KOL, KOC, PR, seeding, quản lý đánh giá. Nhóm này không trực tiếp sinh ra data nhưng quyết định hiệu quả của ngân sách quảng cáo.

Hạng mụcT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12Cộng kỳGhi chú
Sản xuất mẫu, KOL/KOC quay chụp dịch vụ1201201201201201201201201201201201201.440Đợt đầu 20 mẫu, khoảng 19 triệu mỗi mẫu. Mỗi tháng sau 6–7 mẫu
Quay chụp đông khách, bác sĩ555555555555601 buổi mỗi tháng, 5 triệu một buổi
Đạo cụ, phục trang, makeup cho mẫu55555555555560Khoảng 800 nghìn mỗi mẫu, cho 6–7 mẫu mỗi tháng
Voice-over, thuê giọng đọc22222222222224Mở màn 5 clip, sau đó 2–3 clip mỗi tháng, khoảng 800 nghìn một clip
Phần mềm và lưu trữ sản xuất22222222222224Adobe 16 triệu, CapCut 4 triệu theo năm. Ổ cứng và cloud 2 triệu mỗi tháng
KOL thương hiệu1201201201204801–2 KOL mỗi quý, 60–120 triệu mỗi người
KOC review trải nghiệm50505050505050505050505060010 KOC mỗi tháng, 5 triệu mỗi người
Seeding hội nhóm, diễn đàn làm đẹp5555555555556025–30 bài mỗi tháng, khoảng 180 nghìn một bài
PR, báo chí, booking bài101010101010101010101010120Mở màn 3 bài, 10 triệu một bài. Sau đó 1–2 bài mỗi tháng
Bài PR dài, advertorial báo lớn1717171717171717171717172041 bài mỗi tháng trên báo lớn, dồn cho nhóm Mũi
Sự kiện, hội thảo, livestream cùng bác sĩ333333333333361–2 buổi livestream mỗi tháng, chi phí kỹ thuật và quà tặng
Quản lý đánh giá Google Maps, Facebook66666666666672Khoảng 20 đánh giá mỗi tháng, 300 nghìn một đánh giá
SEO, Google Business, tối ưu chuyển đổi111111111111121 triệu mỗi tháng, khai báo bản đồ và tối ưu trang
Công cụ AI dùng chung33333333333336Claude, ChatGPT, Higgsfield, khoảng 3 triệu mỗi tháng
Quỹ xử lý khủng hoảng truyền thông171717171717171717171717204Trích 17 triệu mỗi tháng, tích thành quỹ 204 triệu, chỉ tiêu khi có sự cố
Cộng truyền thông3662462463662462463662462463662462463.432
Quảng cáo mua số điện thoại1.4001.9252.8003.1502.4503.1503.5002.4501.7502.9753.1503.50032.200Theo mùa vụ doanh thu
TỔNG CHI MARKETING1.7662.1713.0463.5162.6963.3963.8662.6961.9963.3413.3963.74635.63238,7% doanh thu

Đơn vị triệu đồng. Tháng đầu kỳ phát sinh cao nhất do các khoản chi một lần: website, đợt quay mẫu đầu tiên và phần mềm. KOL thương hiệu chi theo quý, rơi vào tháng đầu mỗi quý. Cộng cả kỳ, truyền thông chiếm 3,7% doanh thu, quảng cáo chiếm 35%, tổng chi marketing 38,7%.

04Tổng hợp

Tổng hợp doanh thu, chi phí và khối lượng công việc

Khoản mụcGiá trịGhi chú
Doanh thu92 tỷ100%
− Quảng cáo mua số điện thoại32,2 tỷ35%
− Chi truyền thông ngoài quảng cáo3,43 tỷ3,7%
= Tổng chi marketing35,6 tỷ38,7%
= Còn lại cho y khoa, vật tư, lương, mặt bằng và lãi56,4 tỷ61,3%
Hiệu suất mỗi đồng quảng cáo1,86×
Ca chốt khối PTTM mỗi ngày (312 ngày công)15Chỉ tiêu của đội tư vấn
Lượt chốt Nội khoa mỗi ngày5,2Chỉ tiêu của đội tư vấn
Data phải gọi mỗi ngày166Đội telesale
Tin nhắn phải trả lời mỗi ngày416Đội chat

Bảng chưa trừ lương bác sĩ và chia ca, vật tư, sụn, thuốc, tiền thuê đất, máy móc và khấu hao. Số 59,8 tỷ còn lại là nguồn chi cho các khoản trên và lợi nhuận. Nhân sự y khoa, máy móc và phòng mổ thuộc phạm vi khối y khoa, không nằm trong tài liệu này.

703 tỷToàn viện cộng 5 năm
522 tỷTrong đó thẩm mỹ
181 tỷTrong đó đa khoa
185 tỷQuảng cáo toàn viện
26,3%Quảng cáo / doanh thu toàn viện
01Khoán doanh thu

Doanh thu và ngân sách quảng cáo từng năm

Cột ngân sách khoán lấy theo bảng khoán 5 năm: quảng cáo giảm dần 45%, 40%, 35%, 32%, 30% doanh thu. Cột ngân sách theo phễu là số tính ra từ lượng số điện thoại phải mua nhân giá mỗi số. Chênh lệch giữa hai cột chính là phần phễu phải cải thiện để đạt được mức khoán.

Doanh thuNgân sách quảng cáo khoán
NămTăng trưởngDT thẩm mỹ% QC khoánNgân sách khoánNgân sách theo phễuChênh lệchCòn lại sau QCHiệu suấtGhi chú
202780 tỷ45%36 tỷ28 tỷ-8 tỷ52 tỷ1,86×Năm vận hành đầy đủ đầu tiên, Tết 6/2
202815%92 tỷ40%36,8 tỷ32,2 tỷ-4,6 tỷ59,8 tỷ1,86×Tết âm lịch 26/1, chi tiết theo tháng
202915%105,8 tỷ35%37 tỷ37 tỷ+0 tỷ68,8 tỷ1,86×Tăng trưởng 15%
203010%116,4 tỷ32%37,2 tỷ40,7 tỷ+3,5 tỷ75,6 tỷ1,86×Tăng trưởng 10%
203110%128 tỷ30%38,4 tỷ44,8 tỷ+6,4 tỷ83,2 tỷ1,86×Tăng trưởng 10%
CỘNG 5 NĂM522,2 tỷ35%185,5 tỷ182,8 tỷ-2,7 tỷ339,4 tỷ1,86×

Cộng cả khối đa khoa

NămDT thẩm mỹDT đa khoaDT toàn việnQC thẩm mỹQC toàn viện% QC toàn viện
202780 tỷ19,8 tỷ99,8 tỷ28 tỷ28,3 tỷ28,3%
202892 tỷ29,7 tỷ121,7 tỷ32,2 tỷ32,6 tỷ26,8%
2029105,8 tỷ39,6 tỷ145,4 tỷ37 tỷ37,5 tỷ25,8%
2030116,4 tỷ43,6 tỷ160 tỷ40,7 tỷ41,3 tỷ25,8%
2031128 tỷ48 tỷ176 tỷ44,8 tỷ45,4 tỷ25,8%
CỘNG 5 NĂM522 tỷ181 tỷ703 tỷ183 tỷ185 tỷ26,3%

Khối đa khoa kéo tỷ lệ quảng cáo toàn viện từ 35% xuống 28,3% ở năm 2027, và xuống 26,3% khi cộng cả 5 năm.

Với mức phễu của phương án này, ngân sách quảng cáo thấp hơn mức khoán 2,7 tỷ trong 5 năm. Phần dôi ra có thể dùng để mở rộng quy mô hoặc giữ lại làm lợi nhuận.

02Khoán số ca chốt

Chỉ tiêu số ca chốt theo nhóm dịch vụ

Chỉ tiêu chốt giao cho đội tư vấn và telesale, tính bằng doanh thu khoán chia cho bill trung bình.

NămCa MũiCa MíCa Tiểu phẫuCộng ca PTTMCa PTTM / ngàyLượt Nội khoaLượt NK / ngày
20278892.9092804.07813,11.3984,5
20281.0223.3453224.690151.6075,2
20291.1763.8473705.39317,31.8495,9
20301.2934.2324075.932192.0336,5
20311.4224.6554486.52620,92.2377,2

Số ca chốt tăng từ 13,1 lên 20,9 ca mỗi ngày do doanh thu khoán tăng trong khi bill trung bình giữ nguyên. Nhóm Mí chiếm số ca lớn nhất do có bill thấp nhất.

03Chỉ tiêu phễu

Mức phễu phải đạt từng năm

Tỷ lệ quảng cáo trên doanh thu bằng giá mỗi số điện thoại chia cho tích ba chỉ số: bill trung bình, tỷ lệ khách mua trên khách đến, tỷ lệ khách đến trên số điện thoại. Muốn tỷ lệ quảng cáo giảm theo mức khoán thì tích ba chỉ số phải tăng đúng bằng tỷ lệ đó.

Năm% QC mục tiêuTích ba chỉ số phải tăngMũi: đến / chốt / billMí: đến / chốt / bill
Mức hiện tại35%13,5% / 55,5% / 36 tr20,2% / 70% / 11 tr
202745%đã đạt12,4% / 51% / 33,1 tr18,6% / 64,4% / 10,1 tr
202840%đã đạt12,9% / 53,1% / 34,4 tr19,3% / 67% / 10,5 tr
202935%×113,5% / 55,5% / 36 tr20,2% / 70% / 11 tr
203032%×1,0913,9% / 57,2% / 37,1 tr20,8% / 72,1% / 11,3 tr
203130%×1,1714,2% / 58,4% / 37,9 tr21,3% / 73,7% / 11,6 tr

Đến 2031 tích ba chỉ số phải tăng 1,17 lần, tương đương mỗi chỉ số tăng khoảng 5,3% nếu chia đều. Trần của hai tỷ lệ là mức tốt của phương án 3: Mũi 14,5% và 59%, Mí 22% và 74%. Đẩy hai tỷ lệ lên kịch trần thì nhóm Mũi đã đủ đạt 30%, nhóm Mí chỉ cần nâng bill thêm khoảng 4% hoặc kéo giá số điện thoại xuống tương ứng. Nói cách khác, mức tốt chính là mức vừa đủ để bám khoán năm 2031.

Chỉ tiêu giao cho marketing và telesale

NămTin nhắn cầnData cầnĐặt lịchKhách đếnQC / khách chốtData / ngàyTin nhắn / ngày
2027112.77845.1118.1778.1775,1 tr145361
2028129.69551.8789.4049.4045,1 tr166416
2029149.14959.66010.81410.8145,1 tr191478
2030164.06465.62611.89611.8965,1 tr210526
2031180.47172.18813.08513.0855,1 tr231578

Tính trên 312 ngày làm việc mỗi năm. Năm 2027 bình quân mỗi ngày phát sinh 361 tin nhắn và 145 số điện thoại cần xử lý. Đối chiếu với định biên hiện có 2 chat và 3 telesale tại mục Bộ phận.

04Cách đọc bảng khoán

Nguyên tắc giao khoán

  1. Giao đủ ba tầng chỉ tiêu, không chỉ giao doanh thu. Doanh thu, rồi số ca chốt, rồi data và tin nhắn. Thiếu tầng dưới thì bộ phận không có chỉ tiêu cụ thể theo ngày.Ba bảng ở mục 01, 02 và 03.
  2. Đánh giá theo hiệu suất đồng vốn quảng cáo thay vì theo doanh thu. Doanh thu ngành này tăng theo mức chi quảng cáo nên tự nó không phản ánh hiệu quả.Xem cột Hiệu suất ở mục 01.
  3. Năm 2030 và 2031 chỉ mang tính định hướng quy mô, không giao khoán cứng. Độ tin cậy giảm dần theo thời gian.Chuỗi tăng trưởng là con số lập kế hoạch, chưa dựa trên số liệu thực tế nào.
  4. Rà soát lại giả định sau 3 tháng vận hành. Bill trung bình và tỷ lệ phễu của tiểu phẫu và khối nội khoa hiện là số ước tính.Cập nhật tại sheet Giả định trong file Excel, toàn bộ kế hoạch tự điều chỉnh theo.
20 ngườiĐịnh biên hai phòng
227 trQuỹ lương mỗi tháng
2,72 tỷQuỹ lương cả năm
564 trThiết bị, một lần
31,4 tỷNgân sách marketing
39,3%Marketing / doanh thu
01Định biên khối bán hàng

Hai phòng: Marketing và Tổng đài

Theo bảng định biên nhân sự hiện hành, cố định và áp dụng chung cho cả ba phương án.

Vị tríSố lượngLương / thángQuỹ lương / thángQuỹ lương / nămGhi chú
Trưởng phòng Marketing1Để trống, chốt sau
Leader Facebook ADS117 tr17 tr204 tr
Nhân viên quảng cáo Facebook212 tr24 tr288 tr
Nhân viên quảng cáo Google110 tr10 tr120 trLàm online, không cấp máy
Leader Content115 tr15 tr180 tr
Nhân viên content Facebook212 tr24 tr288 tr
Nhân viên content TikTok212 tr24 tr288 trTự chuẩn bị máy tính
Nhân viên thiết kế112 tr12 tr144 tr
Nhân viên quay – chụp112 tr12 tr144 tr
Nhân viên dựng112 tr12 tr144 tr
Cộng phòng Marketing13150 tr1,8 tỷ

Phòng Tổng đài

Phụ trách gọi ra cho số điện thoại mua về, trả lời tin nhắn, nhận cuộc gọi đến và nhắc lịch hẹn.

Vị tríSố lượngLương / thángQuỹ lương / thángQuỹ lương / nămGhi chú
Trưởng phòng Telesale1Để trống, chốt sau
Leader Telesale117 tr17 tr204 tr15–20 triệu
Nhân viên telesale312 tr36 tr432 tr10–15 triệu. Gọi ra cho số mua về, chăm sóc khách cũ, nhận cuộc gọi đến và nhắc lịch. Chỉ tiêu 80 cuộc mỗi ngày
Nhân viên chat212 tr24 tr288 tr10–12 triệu. Trả lời tin nhắn, chỉ tiêu 200 lượt chat mỗi ngày, chia ca ngày và ca đêm
Cộng phòng Tổng đài777 tr0,92 tỷ
KhốiSố lượngQuỹ lương / thángQuỹ lương / năm
CỘNG HAI PHÒNG20227 tr2,72 tỷ

Hai ô lương của trưởng phòng Marketing và trưởng phòng Tổng đài đang để trống, chưa chốt, nên con số 227 triệu mỗi tháng ở trên chưa gồm hai vị trí này. Điền vào là tổng tự cộng thêm.

02Máy móc thiết bị

Đầu tư thiết bị và phần mềm

Phòng Marketing

Vị tríThiết bịSLĐơn giáThành tiềnGhi chú
Trưởng phòng MKTPC115 tr15 tr
Màn hình phụ18 tr8 tr2 màn để quản lý chiến dịch
Leader Facebook ADSPC / laptop112 tr12 tr
Màn hình24 tr8 tr2 màn để quản lý chiến dịch
NV quảng cáo FacebookLaptop / PC29 tr18 tr
Màn hình23 tr6 tr
Leader ContentLaptop112 tr12 tr
Màn hình14 tr4 tr
NV content FacebookLaptop29 tr18 tr
Màn hình23 tr6 tr
NV content TikTokiPhone quay TikTok130 tr30 trQuay dựng tại chỗ
NV thiết kếPC đồ hoạ cấu hình cao125 tr25 tr
Màn hình chuẩn màu15 tr5 tr
NV quay – chụpMáy quay / chụp (body)140 tr40 trCó thể mua máy cũ cho rẻ
Ống kính120 tr20 tr
Đèn studio + softbox112 tr12 tr
Mic thu âm14 tr4 tr
Gimbal chống rung14 tr4 tr
Thẻ nhớ + pin dự phòng15 tr5 tr
NV dựngPC dựng phim cấu hình cao140 tr40 tr
Màn hình chuẩn màu110 tr10 tr
Ổ cứng SSD / HDD lưu trữ112 tr12 tr
Phần mềmAdobe Creative Cloud (theo năm)116 tr16 tr
CapCut Pro14 tr4 tr
Claude, ChatGPT, Higgsfield140 tr40 trDùng chung cả phòng
Verify BM, tài khoản quảng cáo15 tr5 tr
Cộng phòng Marketing379 tr

Phòng Tổng đài

Vị tríThiết bịSLĐơn giáThành tiềnGhi chú
Hệ thống chungTổng đài IP, thiết lập ban đầu130 tr30 trGồm cấu hình và tích hợp
Đầu số hotline, phí thuê theo năm118 tr18 trĐầu số cố định hoặc 1900
Phần mềm ghi âm và quản lý cuộc gọi124 tr24 trTheo năm, dùng để chấm chất lượng tư vấn
Pancake, 10 tài khoản theo năm14 tr4 tr
Trưởng phòng TelesalePC115 tr15 tr
Leader TelesaleLaptop / PC112 tr12 tr
Sim + điện thoại gọi khách15 tr5 tr
NV telesaleLaptop / PC312 tr36 tr
Sim + điện thoại gọi khách35 tr15 tr
Tai nghe chuyên dụng32 tr6 tr
NV chatLaptop / PC210 tr20 trChia ca ngày và ca đêm
Cộng phòng Tổng đài185 tr

Tổng đầu tư thiết bị 564 triệu, chi một lần lúc setup. Riêng đầu số hotline và phần mềm ghi âm là phí theo năm, cần đưa vào chi phí vận hành từ năm thứ hai. Bàn ghế, mạng, máy in dùng chung của cơ sở nên không tính vào đây.

03Ngân sách marketing cả năm

Ngân sách marketing năm 2027

Chi phí truyền thông áp dụng chung cho cả ba phương án, chỉ ngân sách quảng cáo khác nhau. Các khoản chi một lần trước khai trương nằm trong vốn đầu tư, xem tab Đầu tư mục 02.

Hạng mụcNgân sách năm% doanh thuGhi chú
I. QUẢNG CÁO MUA SỐ ĐIỆN THOẠI
Quảng cáo Facebook25,84 tỷ32,31%Kênh chính, chiếm gần hết ngân sách
Quảng cáo TikTok364 tr0,46%Khoảng 1 triệu mỗi ngày để phủ nhận diện
Quảng cáo Google1,79 tỷ2,24%Khoảng 5 triệu mỗi ngày
Cộng quảng cáo28 tỷ35%
II. TRUYỀN THÔNG VÀ SẢN XUẤT
Sản xuất mẫu, KOL/KOC quay chụp dịch vụ1,44 tỷ1,8%Đợt đầu 20 mẫu, khoảng 19 triệu mỗi mẫu. Mỗi tháng sau 6–7 mẫu
Quay chụp đông khách, bác sĩ60 tr0,07%1 buổi mỗi tháng, 5 triệu một buổi
Đạo cụ, phục trang, makeup cho mẫu60 tr0,07%Khoảng 800 nghìn mỗi mẫu, cho 6–7 mẫu mỗi tháng
Voice-over, thuê giọng đọc24 tr0,03%Mở màn 5 clip, sau đó 2–3 clip mỗi tháng, khoảng 800 nghìn một clip
Phần mềm và lưu trữ sản xuất24 tr0,03%Adobe 16 triệu, CapCut 4 triệu theo năm. Ổ cứng và cloud 2 triệu mỗi tháng
KOL thương hiệu480 tr0,6%1–2 KOL mỗi quý, 60–120 triệu mỗi người
KOC review trải nghiệm600 tr0,75%10 KOC mỗi tháng, 5 triệu mỗi người
Seeding hội nhóm, diễn đàn làm đẹp60 tr0,07%25–30 bài mỗi tháng, khoảng 180 nghìn một bài
PR, báo chí, booking bài120 tr0,15%Mở màn 3 bài, 10 triệu một bài. Sau đó 1–2 bài mỗi tháng
Bài PR dài, advertorial báo lớn204 tr0,26%1 bài mỗi tháng trên báo lớn, dồn cho nhóm Mũi
Sự kiện, hội thảo, livestream cùng bác sĩ36 tr0,04%1–2 buổi livestream mỗi tháng, chi phí kỹ thuật và quà tặng
Quản lý đánh giá Google Maps, Facebook72 tr0,09%Khoảng 20 đánh giá mỗi tháng, 300 nghìn một đánh giá
SEO, Google Business, tối ưu chuyển đổi12 tr0,01%1 triệu mỗi tháng, khai báo bản đồ và tối ưu trang
Công cụ AI dùng chung36 tr0,04%Claude, ChatGPT, Higgsfield, khoảng 3 triệu mỗi tháng
Quỹ xử lý khủng hoảng truyền thông204 tr0,26%Trích 17 triệu mỗi tháng, tích thành quỹ 204 triệu, chỉ tiêu khi có sự cố
Cộng truyền thông3,43 tỷ4,3%
III. KHUYẾN MÃI
Voucher, ưu đãi, thẻ liệu trình nội khoachưa cóChưa chốt, chờ chính sách bán hàng
TỔNG NGÂN SÁCH MARKETING31,4 tỷ39,3%

Cộng cả quỹ lương hai phòng 2,72 tỷ, tổng chi phí khối marketing và tổng đài là 34,2 tỷ, bằng 42,7% doanh thu. Bảng đặt ba phương án cạnh nhau ở tab So sánh.

04Tải công suất

Tải công suất theo tháng

Định biên 3 telesale và 2 chat. Telesale vừa gọi ra cho số mua về vừa nhận cuộc gọi đến và nhắc lịch nên công suất chia cho cả hai việc. Năng suất: telesale 80 cuộc mỗi ngày gồm cả chăm sóc khách cũ, chat 200 lượt chat mỗi ngày, 26 ngày công.

ThángDoanh thuGọi ra / ngàyGọi tổng đài / ngàyLượt chat / ngàyTải telesaleTải chatGhi chú
T1/20275,6 tỷ12110630495%76%
T2/20273,2 tỷ696117454%43%6/2 Tết
T3/20277,2 tỷ156137390122%98%Sau Tết
T4/20277,2 tỷ156137390122%98%Nghỉ lễ
T5/20276,4 tỷ139122347109%87%Sau lễ
T6/20278 tỷ174152434136%108%

Ô đỏ là vượt công suất, ô cam là trên 90%. Tháng nặng nhất là T6/2027 với tải telesale 136% và tải chat 108%. Tháng 2 xuống thấp vì Tết nhưng không cắt người. Cách xử lý các tháng cao điểm là tăng ca hoặc thuê cộng tác viên thời vụ, thay vì tuyển thêm biên chế cố định. Bảng đặt ba phương án cạnh nhau ở tab So sánh.

99,8 tỷDoanh thu toàn viện 2027
80 tỷKhối thẩm mỹ
19,8 tỷKhối đa khoa
24,3%Quảng cáo / doanh thu toàn viện
3.800Ca chốt PTTM 2027
703 tỷToàn viện cộng 5 năm
01Cơ cấu toàn viện

Hai khối doanh thu

KỳKhối thẩm mỹKhối đa khoaToàn việnTỷ trọng đa khoaQuảng cáo toàn viện% QC toàn viện
202780 tỷ19,8 tỷ99,8 tỷ19,8%24,3 tỷ24,3%
202892 tỷ29,7 tỷ121,7 tỷ24,4%28 tỷ23%
2029105,8 tỷ39,6 tỷ145,4 tỷ27,2%32,2 tỷ22,2%
2030116,4 tỷ43,6 tỷ160 tỷ27,3%35,5 tỷ22,2%
2031128 tỷ48 tỷ176 tỷ27,3%39 tỷ22,2%
Cộng 5 năm 2027–2031522 tỷ181 tỷ703 tỷ25,7%159 tỷ22,6%

Khối đa khoa đi theo lộ trình lấp công suất: quý khởi động khoảng 30%, năm 2027 đạt 50%, năm 2028 đạt 75%, từ 2029 đạt mức ổn định 39,6 tỷ rồi tăng 10% mỗi năm. Đa khoa chỉ tốn 1,3% doanh thu cho marketing vì bán trên tệp khách sẵn có, nên kéo tỷ lệ quảng cáo toàn viện xuống đáng kể.

02Cơ cấu dịch vụ thẩm mỹ

Cơ cấu doanh thu khối thẩm mỹ

Dịch vụKhốiTỷ trọngBill TBDoanh thu 2027Ca / lượtDanh mục
MũiPTTM40%38 tr32 tỷ853Nhóm mũi nhọn số 1, giá trị đơn hàng cao nhất trong danh mục
PTTM40%12 tr32 tỷ2.667Nhóm mũi nhọn số 2, phễu tốt nhất nên dùng để lấy khách giá rẻ
Tiểu phẫu khácPTTM7%20 tr5,6 tỷ280Cằm, môi, mở góc mắt, bọng mắt, xử lý sẹo
Nội khoa · Điều trị da chuyên sâuNội khoa5,2%9 tr4,16 tỷ462Trị nám, tàn nhang, đồi mồi, mụn, sẹo lồi, sẹo lõm, vết thâm, xóa hình xăm, tẩy nốt ruồi
Nội khoa · Trẻ hóa & nâng cơ CNCNội khoa3,2%18 tr2,56 tỷ142Nâng cơ xóa nhăn HIFU, trẻ hóa da công nghệ cao, điều trị rạn da, giãn mao mạch
Nội khoa · Tiêm thẩm mỹNội khoa2,6%8 tr2,08 tỷ260Filler, botox, meso, thon gọn hàm. Khách quyết định nhanh nên tỷ lệ chốt cao nhất
Nội khoa · Chăm sóc da & dịch vụ nềnNội khoa2%3 tr1,6 tỷ533Chăm sóc da định kỳ, tắm trắng, trẻ hóa toàn thân, waxing tẩy lông, xông hơi, chăm sóc tay chân
TỔNG 2027100%80 tỷ5.198
03Chỉ tiêu chính

Chỉ tiêu chính theo từng kỳ

Chỉ tiêuNăm 2027Cộng 5 nămGhi chú
Doanh thu80 tỷ522 tỷ
— khối PTTM70 tỷ454 tỷ
— khối Nội khoa10 tỷ68 tỷ
Ngân sách quảng cáo24 tỷ157 tỷ
% quảng cáo / doanh thu30%30%
Còn lại sau quảng cáo56 tỷ366 tỷChưa trừ lương, vật tư, mặt bằng
Hiệu suất đồng vốn quảng cáo2,33×2,33×
Ca chốt khối PTTM3.80024.804
Lượt chốt khối Nội khoa1.3989.124
Số điện thoại phải mua39.029254.760
Tin nhắn phải xử lý97.572636.900
2 thángChuẩn bị trước khai trương
20 mẫuQuay chụp đợt đầu
7 landingMỗi nhóm dịch vụ một trang
6 ngườiKhối telesale tháng mở cửa
263 tinTin nhắn mỗi ngày tháng mở cửa
5,6 tỷDoanh thu tháng mở cửa
01Lộ trình theo tháng

Lộ trình triển khai theo mốc

MốcGiai đoạnViệc chínhĐầu việc cụ thểKết quả cần đạt
T10/2026Chuẩn bịDựng nềnChốt bảng giá và gói dịch vụ · Lập fanpage, TikTok, Zalo OA, Google Business · Thuê đầu số hotline và lắp tổng đài IP · Ký hợp đồng đơn vị quay dựngCó bảng giá chính thức, có kênh bán, có đầu số
T11/2026Chuẩn bịMở tuyển dụngChốt hai trưởng phòng trước · Đăng tuyển 18 vị trí còn lại · Phỏng vấn và chốt ứng viênHai trưởng phòng đã nhận việc, tuyển dụng đang chạy
T12/2026Chuẩn bịSản xuất tư liệuQuay chụp đợt mẫu đầu tiên 20 mẫu · Dựng website và 7 landing page · Viết 7 bộ kịch bản tư vấn, kịch bản chat và kịch bản tổng đàiKho nội dung và bộ kịch bản hoàn chỉnh
15/12/2026Chuẩn bịCHỐT TUYỂN DỤNGKý hợp đồng đủ 20 người của hai phòng, chậm nhất ngày 15/12, tức trước ngày khai trương 15 ngàyĐủ định biên 20 người, sẵn sàng vào đào tạo
15–31/12/2026Chuẩn bịĐào tạo và chạy thửĐào tạo kịch bản tư vấn, kịch bản chat và kịch bản tổng đài · Vận hành thử phễu từ tin nhắn đến đặt lịch · Chạy thử quảng cáo ngân sách nhỏ để đo giá số điện thoại thực tếĐội đã qua đào tạo · Có giá số điện thoại thực tế để hiệu chỉnh kế hoạch
T1/2027Mở cửaBật quảng cáoBật quảng cáo cả 7 nhóm dịch vụ · KOL thương hiệu đợt 1 · Đăng bài PR mở mànDoanh thu 5,6 tỷ · 2.732 số điện thoại
T2/2027Vận hànhTích luỹ nội dung từ ca thậtBắt đầu KOC review từ khách thật · Xây kho ảnh trước sau từ ca đã làm · Tối ưu quảng cáo theo số liệu tháng đầu · Rà lại kịch bản tư vấn theo lý do khách từ chốiDoanh thu 3,2 tỷ
T3/2027Vận hànhCao điểm sau TếtTháng cao nhất nửa đầu năm · Dồn ngân sách quảng cáo · Kho ảnh trước sau đủ để làm nội dung chínhDoanh thu 7,2 tỷ
T4/2027Vận hànhVào guồngÁp chỉ tiêu chính thức theo phương án đã chốt · KOL thương hiệu đợt 2 · Rà lại giá số điện thoại và tỷ lệ chuyển đổi thực tếDoanh thu 7,2 tỷ
T5/2027Vận hànhNghỉ lễDoanh thu chững lại · Giữ nguyên định biên · Đào tạo lại tư vấn viên và sản xuất trước nội dungDoanh thu 6,4 tỷ · giữ nguyên 20 người
T6/2027Vận hànhTổng kết nửa nămTổng kết 6 tháng · Chốt lại toàn bộ giả định phễu · Quyết định điều chỉnh kế hoạch nửa cuối nămDoanh thu 8 tỷ · đủ số liệu để chốt kế hoạch cả năm

Giai đoạn chuẩn bị kéo dài hai tháng. Mốc bắt buộc là ngày 15/12/2026: ký hợp đồng đủ 20 người, trước khai trương 15 ngày. Nửa cuối tháng 12 dành trọn cho đào tạo kịch bản và vận hành thử, không làm việc khác. Muốn kịp mốc này thì phải mở tuyển dụng từ đầu tháng 11. Quảng cáo chạy thử trong nửa cuối tháng 12 cho ra giá số điện thoại thực tế, làm căn cứ xác định kế hoạch đang gần phương án nào.

02Tư liệu trước khai trương

Danh mục tư liệu chuẩn bị trước khai trương

Tư liệuSố lượngYêu cầuLấy từ đâu
Video dài giới thiệu dịch vụ71 video mỗi nhóm dịch vụ, dài 2 đến 3 phútĐợt mẫu đầu
Video ngắn TikTok, Reels60Cắt từ 20 mẫu đã quay, mỗi mẫu 3 videoĐợt mẫu đầu
Bộ ảnh trước sau2020 mẫu đã làm, mỗi mẫu một bộ đủ gócĐợt mẫu đầu
Ảnh tĩnh cho quảng cáo20010 ảnh mỗi mẫu, dùng luân phiên tránh bão hoàĐợt mẫu đầu
Landing page7Mỗi nhóm dịch vụ một trang riêng, có form để lại sốWebsite
Bộ kịch bản tư vấn7Mỗi nhóm một bộ, gồm xử lý từ chối và bảng so sánh giáNội bộ
Kịch bản chat mẫu1Câu trả lời sẵn cho 30 câu hỏi hay gặp nhấtNội bộ
Kịch bản tổng đài1Nhận cuộc gọi đến, xác nhận lịch, nhắc lịch, gọi sau dịch vụNội bộ
Bài PR mở màn3Đăng đồng loạt trong tuần đầu mở cửaNgân sách PR
Tài khoản quảng cáo đã verify1Business Manager, pixel, tệp khách, sự kiện chuyển đổiHạ tầng
Đầu số hotline và tổng đài IP1Đã lắp, đã ghi âm, đã nối vào phần mềm quản lýHạ tầng
Bảng giá chính thức1Đã in, đã lên web, đã đào tạo cho tư vấn viênNội bộ
Nhân sự đã ký hợp đồng20Đủ định biên hai phòng, chậm nhất 15/12/2026Tuyển dụng
Nhân sự đã qua đào tạo20Tối thiểu 15 ngày đào tạo kịch bản và chạy thử quy trìnhNội bộ

Toàn bộ khoản này nằm trong 524 triệu chi một lần ở mục Chi tiêu truyền thông: đợt quay 20 mẫu 380 triệu, website và 7 landing page 90 triệu, phần mềm 20 triệu, PR mở màn 30 triệu, voice-over 4 triệu. Không có kho nội dung này thì bật quảng cáo cũng không chạy được, vì mỗi nhóm dịch vụ cần ít nhất 8 đến 10 biến thể để không bão hoà ngay tuần đầu.

03Nội dung hằng tháng

Định mức sản xuất nội dung hằng tháng

Loại nội dungSố lượng mỗi thángNguồn tiền và người
Mẫu quay chụp mới5 đến 10 mẫu120 triệu mỗi tháng trong ngân sách sản xuất
Video ngắn TikTok, Reels15 đến 30 videoCắt từ mẫu mới cộng nội dung từ ca thật
Bài đăng fanpage20 đến 30 bài2 nhân viên content Facebook
KOC review trải nghiệm8 đến 12 người50 triệu mỗi tháng
Bài PR báo chí1 đến 2 bài10 triệu cộng bài dài 16,7 triệu mỗi tháng
Đánh giá Google Maps, Facebookkhoảng 20 đánh giá6 triệu mỗi tháng
Livestream cùng bác sĩ1 đến 2 buổi3 triệu mỗi tháng
Bộ ảnh trước sau từ ca thật20 đến 30 bộKhông tốn tiền, chỉ cần quy trình xin phép khách và chụp chuẩn

Bộ ảnh trước sau từ ca thật không phát sinh chi phí nhưng có hiệu quả chốt khách cao nhất. Yêu cầu: xây dựng quy trình xin phép khách và chụp theo chuẩn ngay từ ca đầu tiên, không thể bổ sung về sau. Với 433 ca chốt mỗi tháng năm 2027, chỉ cần 3% khách đồng ý là đạt định mức.

80 tỷDoanh thu
24 tỷNgân sách quảng cáo
30%Quảng cáo / doanh thu
3.800Ca chốt khối PTTM
1.398Lượt chốt Nội khoa
39.029Data cần mua
01Mục tiêu tổng

Doanh thu mục tiêu và tỷ trọng từng dịch vụ

Dịch vụNhómTỷ trọngBill TBDoanh thuCa / lượtDanh mục dịch vụ
MũiMũi40%38 tr32 tỷ853Nhóm mũi nhọn số 1, giá trị đơn hàng cao nhất trong danh mục
40%12 tr32 tỷ2.667Nhóm mũi nhọn số 2, phễu tốt nhất nên dùng để lấy khách giá rẻ
Tiểu phẫu khácDịch vụ khác7%20 tr5,6 tỷ280Cằm, môi, mở góc mắt, bọng mắt, xử lý sẹo
Nội khoa · Điều trị da chuyên sâuDịch vụ khác5,2%9 tr4,16 tỷ462Trị nám, tàn nhang, đồi mồi, mụn, sẹo lồi, sẹo lõm, vết thâm, xóa hình xăm, tẩy nốt ruồi
Nội khoa · Trẻ hóa & nâng cơ CNCDịch vụ khác3,2%18 tr2,56 tỷ142Nâng cơ xóa nhăn HIFU, trẻ hóa da công nghệ cao, điều trị rạn da, giãn mao mạch
Nội khoa · Tiêm thẩm mỹDịch vụ khác2,6%8 tr2,08 tỷ260Filler, botox, meso, thon gọn hàm. Khách quyết định nhanh nên tỷ lệ chốt cao nhất
Nội khoa · Chăm sóc da & dịch vụ nềnDịch vụ khác2%3 tr1,6 tỷ533Chăm sóc da định kỳ, tắm trắng, trẻ hóa toàn thân, waxing tẩy lông, xông hơi, chăm sóc tay chân
TỔNG100%80 tỷ5.198
02Phễu khách hàng

Phễu chuyển đổi từ tin nhắn đến ca chốt

Đường đi của khách: tin nhắn → xin được số điện thoại → khách đến → khách mua. Ngân sách quảng cáo tính bằng số điện thoại phải mua nhân với giá mỗi số, nên tỷ lệ trên doanh thu là kết quả tính toán, không phải mức áp trước.

Phương pháp tính, minh hoạ bằng nhóm Mũi

BướcTham sốKết quảRa cái gì
Doanh thu cả viện80.000.000.000
× Tỷ trọng nhóm40%32.000.000.000Doanh thu của nhóm
÷ Bill trung bình37.500.000853Số ca chốt, tức khách mua
÷ Tỷ lệ khách mua trên khách đến59%1.446Số khách đến khám
÷ Tỷ lệ khách đến trên số điện thoại14,5%9.975Số điện thoại phải mua
÷ Tỷ lệ xin số40%24.937Số tin nhắn cần có
× Chi phí mỗi số điện thoại959.1409.567.108.514Ngân sách quảng cáo của nhóm

Chuỗi tính đi từ doanh thu ngược về số tin nhắn. Doanh thu là chỉ tiêu được giao, còn lượng số điện thoại phải mua và số tin nhắn cần có là yêu cầu phát sinh từ chỉ tiêu đó. Kiểm tra chiều ngược: 24.937 tin nhắn × 40% × 14,5% × 59% × 38 tr = 32 tỷ, đúng bằng doanh thu nhóm. Ba chỉ tiêu phái sinh: bong bằng khách đến trừ khách mua, tỷ lệ quảng cáo bằng ngân sách chia doanh thu, chi phí quảng cáo mỗi ca bằng ngân sách chia số ca.

Dịch vụTin nhắnSố điện thoại xin đượcKhách đếnKhách muaBongCa / tháng
Mũi24.9379.9751.44685359371
40.95016.3803.6042.667937222
Tiểu phẫu khác9.2593.70450028022023
Nội khoa · Điều trị da chuyên sâu8.3743.34967046220839
Nội khoa · Trẻ hóa & nâng cơ CNC3.8861.5542331429112
Nội khoa · Tiêm thẩm mỹ4.3591.74436626010622
Nội khoa · Chăm sóc da & dịch vụ nền5.8072.32365053311744
TỔNG97.57239.0297.4705.1982.272433

Chỉ số phễu theo từng dịch vụ

Dịch vụTỷ lệ xin sốKhách đến / Số đtKhách mua / ĐếnBill trung bìnhChi phí / số đtNguồn số
Mũi40%14,5%59%38 tr959.140Mức tốt, mục tiêu dài hạn
40%22%74%12 tr521.920Mức tốt, mục tiêu dài hạn
Tiểu phẫu khác40%13,5%56%20 tr731.000Ước, chưa có số thật
Nội khoa · Điều trị da chuyên sâu40%20%69%9 tr372.000Ước, chưa có số thật
Nội khoa · Trẻ hóa & nâng cơ CNC40%15%61%18 tr521.000Ước, chưa có số thật
Nội khoa · Tiêm thẩm mỹ40%21%71%8 tr352.000Ước, chưa có số thật
Nội khoa · Chăm sóc da & dịch vụ nền40%28%82%3 tr218.000Ước, chưa có số thật
Bình quân40%19,1%69,6%15,4 tr614.919

Bốn chỉ số này chi phối toàn bộ kế hoạch. Mí và Mũi lấy theo số liệu thực tế đang vận hành. Năm nhóm còn lại chưa có số liệu, được nội suy từ hai điểm neo Mí và Mũi theo bill trung bình. Quy luật: bill càng cao thì tỷ lệ khách đến và tỷ lệ chốt càng thấp, giá mỗi số điện thoại càng cao. Riêng bốn nhóm nội khoa được giảm 25% giá mỗi số vì cạnh tranh quảng cáo nhẹ hơn và một phần khách đến từ bán chéo. Tỷ lệ xin số áp dụng chung cho mọi dịch vụ, do phụ thuộc năng lực đội chat, không phụ thuộc loại dịch vụ. Cần đo lại toàn bộ sau 2 đến 3 tháng chạy thật.

Doanh thu và ngân sách quảng cáo

Dịch vụDoanh thuTỷ trọngSố đt phải muaNgân sách quảng cáo% trên doanh thuQC / ca chốt
Mũi32 tỷ40%9.9759,57 tỷ29,9%11,2 tr
32 tỷ40%16.3808,55 tỷ26,7%3,2 tr
Tiểu phẫu khác5,6 tỷ7%3.7042,71 tỷ48,3%9,7 tr
Nội khoa · Điều trị da chuyên sâu4,16 tỷ5,2%3.3491,25 tỷ30%2,7 tr
Nội khoa · Trẻ hóa & nâng cơ CNC2,56 tỷ3,2%1.5540,81 tỷ31,6%5,7 tr
Nội khoa · Tiêm thẩm mỹ2,08 tỷ2,6%1.7440,61 tỷ29,5%2,4 tr
Nội khoa · Chăm sóc da & dịch vụ nền1,6 tỷ2%2.3230,51 tỷ31,6%0,9 tr
Cộng khối PTTM69,6 tỷ87%30.05820,8 tỷ29,9%
Cộng khối Nội khoa10,4 tỷ13%8.9703,2 tỷ30,5%
TỔNG80 tỷ100%39.02924 tỷ30%4,6 tr

Ngân sách quảng cáo là kết quả tính toán: lượng số điện thoại phải mua nhân giá mỗi số. Không áp theo tỷ lệ phần trăm doanh thu. Kết quả 30% doanh thu, so với mức 45% trong bảng khoán ban đầu.

03Theo tháng

Kế hoạch doanh thu và quảng cáo theo tháng

Doanh thu thángNgân sách quảng cáo
KỳTỷ trọngDoanh thuNgân sách quảng cáoCa chốt PTTMData cầnGhi chú mùa vụ
Tháng 17%5,6 tỷ1,68 tỷ2662.732
Tháng 24%3,2 tỷ0,96 tỷ1521.5616/2 Tết
Tháng 39%7,2 tỷ2,16 tỷ3423.513Sau Tết
Tháng 49%7,2 tỷ2,16 tỷ3423.513Nghỉ lễ
Tháng 58%6,4 tỷ1,92 tỷ3043.122Sau lễ
Tháng 610%8 tỷ2,4 tỷ3803.903
Tháng 712%9,6 tỷ2,88 tỷ4564.683
Tháng 85%4 tỷ1,2 tỷ1901.951Tháng 7 âm lịch + nhập học đầu năm
Tháng 96,5%5,2 tỷ1,56 tỷ2472.537Nhập học đầu năm
Tháng 108,5%6,8 tỷ2,04 tỷ3233.317
Tháng 1110%8 tỷ2,4 tỷ3803.903
Tháng 1211%8,8 tỷ2,64 tỷ4184.293
CỘNG100%80 tỷ24 tỷ3.80039.029
04Chi tiêu truyền thông

Chi phí truyền thông phân bổ theo tháng

Ngoài ngân sách quảng cáo mua số điện thoại, đây là nhóm chi phí xây dựng nội dung và uy tín: mẫu quay chụp, KOL, KOC, PR, seeding, quản lý đánh giá. Nhóm này không trực tiếp sinh ra data nhưng quyết định hiệu quả của ngân sách quảng cáo.

Hạng mụcT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12Cộng kỳGhi chú
Sản xuất mẫu, KOL/KOC quay chụp dịch vụ1201201201201201201201201201201201201.440Đợt đầu 20 mẫu, khoảng 19 triệu mỗi mẫu. Mỗi tháng sau 6–7 mẫu
Quay chụp đông khách, bác sĩ555555555555601 buổi mỗi tháng, 5 triệu một buổi
Đạo cụ, phục trang, makeup cho mẫu55555555555560Khoảng 800 nghìn mỗi mẫu, cho 6–7 mẫu mỗi tháng
Voice-over, thuê giọng đọc22222222222224Mở màn 5 clip, sau đó 2–3 clip mỗi tháng, khoảng 800 nghìn một clip
Phần mềm và lưu trữ sản xuất22222222222224Adobe 16 triệu, CapCut 4 triệu theo năm. Ổ cứng và cloud 2 triệu mỗi tháng
KOL thương hiệu1201201201204801–2 KOL mỗi quý, 60–120 triệu mỗi người
KOC review trải nghiệm50505050505050505050505060010 KOC mỗi tháng, 5 triệu mỗi người
Seeding hội nhóm, diễn đàn làm đẹp5555555555556025–30 bài mỗi tháng, khoảng 180 nghìn một bài
PR, báo chí, booking bài101010101010101010101010120Mở màn 3 bài, 10 triệu một bài. Sau đó 1–2 bài mỗi tháng
Bài PR dài, advertorial báo lớn1717171717171717171717172041 bài mỗi tháng trên báo lớn, dồn cho nhóm Mũi
Sự kiện, hội thảo, livestream cùng bác sĩ333333333333361–2 buổi livestream mỗi tháng, chi phí kỹ thuật và quà tặng
Quản lý đánh giá Google Maps, Facebook66666666666672Khoảng 20 đánh giá mỗi tháng, 300 nghìn một đánh giá
SEO, Google Business, tối ưu chuyển đổi111111111111121 triệu mỗi tháng, khai báo bản đồ và tối ưu trang
Công cụ AI dùng chung33333333333336Claude, ChatGPT, Higgsfield, khoảng 3 triệu mỗi tháng
Quỹ xử lý khủng hoảng truyền thông171717171717171717171717204Trích 17 triệu mỗi tháng, tích thành quỹ 204 triệu, chỉ tiêu khi có sự cố
Cộng truyền thông3662462463662462463662462463662462463.432
Quảng cáo mua số điện thoại1.6809602.1602.1601.9202.4002.8801.2001.5602.0402.4002.64024.000Theo mùa vụ doanh thu
TỔNG CHI MARKETING2.0461.2062.4062.5262.1662.6463.2461.4461.8062.4062.6462.88627.43234,3% doanh thu

Đơn vị triệu đồng. Tháng đầu kỳ phát sinh cao nhất do các khoản chi một lần: website, đợt quay mẫu đầu tiên và phần mềm. KOL thương hiệu chi theo quý, rơi vào tháng đầu mỗi quý. Cộng cả kỳ, truyền thông chiếm 4,3% doanh thu, quảng cáo chiếm 30%, tổng chi marketing 34,3%.

05Tổng hợp

Tổng hợp doanh thu, chi phí và khối lượng công việc

Khoản mụcGiá trịGhi chú
Doanh thu80 tỷ100%
− Quảng cáo mua số điện thoại24 tỷ30%
− Chi truyền thông ngoài quảng cáo3,43 tỷ4,3%
= Tổng chi marketing27,4 tỷ34,3%
= Còn lại cho y khoa, vật tư, lương, mặt bằng và lãi52,6 tỷ65,7%
Hiệu suất mỗi đồng quảng cáo2,33×
Ca chốt khối PTTM mỗi ngày (312 ngày công)12,2Chỉ tiêu của đội tư vấn
Lượt chốt Nội khoa mỗi ngày4,5Chỉ tiêu của đội tư vấn
Data phải gọi mỗi ngày125Đội telesale
Tin nhắn phải trả lời mỗi ngày313Đội chat

Bảng chưa trừ lương bác sĩ và chia ca, vật tư, sụn, thuốc, tiền thuê đất, máy móc và khấu hao. Số 56 tỷ còn lại là nguồn chi cho các khoản trên và lợi nhuận. Nhân sự y khoa, máy móc và phòng mổ thuộc phạm vi khối y khoa, không nằm trong tài liệu này.

92 tỷDoanh thu
27,6 tỷNgân sách quảng cáo
30%Quảng cáo / doanh thu
4.370Ca chốt khối PTTM
1.607Lượt chốt Nội khoa
44.883Data cần mua
01Mục tiêu tổng

Doanh thu mục tiêu và tỷ trọng từng dịch vụ

Dịch vụNhómTỷ trọngBill TBDoanh thuCa / lượtDanh mục dịch vụ
MũiMũi40%38 tr36,8 tỷ981Nhóm mũi nhọn số 1, giá trị đơn hàng cao nhất trong danh mục
40%12 tr36,8 tỷ3.067Nhóm mũi nhọn số 2, phễu tốt nhất nên dùng để lấy khách giá rẻ
Tiểu phẫu khácDịch vụ khác7%20 tr6,44 tỷ322Cằm, môi, mở góc mắt, bọng mắt, xử lý sẹo
Nội khoa · Điều trị da chuyên sâuDịch vụ khác5,2%9 tr4,78 tỷ532Trị nám, tàn nhang, đồi mồi, mụn, sẹo lồi, sẹo lõm, vết thâm, xóa hình xăm, tẩy nốt ruồi
Nội khoa · Trẻ hóa & nâng cơ CNCDịch vụ khác3,2%18 tr2,94 tỷ164Nâng cơ xóa nhăn HIFU, trẻ hóa da công nghệ cao, điều trị rạn da, giãn mao mạch
Nội khoa · Tiêm thẩm mỹDịch vụ khác2,6%8 tr2,39 tỷ299Filler, botox, meso, thon gọn hàm. Khách quyết định nhanh nên tỷ lệ chốt cao nhất
Nội khoa · Chăm sóc da & dịch vụ nềnDịch vụ khác2%3 tr1,84 tỷ613Chăm sóc da định kỳ, tắm trắng, trẻ hóa toàn thân, waxing tẩy lông, xông hơi, chăm sóc tay chân
TỔNG100%92 tỷ5.977

Bốn chỉ số phễu không đổi so với năm trước: bill trung bình, tỷ lệ khách đến trên số điện thoại, tỷ lệ khách mua trên khách đến và giá mỗi số điện thoại. Xem chi tiết ở tab Plan 2027 mục 02.

02Theo tháng

Kế hoạch doanh thu và quảng cáo theo tháng

Doanh thu thángNgân sách quảng cáo
KỳTỷ trọngDoanh thuNgân sách quảng cáoCa chốt PTTMData cầnGhi chú mùa vụ
Tháng 14,3%4 tỷ1,2 tỷ1901.951
Tháng 26%5,5 tỷ1,65 tỷ2612.6836/2 Tết
Tháng 38,7%8 tỷ2,4 tỷ3803.903Sau Tết
Tháng 49,8%9 tỷ2,7 tỷ4284.391Nghỉ lễ
Tháng 57,6%7 tỷ2,1 tỷ3323.415Sau lễ
Tháng 69,8%9 tỷ2,7 tỷ4284.391
Tháng 710,9%10 tỷ3 tỷ4754.879
Tháng 87,6%7 tỷ2,1 tỷ3323.415Tháng 7 âm lịch + nhập học đầu năm
Tháng 95,4%5 tỷ1,5 tỷ2382.439Nhập học đầu năm
Tháng 109,2%8,5 tỷ2,55 tỷ4044.147
Tháng 119,8%9 tỷ2,7 tỷ4284.391
Tháng 1210,9%10 tỷ3 tỷ4754.879
CỘNG100%92 tỷ27,6 tỷ4.37044.883
03Chi tiêu truyền thông

Chi phí truyền thông phân bổ theo tháng

Ngoài ngân sách quảng cáo mua số điện thoại, đây là nhóm chi phí xây dựng nội dung và uy tín: mẫu quay chụp, KOL, KOC, PR, seeding, quản lý đánh giá. Nhóm này không trực tiếp sinh ra data nhưng quyết định hiệu quả của ngân sách quảng cáo.

Hạng mụcT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12Cộng kỳGhi chú
Sản xuất mẫu, KOL/KOC quay chụp dịch vụ1201201201201201201201201201201201201.440Đợt đầu 20 mẫu, khoảng 19 triệu mỗi mẫu. Mỗi tháng sau 6–7 mẫu
Quay chụp đông khách, bác sĩ555555555555601 buổi mỗi tháng, 5 triệu một buổi
Đạo cụ, phục trang, makeup cho mẫu55555555555560Khoảng 800 nghìn mỗi mẫu, cho 6–7 mẫu mỗi tháng
Voice-over, thuê giọng đọc22222222222224Mở màn 5 clip, sau đó 2–3 clip mỗi tháng, khoảng 800 nghìn một clip
Phần mềm và lưu trữ sản xuất22222222222224Adobe 16 triệu, CapCut 4 triệu theo năm. Ổ cứng và cloud 2 triệu mỗi tháng
KOL thương hiệu1201201201204801–2 KOL mỗi quý, 60–120 triệu mỗi người
KOC review trải nghiệm50505050505050505050505060010 KOC mỗi tháng, 5 triệu mỗi người
Seeding hội nhóm, diễn đàn làm đẹp5555555555556025–30 bài mỗi tháng, khoảng 180 nghìn một bài
PR, báo chí, booking bài101010101010101010101010120Mở màn 3 bài, 10 triệu một bài. Sau đó 1–2 bài mỗi tháng
Bài PR dài, advertorial báo lớn1717171717171717171717172041 bài mỗi tháng trên báo lớn, dồn cho nhóm Mũi
Sự kiện, hội thảo, livestream cùng bác sĩ333333333333361–2 buổi livestream mỗi tháng, chi phí kỹ thuật và quà tặng
Quản lý đánh giá Google Maps, Facebook66666666666672Khoảng 20 đánh giá mỗi tháng, 300 nghìn một đánh giá
SEO, Google Business, tối ưu chuyển đổi111111111111121 triệu mỗi tháng, khai báo bản đồ và tối ưu trang
Công cụ AI dùng chung33333333333336Claude, ChatGPT, Higgsfield, khoảng 3 triệu mỗi tháng
Quỹ xử lý khủng hoảng truyền thông171717171717171717171717204Trích 17 triệu mỗi tháng, tích thành quỹ 204 triệu, chỉ tiêu khi có sự cố
Cộng truyền thông3662462463662462463662462463662462463.432
Quảng cáo mua số điện thoại1.2001.6502.4002.7002.1002.7003.0002.1001.5002.5502.7003.00027.600Theo mùa vụ doanh thu
TỔNG CHI MARKETING1.5661.8962.6463.0662.3462.9463.3662.3461.7462.9162.9463.24631.03233,7% doanh thu

Đơn vị triệu đồng. Tháng đầu kỳ phát sinh cao nhất do các khoản chi một lần: website, đợt quay mẫu đầu tiên và phần mềm. KOL thương hiệu chi theo quý, rơi vào tháng đầu mỗi quý. Cộng cả kỳ, truyền thông chiếm 3,7% doanh thu, quảng cáo chiếm 30%, tổng chi marketing 33,7%.

04Tổng hợp

Tổng hợp doanh thu, chi phí và khối lượng công việc

Khoản mụcGiá trịGhi chú
Doanh thu92 tỷ100%
− Quảng cáo mua số điện thoại27,6 tỷ30%
− Chi truyền thông ngoài quảng cáo3,43 tỷ3,7%
= Tổng chi marketing31 tỷ33,7%
= Còn lại cho y khoa, vật tư, lương, mặt bằng và lãi61 tỷ66,3%
Hiệu suất mỗi đồng quảng cáo2,33×
Ca chốt khối PTTM mỗi ngày (312 ngày công)14Chỉ tiêu của đội tư vấn
Lượt chốt Nội khoa mỗi ngày5,2Chỉ tiêu của đội tư vấn
Data phải gọi mỗi ngày144Đội telesale
Tin nhắn phải trả lời mỗi ngày360Đội chat

Bảng chưa trừ lương bác sĩ và chia ca, vật tư, sụn, thuốc, tiền thuê đất, máy móc và khấu hao. Số 64,4 tỷ còn lại là nguồn chi cho các khoản trên và lợi nhuận. Nhân sự y khoa, máy móc và phòng mổ thuộc phạm vi khối y khoa, không nằm trong tài liệu này.

703 tỷToàn viện cộng 5 năm
522 tỷTrong đó thẩm mỹ
181 tỷTrong đó đa khoa
159 tỷQuảng cáo toàn viện
22,6%Quảng cáo / doanh thu toàn viện
01Khoán doanh thu

Doanh thu và ngân sách quảng cáo từng năm

Cột ngân sách khoán lấy theo bảng khoán 5 năm: quảng cáo giảm dần 45%, 40%, 35%, 32%, 30% doanh thu. Cột ngân sách theo phễu là số tính ra từ lượng số điện thoại phải mua nhân giá mỗi số. Chênh lệch giữa hai cột chính là phần phễu phải cải thiện để đạt được mức khoán.

Doanh thuNgân sách quảng cáo khoán
NămTăng trưởngDT thẩm mỹ% QC khoánNgân sách khoánNgân sách theo phễuChênh lệchCòn lại sau QCHiệu suấtGhi chú
202780 tỷ45%36 tỷ24 tỷ-12 tỷ56 tỷ2,33×Năm vận hành đầy đủ đầu tiên, Tết 6/2
202815%92 tỷ40%36,8 tỷ27,6 tỷ-9,2 tỷ64,4 tỷ2,33×Tết âm lịch 26/1, chi tiết theo tháng
202915%105,8 tỷ35%37 tỷ31,7 tỷ-5,3 tỷ74,1 tỷ2,33×Tăng trưởng 15%
203010%116,4 tỷ32%37,2 tỷ34,9 tỷ-2,3 tỷ81,5 tỷ2,33×Tăng trưởng 10%
203110%128 tỷ30%38,4 tỷ38,4 tỷ-0 tỷ89,6 tỷ2,33×Tăng trưởng 10%
CỘNG 5 NĂM522,2 tỷ30%185,5 tỷ156,7 tỷ-28,8 tỷ365,5 tỷ2,33×

Cộng cả khối đa khoa

NămDT thẩm mỹDT đa khoaDT toàn việnQC thẩm mỹQC toàn viện% QC toàn viện
202780 tỷ19,8 tỷ99,8 tỷ24 tỷ24,3 tỷ24,3%
202892 tỷ29,7 tỷ121,7 tỷ27,6 tỷ28 tỷ23%
2029105,8 tỷ39,6 tỷ145,4 tỷ31,7 tỷ32,2 tỷ22,2%
2030116,4 tỷ43,6 tỷ160 tỷ34,9 tỷ35,5 tỷ22,2%
2031128 tỷ48 tỷ176 tỷ38,4 tỷ39 tỷ22,2%
CỘNG 5 NĂM522 tỷ181 tỷ703 tỷ157 tỷ159 tỷ22,6%

Khối đa khoa kéo tỷ lệ quảng cáo toàn viện từ 30% xuống 24,3% ở năm 2027, và xuống 22,6% khi cộng cả 5 năm.

Với mức phễu của phương án này, ngân sách quảng cáo thấp hơn mức khoán 28,8 tỷ trong 5 năm. Phần dôi ra có thể dùng để mở rộng quy mô hoặc giữ lại làm lợi nhuận.

02Khoán số ca chốt

Chỉ tiêu số ca chốt theo nhóm dịch vụ

Chỉ tiêu chốt giao cho đội tư vấn và telesale, tính bằng doanh thu khoán chia cho bill trung bình.

NămCa MũiCa MíCa Tiểu phẫuCộng ca PTTMCa PTTM / ngàyLượt Nội khoaLượt NK / ngày
20278532.6672803.80012,21.3984,5
20289813.0673224.370141.6075,2
20291.1293.5273705.02616,11.8495,9
20301.2413.8794075.52817,72.0336,5
20311.3664.2674486.08119,52.2377,2

Số ca chốt tăng từ 12,2 lên 19,5 ca mỗi ngày do doanh thu khoán tăng trong khi bill trung bình giữ nguyên. Nhóm Mí chiếm số ca lớn nhất do có bill thấp nhất.

03Chỉ tiêu phễu

Mức phễu phải đạt từng năm

Tỷ lệ quảng cáo trên doanh thu bằng giá mỗi số điện thoại chia cho tích ba chỉ số: bill trung bình, tỷ lệ khách mua trên khách đến, tỷ lệ khách đến trên số điện thoại. Muốn tỷ lệ quảng cáo giảm theo mức khoán thì tích ba chỉ số phải tăng đúng bằng tỷ lệ đó.

Năm% QC mục tiêuTích ba chỉ số phải tăngMũi: đến / chốt / billMí: đến / chốt / bill
Mức hiện tại30%14,5% / 59% / 37,5 tr22% / 74% / 12 tr
202745%đã đạt12,7% / 51,5% / 32,8 tr19,2% / 64,6% / 10,5 tr
202840%đã đạt13,2% / 53,6% / 34,1 tr20% / 67,2% / 10,9 tr
202935%đã đạt13,8% / 56% / 35,6 tr20,9% / 70,3% / 11,4 tr
203032%đã đạt14,2% / 57,7% / 36,7 tr21,5% / 72,4% / 11,7 tr
203130%đã đạt14,5% / 59% / 37,5 tr22% / 74% / 12 tr

Mức phễu của phương án này đã đạt hoặc vượt mục tiêu khoán ở mọi năm. Các con số trong bảng là mức tối thiểu cần giữ.

Chỉ tiêu giao cho marketing và telesale

NămTin nhắn cầnData cầnĐặt lịchKhách đếnQC / khách chốtData / ngàyTin nhắn / ngày
202797.57239.0297.4707.4704,6 tr125313
2028112.20844.8838.5908.5904,6 tr144360
2029129.03951.6169.8799.8794,6 tr165414
2030141.94356.77710.86610.8664,6 tr182455
2031156.13762.45511.95311.9534,6 tr200500

Tính trên 312 ngày làm việc mỗi năm. Năm 2027 bình quân mỗi ngày phát sinh 313 tin nhắn và 125 số điện thoại cần xử lý. Đối chiếu với định biên hiện có 2 chat và 3 telesale tại mục Bộ phận.

04Cách đọc bảng khoán

Nguyên tắc giao khoán

  1. Giao đủ ba tầng chỉ tiêu, không chỉ giao doanh thu. Doanh thu, rồi số ca chốt, rồi data và tin nhắn. Thiếu tầng dưới thì bộ phận không có chỉ tiêu cụ thể theo ngày.Ba bảng ở mục 01, 02 và 03.
  2. Đánh giá theo hiệu suất đồng vốn quảng cáo thay vì theo doanh thu. Doanh thu ngành này tăng theo mức chi quảng cáo nên tự nó không phản ánh hiệu quả.Xem cột Hiệu suất ở mục 01.
  3. Năm 2030 và 2031 chỉ mang tính định hướng quy mô, không giao khoán cứng. Độ tin cậy giảm dần theo thời gian.Chuỗi tăng trưởng là con số lập kế hoạch, chưa dựa trên số liệu thực tế nào.
  4. Rà soát lại giả định sau 3 tháng vận hành. Bill trung bình và tỷ lệ phễu của tiểu phẫu và khối nội khoa hiện là số ước tính.Cập nhật tại sheet Giả định trong file Excel, toàn bộ kế hoạch tự điều chỉnh theo.
20 ngườiĐịnh biên hai phòng
227 trQuỹ lương mỗi tháng
2,72 tỷQuỹ lương cả năm
564 trThiết bị, một lần
27,4 tỷNgân sách marketing
34,3%Marketing / doanh thu
01Định biên khối bán hàng

Hai phòng: Marketing và Tổng đài

Theo bảng định biên nhân sự hiện hành, cố định và áp dụng chung cho cả ba phương án.

Vị tríSố lượngLương / thángQuỹ lương / thángQuỹ lương / nămGhi chú
Trưởng phòng Marketing1Để trống, chốt sau
Leader Facebook ADS117 tr17 tr204 tr
Nhân viên quảng cáo Facebook212 tr24 tr288 tr
Nhân viên quảng cáo Google110 tr10 tr120 trLàm online, không cấp máy
Leader Content115 tr15 tr180 tr
Nhân viên content Facebook212 tr24 tr288 tr
Nhân viên content TikTok212 tr24 tr288 trTự chuẩn bị máy tính
Nhân viên thiết kế112 tr12 tr144 tr
Nhân viên quay – chụp112 tr12 tr144 tr
Nhân viên dựng112 tr12 tr144 tr
Cộng phòng Marketing13150 tr1,8 tỷ

Phòng Tổng đài

Phụ trách gọi ra cho số điện thoại mua về, trả lời tin nhắn, nhận cuộc gọi đến và nhắc lịch hẹn.

Vị tríSố lượngLương / thángQuỹ lương / thángQuỹ lương / nămGhi chú
Trưởng phòng Telesale1Để trống, chốt sau
Leader Telesale117 tr17 tr204 tr15–20 triệu
Nhân viên telesale312 tr36 tr432 tr10–15 triệu. Gọi ra cho số mua về, chăm sóc khách cũ, nhận cuộc gọi đến và nhắc lịch. Chỉ tiêu 80 cuộc mỗi ngày
Nhân viên chat212 tr24 tr288 tr10–12 triệu. Trả lời tin nhắn, chỉ tiêu 200 lượt chat mỗi ngày, chia ca ngày và ca đêm
Cộng phòng Tổng đài777 tr0,92 tỷ
KhốiSố lượngQuỹ lương / thángQuỹ lương / năm
CỘNG HAI PHÒNG20227 tr2,72 tỷ

Hai ô lương của trưởng phòng Marketing và trưởng phòng Tổng đài đang để trống, chưa chốt, nên con số 227 triệu mỗi tháng ở trên chưa gồm hai vị trí này. Điền vào là tổng tự cộng thêm.

02Máy móc thiết bị

Đầu tư thiết bị và phần mềm

Phòng Marketing

Vị tríThiết bịSLĐơn giáThành tiềnGhi chú
Trưởng phòng MKTPC115 tr15 tr
Màn hình phụ18 tr8 tr2 màn để quản lý chiến dịch
Leader Facebook ADSPC / laptop112 tr12 tr
Màn hình24 tr8 tr2 màn để quản lý chiến dịch
NV quảng cáo FacebookLaptop / PC29 tr18 tr
Màn hình23 tr6 tr
Leader ContentLaptop112 tr12 tr
Màn hình14 tr4 tr
NV content FacebookLaptop29 tr18 tr
Màn hình23 tr6 tr
NV content TikTokiPhone quay TikTok130 tr30 trQuay dựng tại chỗ
NV thiết kếPC đồ hoạ cấu hình cao125 tr25 tr
Màn hình chuẩn màu15 tr5 tr
NV quay – chụpMáy quay / chụp (body)140 tr40 trCó thể mua máy cũ cho rẻ
Ống kính120 tr20 tr
Đèn studio + softbox112 tr12 tr
Mic thu âm14 tr4 tr
Gimbal chống rung14 tr4 tr
Thẻ nhớ + pin dự phòng15 tr5 tr
NV dựngPC dựng phim cấu hình cao140 tr40 tr
Màn hình chuẩn màu110 tr10 tr
Ổ cứng SSD / HDD lưu trữ112 tr12 tr
Phần mềmAdobe Creative Cloud (theo năm)116 tr16 tr
CapCut Pro14 tr4 tr
Claude, ChatGPT, Higgsfield140 tr40 trDùng chung cả phòng
Verify BM, tài khoản quảng cáo15 tr5 tr
Cộng phòng Marketing379 tr

Phòng Tổng đài

Vị tríThiết bịSLĐơn giáThành tiềnGhi chú
Hệ thống chungTổng đài IP, thiết lập ban đầu130 tr30 trGồm cấu hình và tích hợp
Đầu số hotline, phí thuê theo năm118 tr18 trĐầu số cố định hoặc 1900
Phần mềm ghi âm và quản lý cuộc gọi124 tr24 trTheo năm, dùng để chấm chất lượng tư vấn
Pancake, 10 tài khoản theo năm14 tr4 tr
Trưởng phòng TelesalePC115 tr15 tr
Leader TelesaleLaptop / PC112 tr12 tr
Sim + điện thoại gọi khách15 tr5 tr
NV telesaleLaptop / PC312 tr36 tr
Sim + điện thoại gọi khách35 tr15 tr
Tai nghe chuyên dụng32 tr6 tr
NV chatLaptop / PC210 tr20 trChia ca ngày và ca đêm
Cộng phòng Tổng đài185 tr

Tổng đầu tư thiết bị 564 triệu, chi một lần lúc setup. Riêng đầu số hotline và phần mềm ghi âm là phí theo năm, cần đưa vào chi phí vận hành từ năm thứ hai. Bàn ghế, mạng, máy in dùng chung của cơ sở nên không tính vào đây.

03Ngân sách marketing cả năm

Ngân sách marketing năm 2027

Chi phí truyền thông áp dụng chung cho cả ba phương án, chỉ ngân sách quảng cáo khác nhau. Các khoản chi một lần trước khai trương nằm trong vốn đầu tư, xem tab Đầu tư mục 02.

Hạng mụcNgân sách năm% doanh thuGhi chú
I. QUẢNG CÁO MUA SỐ ĐIỆN THOẠI
Quảng cáo Facebook22,15 tỷ27,69%Kênh chính, chiếm gần hết ngân sách
Quảng cáo TikTok312 tr0,39%Khoảng 1 triệu mỗi ngày để phủ nhận diện
Quảng cáo Google1,54 tỷ1,92%Khoảng 5 triệu mỗi ngày
Cộng quảng cáo24 tỷ30%
II. TRUYỀN THÔNG VÀ SẢN XUẤT
Sản xuất mẫu, KOL/KOC quay chụp dịch vụ1,44 tỷ1,8%Đợt đầu 20 mẫu, khoảng 19 triệu mỗi mẫu. Mỗi tháng sau 6–7 mẫu
Quay chụp đông khách, bác sĩ60 tr0,07%1 buổi mỗi tháng, 5 triệu một buổi
Đạo cụ, phục trang, makeup cho mẫu60 tr0,07%Khoảng 800 nghìn mỗi mẫu, cho 6–7 mẫu mỗi tháng
Voice-over, thuê giọng đọc24 tr0,03%Mở màn 5 clip, sau đó 2–3 clip mỗi tháng, khoảng 800 nghìn một clip
Phần mềm và lưu trữ sản xuất24 tr0,03%Adobe 16 triệu, CapCut 4 triệu theo năm. Ổ cứng và cloud 2 triệu mỗi tháng
KOL thương hiệu480 tr0,6%1–2 KOL mỗi quý, 60–120 triệu mỗi người
KOC review trải nghiệm600 tr0,75%10 KOC mỗi tháng, 5 triệu mỗi người
Seeding hội nhóm, diễn đàn làm đẹp60 tr0,07%25–30 bài mỗi tháng, khoảng 180 nghìn một bài
PR, báo chí, booking bài120 tr0,15%Mở màn 3 bài, 10 triệu một bài. Sau đó 1–2 bài mỗi tháng
Bài PR dài, advertorial báo lớn204 tr0,26%1 bài mỗi tháng trên báo lớn, dồn cho nhóm Mũi
Sự kiện, hội thảo, livestream cùng bác sĩ36 tr0,04%1–2 buổi livestream mỗi tháng, chi phí kỹ thuật và quà tặng
Quản lý đánh giá Google Maps, Facebook72 tr0,09%Khoảng 20 đánh giá mỗi tháng, 300 nghìn một đánh giá
SEO, Google Business, tối ưu chuyển đổi12 tr0,01%1 triệu mỗi tháng, khai báo bản đồ và tối ưu trang
Công cụ AI dùng chung36 tr0,04%Claude, ChatGPT, Higgsfield, khoảng 3 triệu mỗi tháng
Quỹ xử lý khủng hoảng truyền thông204 tr0,26%Trích 17 triệu mỗi tháng, tích thành quỹ 204 triệu, chỉ tiêu khi có sự cố
Cộng truyền thông3,43 tỷ4,3%
III. KHUYẾN MÃI
Voucher, ưu đãi, thẻ liệu trình nội khoachưa cóChưa chốt, chờ chính sách bán hàng
TỔNG NGÂN SÁCH MARKETING27,4 tỷ34,3%

Cộng cả quỹ lương hai phòng 2,72 tỷ, tổng chi phí khối marketing và tổng đài là 30,2 tỷ, bằng 37,7% doanh thu. Bảng đặt ba phương án cạnh nhau ở tab So sánh.

04Tải công suất

Tải công suất theo tháng

Định biên 3 telesale và 2 chat. Telesale vừa gọi ra cho số mua về vừa nhận cuộc gọi đến và nhắc lịch nên công suất chia cho cả hai việc. Năng suất: telesale 80 cuộc mỗi ngày gồm cả chăm sóc khách cũ, chat 200 lượt chat mỗi ngày, 26 ngày công.

ThángDoanh thuGọi ra / ngàyGọi tổng đài / ngàyLượt chat / ngàyTải telesaleTải chatGhi chú
T1/20275,6 tỷ1059826385%66%
T2/20273,2 tỷ605615048%38%6/2 Tết
T3/20277,2 tỷ135126338109%84%Sau Tết
T4/20277,2 tỷ135126338109%84%Nghỉ lễ
T5/20276,4 tỷ12011230097%75%Sau lễ
T6/20278 tỷ150140375121%94%

Ô đỏ là vượt công suất, ô cam là trên 90%. Tháng nặng nhất là T6/2027 với tải telesale 121% và tải chat 94%. Tháng 2 xuống thấp vì Tết nhưng không cắt người. Cách xử lý các tháng cao điểm là tăng ca hoặc thuê cộng tác viên thời vụ, thay vì tuyển thêm biên chế cố định. Bảng đặt ba phương án cạnh nhau ở tab So sánh.

39,6 tỷDoanh thu đa khoa 2031
14 khoaDanh mục
0,51 tỷNgân sách marketing
1,3%Marketing / doanh thu
110.150Lượt khám và dịch vụ
355Lượt mỗi ngày
01Danh mục khoa

Mười ba khoa và vai trò từng khoa

Trục chính là khám sức khoẻ doanh nghiệp, bán trên tệp khách sẵn có. Khối lâm sàng và cận lâm sàng đóng vai trò phục vụ gói khám và khám lẻ. Không đẩy mạnh quảng cáo cho khối đa khoa.

KhoaVai tròLượt cả nămLượt mỗi ngàyGhi chú
KHÁM SỨC KHOẺ
Khám sức khoẻ doanh nghiệpMũi nhọn20.00065Trục chính của khối đa khoa. Bán bằng quan hệ và telesale B2B trên tệp khách sẵn có, không mua data
LÂM SÀNG
Phòng khám NộiBổ trợ6.00019Khám lẻ và khám theo gói. Sinh ra phần lớn chỉ định cận lâm sàng
Phòng khám SảnBổ trợ3.60012Siêu âm thai định kỳ. Tệp nữ 25–40 tuổi, bán chéo sang thẩm mỹ
Phòng khám NhiBổ trợ3.40011Khách quay lại nhiều, thường đi cùng mẹ
Phòng khám NgoạiBổ trợ2.1007Tiểu phẫu, chấn thương nhẹ
Tai Mũi HọngBổ trợ1.4005Khám lẻ và phục vụ khám sức khoẻ
Răng Hàm MặtPhục vụ KSK1.1004Không đẩy mạnh, không chi quảng cáo. Có để đủ danh mục khám sức khoẻ
MắtPhục vụ KSK7502Không đẩy mạnh, không chi quảng cáo. Có để đủ danh mục khám sức khoẻ
CẬN LÂM SÀNG
Xét nghiệmCận lâm sàng32.000103Máu, nước tiểu, sinh hoá, miễn dịch. Phần lớn từ gói khám sức khoẻ
Siêu âmCận lâm sàng15.00048Từ gói khám sức khoẻ và khoa Sản
X-quangCận lâm sàng10.00032Kèm gói khám sức khoẻ
MRICận lâm sàng1.6005Bản cũ đặt là CT. Chuyển sang MRI thì giá máy và giá dịch vụ đều khác, cần tính lại
Nội soiCận lâm sàng1.2004Nội soi dạ dày và đại tràng tiền mê
Điện timCận lâm sàng12.00039Gần như toàn bộ từ gói khám sức khoẻ
CỘNG110.150355

Tính 310 ngày làm việc mỗi năm. Một khách khám thường phát sinh nhiều lượt: một lượt khám lâm sàng kéo theo một đến hai lượt cận lâm sàng, nên tổng lượt lớn hơn số khách thật.

02Doanh thu theo khoa

Doanh thu năm 2031 ƯỚC TÍNH

Toàn bộ con số trong mục này là ước theo mốc của bản kế hoạch phòng khám trước đây, chưa có bảng giá dịch vụ và chưa có số liệu vận hành. Cần thay bằng số thật trước khi chốt.

KhoaDoanh thu 2031Tỷ trọngGiá trị mỗi lượtDoanh thu mỗi ngày
KHÁM SỨC KHOẺ
Khám sức khoẻ doanh nghiệp18 tỷ45,5%900.00058 tr
LÂM SÀNG
Phòng khám Nội1,3 tỷ3,3%216.6674 tr
Phòng khám Sản0,8 tỷ2%222.2223 tr
Phòng khám Nhi0,7 tỷ1,8%205.8822 tr
Phòng khám Ngoại0,5 tỷ1,3%238.0952 tr
Tai Mũi Họng0,3 tỷ0,8%214.2861 tr
Răng Hàm Mặt0,2 tỷ0,6%227.2731 tr
Mắt0,1 tỷ0,4%200.0000 tr
CẬN LÂM SÀNG
Xét nghiệm6 tỷ15,2%187.50019 tr
Siêu âm3,6 tỷ9,1%240.00012 tr
X-quang2,4 tỷ6,1%240.0008 tr
MRI2,4 tỷ6,1%1.500.0008 tr
Nội soi2 tỷ5,1%1.666.6676 tr
Điện tim1,2 tỷ3%100.0004 tr
CỘNG39,6 tỷ100%359.510128 tr

Cơ cấu theo ba khối

Khám sức khoẻCận lâm sàngLâm sàng
KhốiDoanh thuTỷ trọngVai trò
Khối lâm sàng4 tỷ10,1%Bảy phòng khám, là nguồn sinh ra chỉ định cận lâm sàng
Khối cận lâm sàng17,6 tỷ44,4%Không tự có khách, doanh thu phụ thuộc khối lâm sàng và khám sức khoẻ
Khám sức khoẻ doanh nghiệp18 tỷ45,5%Bán B2B, chi phí bán hàng thấp nhất

Khối cận lâm sàng chiếm 44,4% doanh thu nhưng không tự có khách. Muốn tăng phần này thì phải tăng lượt khám lâm sàng hoặc tăng tỷ lệ chỉ định, chứ không quảng cáo trực tiếp được.

03Marketing đa khoa

Ngân sách marketing khối đa khoa

Đa khoa không đi qua phễu mua số điện thoại như khối thẩm mỹ. Khách đến từ vị trí cơ sở, Google Maps, giới thiệu và hợp đồng doanh nghiệp. Vì vậy chi phí marketing tính theo tỷ lệ phần trăm doanh thu của từng khoa.

KhoaDoanh thu% marketingNgân sáchGhi chú
Khám sức khoẻ doanh nghiệp18 tỷ2%360 trTrục chính của khối đa khoa. Bán bằng quan hệ và telesale B2B trên tệp khách sẵn có, không mua data
Phòng khám Nội1,3 tỷ3%39 trKhám lẻ và khám theo gói. Sinh ra phần lớn chỉ định cận lâm sàng
Phòng khám Sản0,8 tỷ3%24 trSiêu âm thai định kỳ. Tệp nữ 25–40 tuổi, bán chéo sang thẩm mỹ
Phòng khám Nhi0,7 tỷ3%21 trKhách quay lại nhiều, thường đi cùng mẹ
Phòng khám Ngoại0,5 tỷ3%15 trTiểu phẫu, chấn thương nhẹ
Tai Mũi Họng0,3 tỷ2%6 trKhám lẻ và phục vụ khám sức khoẻ
Nội soi2 tỷ2%40 trNội soi dạ dày và đại tràng tiền mê
Khối cận lâm sàng15,3 tỷ0%Không chi quảng cáo riêng, khách đến từ chỉ định
CỘNG39,6 tỷ1,3%0,51 tỷ

Tổng 0,51 tỷ, bằng 1,3% doanh thu đa khoa. Thấp hơn hẳn khối thẩm mỹ vì không mua số điện thoại. Khám sức khoẻ doanh nghiệp chỉ tốn 2% vì bán trên tệp sẵn có và quan hệ.

04Cộng với khối thẩm mỹ

Toàn viện

Cột đa khoa là con số năm 2031 của bản 14.0, cột thẩm mỹ là năm 2027 của tài liệu này. Hai mốc thời gian khác nhau, bảng dưới chỉ để thấy tác động của việc ghép hai khối, chưa phải kế hoạch toàn viện theo năm.

Phương ánDT thẩm mỹDT đa khoaDT toàn việnQuảng cáo toàn viện% QC toàn viện% QC nếu chỉ có thẩm mỹ
PA1 — Số đang chạy80 tỷ39,6 tỷ119,6 tỷ37,1 tỷ31%45,8%
PA2 — Trung gian80 tỷ39,6 tỷ119,6 tỷ28,5 tỷ23,8%35%
PA3 — Mức tốt80 tỷ39,6 tỷ119,6 tỷ24,5 tỷ20,5%30%

Đa khoa kéo tỷ lệ quảng cáo toàn viện xuống mạnh: phương án 1 từ 45,8% xuống 31%. Lý do là đa khoa mang về 39,6 tỷ doanh thu mà chỉ tốn 0,51 tỷ marketing.

  1. Bán chéo là giá trị lớn nhất khi ghép hai khối. Đa khoa cho 110.150 lượt khách mỗi năm, phần lớn là nữ trong độ tuổi khách thẩm mỹ. Chỉ cần 3% chuyển sang nội khoa hoặc thẩm mỹ là có 3.304 ca không tốn tiền mua số điện thoại.Tương đương tiết kiệm khoảng 20,9 tỷ ngân sách quảng cáo mỗi năm.
  2. Khoa Sản và khoa Nhi là hai cửa ngõ tốt nhất. Tệp khách nữ 25 đến 40 tuổi, quay lại nhiều lần, đúng chân dung khách thẩm mỹ.Cần quy trình giới thiệu chéo ngay tại quầy và trong tin nhắn chăm sóc sau khám.
  3. Khối cận lâm sàng không quảng cáo được. Muốn tăng thì phải tăng lượt khám lâm sàng hoặc tăng tỷ lệ chỉ định.Đây là việc của quy trình khám và phác đồ, không phải của marketing.
  4. Răng Hàm Mặt và Mắt giữ ở mức tối thiểu. Chỉ để đủ danh mục khám sức khoẻ, không chi quảng cáo và không đặt chỉ tiêu doanh thu.Cộng lại chỉ chiếm 1,3% doanh thu đa khoa.
26,7 tỷVốn đầu tư ban đầu
3,09 tỷĐịnh phí mỗi tháng
9,5 tỷThiết bị y tế
2 phòng · 4 bànCông suất phòng mổ
5 giường · 6 ghếHậu phẫu
409 trKhấu hao mỗi tháng
01Mô hình đầu tư

Các bên và mô hình

Thành viênVai tròPhạm vi phụ trách
Anh HuyChủ đầu tư, cấp vốnQuyết định giải ngân và phê duyệt phương án
Chị ThuỷCEO, Tổng Giám đốcĐiều hành chung
Chị NgaGiám đốc Nhân sựTuyển dụng và định biên
Anh HàTrưởng phòng MarketingPhễu khách hàng, ngân sách quảng cáo, nội dung
Chị ThuTrưởng phòng Tổng đàiTelesale, chat, cuộc gọi đến, chăm sóc sau dịch vụ

Mô hình

Nội dungPhương ánChi tiết
Hình thứcTự đầu tư, tự vận hànhXây dựng bệnh viện của mình trên mặt bằng sẵn có, không thuê cơ sở bên ngoài
Mặt bằngĐất sẵn cóChỉ trả tiền thuê đất nhà nước theo hợp đồng, 80 triệu mỗi tháng
Giấy phépTự xin, đứng tên mìnhGiấy phép hoạt động bệnh viện, chứng chỉ hành nghề, hồ sơ môi trường, PCCC, an toàn bức xạ. Đã có 1 tỷ trong vốn đầu tư cho nhóm này
Danh mụcĐa khoa và phẫu thuật thẩm mỹ13 chuyên khoa đa khoa, trục chính là khám sức khoẻ doanh nghiệp. Khối thẩm mỹ có phòng mổ và gây mê
Công suất phòng mổ2 phòng, 4 bànPhương án thay thế là 1 phòng 2 bàn
Hậu phẫu5 giường, 6 ghế điện5 giường đại phẫu, 6 ghế điện tiểu phẫu

Vì tự đầu tư nên không phát sinh phí hợp tác hay phí thuê cơ sở, chi phí mặt bằng chỉ còn tiền thuê đất nhà nước. Đổi lại phải tự lo toàn bộ giấy phép, thiết bị và nhân sự y khoa, không dựa vào hạ tầng có sẵn của bên nào.

Bốn thiết bị trong danh mục ghi là thuê của bệnh viện, nay phải tự trang bị: máy hấp tiệt trùng Autoclave 100L, máy hàn túi, máy rửa dụng cụ và xe cấp cứu. Bốn khoản này chưa có trong vốn đầu tư 26,74 tỷ, ước thêm khoảng 1,2 đến 1,8 tỷ. Cần bổ sung trước khi chốt tổng mức đầu tư.
02Vốn đầu tư

Vốn đầu tư ban đầu 26,74 tỷ

Khoản mụcGiá trịTỷ trọngNội dung
Công cụ dụng cụ và thiết bị y tế9,47 tỷ35,4%Bàn mổ, đèn mổ, máy gây mê kèm thở, monitor, dao điện cao tần, máy VASER hút mỡ, hệ thống khí y tế, lọc khí HEPA
Nội thất và xây dựng6,75 tỷ25,2%Thi công phòng mổ 5 tỷ, khu tiệt trùng 500 triệu, lễ tân, biển hiệu, PCCC, máy phát điện
Pháp lý và thành lập dự án3,5 tỷ13,1%Thành lập doanh nghiệp 1 tỷ, mặt bằng 2,5 tỷ
Vốn lưu động ban đầu3 tỷ11,2%Thuốc, vật tư, implant, mỹ phẩm, vận hành 3–6 tháng đầu
Công cụ dụng cụ và thiết bị văn phòng, vận hành1,52 tỷ5,7%Công nghệ thông tin, mạng, camera, phần mềm 590 triệu, thiết bị văn phòng
Chi phí trước khai trương1,5 tỷ5,6%Tuyển dụng, đào tạo, marketing khai trương, chụp hình, video, website, đồng phục, chạy thử
Dự phòng đầu tư1 tỷ3,7%
CỘNG26,74 tỷ100%
Cơ cấu vốn đầu tư, tỷ đồng
Cần bổ sung vốn lưu động bù lỗ năm đầu. Xem mục Tài chính: năm 2027 lỗ ở cả ba phương án. Khoản 3 tỷ vốn lưu động hiện có chỉ đủ cho 3 đến 6 tháng vận hành, chưa đủ bù phần lỗ của cả năm đầu.
03Thiết bị y tế

Danh mục thiết bị 9,47 tỷ

Thiết bịSố lượngĐơn giáThành tiền
PHÒNG ĐẠI PHẪU
Bàn mổ4180 tr720 tr
Đèn mổ LED treo trần4120 tr480 tr
Máy gây mê kèm thở2650 tr1,3 tỷ
Monitor theo dõi bệnh nhân4120 tr480 tr
Dao điện cao tần470 tr280 tr
Máy hút dịch420 tr80 tr
Máy hút khói240 tr80 tr
Máy sốc tim190 tr90 tr
Bơm tiêm điện218 tr36 tr
Bộ truyền dịch515 tr75 tr
HỒI TỈNH
Monitor5120 tr600 tr
Giường hồi tỉnh540 tr200 tr
TIỂU PHẪU
Ghế điện tiểu phẫu635 tr210 tr
Bộ cắt mí145 tr45 tr
HÚT MỠ
Máy VASER12,3 tỷ2,3 tỷ
Máy ly tâm mỡ165 tr65 tr
Bộ cấy mỡ145 tr45 tr
Bộ hút mỡ1180 tr180 tr
NGỰC
Bộ dụng cụ nâng ngực1120 tr120 tr
MŨI
Bộ dụng cụ nâng mũi180 tr80 tr
KHÁM
Giường khám18 tr8 tr
HẠ TẦNG
Hệ thống khí y tế1500 tr500 tr
Điều hòa phòng mổ1700 tr700 tr
Lọc khí HEPA1800 tr800 tr
Cộng9,47 tỷ

Thiết bị y tế phân bổ 5 năm, phòng mổ và hạ tầng 10 năm. Máy tiệt trùng, máy hàn túi, máy rửa dụng cụ và xe cấp cứu thuê của bệnh viện.

Thiết bị chưa có doanh thu tương ứng. Máy VASER, bộ hút mỡ, bộ cấy mỡ, máy ly tâm mỡ và bộ nâng ngực cộng 2,71 tỷ, bằng 28,6% tổng thiết bị y tế. Nhưng cơ cấu doanh thu đang lập không có nhóm Ngực và Hút mỡ. Cần chốt: đưa hai nhóm này vào danh mục doanh thu, hoặc bỏ khỏi vốn đầu tư.
04Thiết bị văn phòng và xây dựng

Thiết bị văn phòng và vận hành

Hạng mụcGiá trịPhân bổKhấu hao mỗi tháng
Hệ thống công nghệ thông tin144 tr5 năm2 tr
Hệ thống mạng167 tr5 năm3 tr
Camera và an ninh58 tr5 năm967 nghìn
Phần mềm590 tr5 năm10 tr
Thiết bị văn phòng142 tr5 năm2 tr
Thiết bị vận hành68 tr5 năm1 tr
Thiết bị pantry72 tr5 năm1 tr
Marketing và trải nghiệm khách hàng285 tr5 năm5 tr
Cộng1,52 tỷ25 tr

Nội thất và xây dựng

Hạng mụcGiá trịPhân bổKhấu hao mỗi tháng
Thi công phòng mổ5 tỷ10 năm42 tr
Thi công khu tiệt trùng trung tâm500 tr10 năm4 tr
Máy phát điện600 tr10 năm5 tr
Phòng cháy chữa cháy300 tr10 năm2 tr
Biển hiệu120 tr5 năm2 tr
Quầy lễ tân80 tr5 năm1 tr
Hệ thống camera80 tr5 năm1 tr
Ghế chờ50 tr5 năm833 nghìn
Tủ hồ sơ15 tr5 năm250 nghìn
Cộng6,75 tỷ59 tr

Pháp lý, trước khai trương và vốn lưu động

Khoản mụcGiá trịNội dung
Thành lập doanh nghiệp, giấy phép, chứng chỉ hành nghề1 tỷGiấy phép hoạt động, hồ sơ môi trường, hồ sơ PCCC, hồ sơ an toàn bức xạ, tư vấn pháp lý và thiết kế
Chi phí mặt bằng2,5 tỷĐặt cọc, thuê trả trước, phí môi giới, phí quản lý toà nhà, cải tạo trả chủ nhà
Chi phí trước khai trương1,5 tỷTuyển dụng · Đào tạo · Marketing khai trương · Chụp hình · Video · Website · Đồng phục · Chi phí chạy thử · Lễ khai trương · Chi phí truyền thông
Vốn lưu động ban đầu3 tỷThuốc · Vật tư tiêu hao · Implant · Mỹ phẩm · Tiền mặt · Quỹ dự phòng · Lương 3–6 tháng đầu · Thuê nhà · Marketing · Điện nước · Chi phí quản lý
Dự phòng đầu tư1 tỷThông thường 5 đến 10% quy mô dự án
05Định biên toàn viện

Định biên toàn viện

Vị tríSố lượngLương cứngChi phí mỗi tháng
I. BAN LÃNH ĐẠO
Giám đốc điều hành150 tr60 tr
Giám đốc chuyên môn1100 tr114 tr
Giám đốc vận hành150 tr60 tr
Trưởng phòng Marketing150 tr57 tr
Kế toán trưởng135 tr41 tr
II. KHỐI BÁC SĨ THẨM MỸ VÀ DA LIỄU
Bác sĩ phẫu thuật thẩm mỹ215 tr39 tr
Bác sĩ gây mê hồi sức245 tr117 tr
Bác sĩ da liễu215 tr39 tr
III. ĐIỀU DƯỠNG KHỐI THẨM MỸ
Điều dưỡng trưởng118 tr23 tr
Điều dưỡng phòng mổ37 tr27 tr
Điều dưỡng gây mê27 tr18 tr
Điều dưỡng tiền phẫu và hậu phẫu67 tr55 tr
IV. KHỐI BÁC SĨ ĐA KHOA
Bác sĩ phòng khám Nội135 tr45 tr
Bác sĩ phòng khám Ngoại130 tr39 tr
Bác sĩ phòng khám Nhi140 tr52 tr
Bác sĩ phòng khám Phụ sản140 tr52 tr
Bác sĩ phòng khám Mắt130 tr39 tr
Bác sĩ nội soi150 tr65 tr
Bác sĩ siêu âm140 tr52 tr
Bác sĩ X-quang và MRI1chưa có
Bác sĩ Tai Mũi Họng135 tr45 tr
Bác sĩ Răng Hàm Mặt135 tr45 tr
V. ĐIỀU DƯỠNG VÀ KỸ THUẬT VIÊN ĐA KHOA
Điều dưỡng trưởng122 tr29 tr
Điều dưỡng phòng mổ37 tr27 tr
Kỹ thuật viên gây mê29 tr23 tr
Điều dưỡng phòng khám1010 tr130 tr
Kỹ thuật viên xét nghiệm512 tr78 tr
Kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh313 tr51 tr
Điều dưỡng điều trị tiền phẫu và hậu phẫu67 tr55 tr
Kỹ thuật viên công nghệ cao37 tr27 tr
Kỹ thuật viên chăm sóc da37 tr27 tr
VI. KHỐI VẬN HÀNH
Quản lý vận hành128 tr36 tr
Lễ tân57 tr45 tr
Thu ngân58 tr52 tr
Tư vấn khối làm đẹp37 tr27 tr
VII. DƯỢC VÀ NHÀ THUỐC
Dược sĩ phụ trách120 tr26 tr
Dược sĩ312 tr47 tr
Cộng các khối đã có số lượng871,77 tỷ
Năm khối chưa điền số lượng, không nằm trong tổng00
TỔNG QUỸ LƯƠNG THEO FILE871,77 tỷ

Năm khối chưa điền số lượng

KhốiSố lượngCác vị trí và mức lương dự kiến, đơn vị triệu
Khối Marketingchưa điềnMarketing Manager 50 · Digital Marketing 18 · Facebook Ads 18 · Google Ads 18 · SEO 18 · Content 15 · Designer 15 · Video Editor 16 · Photographer 15 · Livestream 14
Khối Tài chínhchưa điềnKế toán tổng hợp 18 · Kế toán thanh toán 15 · Kế toán kho 14 · Kế toán doanh thu 15
Khối Nhân sựchưa điềnHR Manager 28 · Tuyển dụng 16 · C&B 18 · Hành chính 13
Khối Công nghệ thông tinchưa điềnIT Manager 60 · IT Support 16
Khối Hậu cầnchưa điềnBảo vệ 9 · Tạp vụ 8 · Kỹ thuật bảo trì 15 · Lái xe 12
Quỹ lương 1,77 tỷ mỗi tháng chưa gồm năm khối này. Bảng gốc có mức lương từng vị trí nhưng để trống số lượng, nên tổng không tính vào. Nếu tuyển mỗi vị trí một người thì phát sinh thêm khoảng 590 triệu mỗi tháng, đưa định phí từ 3,09 lên 3,68 tỷ, tức tăng 16% và làm chi phí cả năm tăng 7,1 tỷ. Đây là khoản chưa có trong mọi bảng tài chính của tài liệu này.
06Cơ cấu chi phí

Định phí và biến phí

Khoản mục định phíMỗi thángCả năm% doanh thu 2027
Chi phí ban đầu: cấp phép, tư vấn pháp lý, cải tạo sửa chữa251 tr3,01 tỷ3%
Khấu hao máy móc thiết bị và công cụ dụng cụ y tế158 tr1,89 tỷ1,9%
Tiền lương trực tiếp và gián tiếp1,77 tỷ21,18 tỷ21,2%
Tiền thuê đất trả nhà nước80 tr960 tr1%
Chi phí vận hành thường xuyên831 tr9,97 tỷ10%
Cộng định phí3,09 tỷ37,02 tỷ37,1%

Tiền thuê đất trả nhà nước theo hợp đồng thuê đất, 80 triệu mỗi tháng. Mô hình tài chính ban đầu tạm tính 600 triệu mỗi tháng theo giá thuê mặt bằng thương mại; con số này đã được thay bằng chi phí thực tế.

Biến phí

Khoản mục biến phí% doanh thuGiá trị 2027Ghi chú
Nguyên vật liệu, thuốc, vật tư tiêu hao20%20 tỷCố định theo mô hình tài chính
Thưởng kinh doanh trên doanh số15%15 tỷCố định theo mô hình tài chính
Chi phí dự phòng2%2 tỷCố định theo mô hình tài chính
Marketingtính riêng24,3 đến 36,9 tỷKhác nhau theo phương án, xem tab Tài chính
Hai khoản chỉ có số tổng, chưa có chi tiết: chi phí vận hành thường xuyên 831 triệu mỗi tháng (sheet CP Van hanh) và chi tiết công cụ dụng cụ văn phòng 1,52 tỷ (sheet Chi tiet CCDC VP). Bảng trên dùng số tổng của hai sheet này. Cần bản chi tiết để rà soát.
26,7 tỷVốn đầu tư
2029Hoàn vốn nếu đạt mức tốt
42,5 tỷNPV mức tốt, chiết khấu 12%
50,4%IRR mức tốt
-11 tỷLãi lỗ 2027 nếu giữ phễu hiện tại
1,6 tỷLãi lỗ 2027 nếu đạt mức tốt
01Dòng tiền 5 năm

Dòng tiền theo từng năm

Doanh thu toàn viện theo lộ trình lấp công suất, không giả định đạt ngay mức ổn định. Thuế thu nhập doanh nghiệp 20%, chiết khấu 12%. Khấu hao 4,9 tỷ mỗi năm được cộng lại vào dòng tiền.

Phương án 3 — Mức tốt

NămDoanh thuMarketing% MKTLãi lỗ trước thuếThuếDòng tiềnLuỹ kế
202799,8 tỷ24,3 tỷ24,3%1,6 tỷ0,3 tỷ6,2 tỷ-20,6 tỷ
2028121,7 tỷ28 tỷ23%11,7 tỷ2,3 tỷ14,2 tỷ-6,3 tỷ
2029145,4 tỷ32,2 tỷ22,2%22,3 tỷ4,5 tỷ22,8 tỷ16,5 tỷ
2030160 tỷ35,5 tỷ22,2%28,3 tỷ5,7 tỷ27,5 tỷ44 tỷ
2031176 tỷ39 tỷ22,2%34,8 tỷ7 tỷ32,8 tỷ76,8 tỷ

Hoàn vốn: 2029 · NPV 42,5 tỷ · IRR 50,4% · luỹ kế 5 năm 76,8 tỷ

Phương án 2 — Trung gian

NămDoanh thuMarketing% MKTLãi lỗ trước thuếThuếDòng tiềnLuỹ kế
202799,8 tỷ28,3 tỷ28,3%-2,4 tỷ0 tỷ2,5 tỷ-24,2 tỷ
2028121,7 tỷ32,6 tỷ26,8%7,1 tỷ1,4 tỷ10,6 tỷ-13,7 tỷ
2029145,4 tỷ37,5 tỷ25,8%17 tỷ3,4 tỷ18,5 tỷ4,9 tỷ
2030160 tỷ41,3 tỷ25,8%22,5 tỷ4,5 tỷ22,9 tỷ27,8 tỷ
2031176 tỷ45,4 tỷ25,8%28,4 tỷ5,7 tỷ27,7 tỷ55,4 tỷ

Hoàn vốn: 2029 · NPV 27,4 tỷ · IRR 37,2% · luỹ kế 5 năm 55,4 tỷ

Phương án 1 — Giữ phễu hiện tại

NămDoanh thuMarketing% MKTLãi lỗ trước thuếThuếDòng tiềnLuỹ kế
202799,8 tỷ36,9 tỷ37%-11 tỷ0 tỷ-6,1 tỷ-32,9 tỷ
2028121,7 tỷ42,5 tỷ34,9%-2,9 tỷ0 tỷ2,1 tỷ-30,8 tỷ
2029145,4 tỷ48,9 tỷ33,7%5,6 tỷ1,1 tỷ9,4 tỷ-21,4 tỷ
2030160 tỷ53,8 tỷ33,7%9,9 tỷ2 tỷ12,8 tỷ-8,5 tỷ
2031176 tỷ59,2 tỷ33,6%14,6 tỷ2,9 tỷ16,6 tỷ8,1 tỷ

Hoàn vốn: 2031 · NPV -6,3 tỷ · IRR 5,8% · luỹ kế 5 năm 8,1 tỷ

PA3 Mức tốtPA2 Trung gianPA1 Giữ phễu hiện tại
Luỹ kế dòng tiền, tỷ đồng. Cắt trục 0 là hoàn vốn
02So sánh ba phương án

Chỉ tiêu đầu tư

Chỉ tiêuPA1 Giữ hiện tạiPA2 Trung gianPA3 Mức tốtGhi chú
Marketing năm 202736,9 tỷ28,3 tỷ24,3 tỷTrên doanh thu toàn viện 99,8 tỷ
% marketing 202737%28,3%24,3%
Lãi lỗ trước thuế 2027-11 tỷ-2,4 tỷ1,6 tỷ
Lãi lỗ trước thuế 203114,6 tỷ28,4 tỷ34,8 tỷ
Luỹ kế dòng tiền 5 năm8,1 tỷ55,4 tỷ76,8 tỷĐã trừ vốn đầu tư 26,74 tỷ
Năm hoàn vốn203120292029
NPV chiết khấu 12%-6,3 tỷ27,4 tỷ42,5 tỷ
IRR5,8%37,2%50,4%So với chi phí vốn 12%
Vốn lưu động cần bù lỗ năm đầu6,1 tỷ0 tỷ0 tỷNgoài 26,74 tỷ vốn đầu tư
Doanh thu toàn việnLãi trước thuế
Phương án 3, tỷ đồng
03Điểm hoà vốn

Doanh thu hoà vốn

Phương án% marketingTổng biến phíDoanh thu hoà vốn mỗi thángDoanh thu 2027 mỗi thángChênh lệch
PA1 Giữ hiện tại37%74%11,85 tỷ8,32 tỷ-3,53 tỷ
PA2 Trung gian28,3%65,3%8,89 tỷ8,32 tỷ-0,58 tỷ
PA3 Mức tốt24,3%61,3%7,97 tỷ8,32 tỷ+0,34 tỷ

Mô hình tài chính gốc đặt điểm hoà vốn 8,38 tỷ mỗi tháng với giả định marketing 20%. Con số đó chỉ đạt được khi phễu ở mức tốt và doanh thu đã lên mức ổn định.

04Độ nhạy

Nếu doanh thu hụt hoặc giá lead tăng

Kịch bảnPA1 Giữ hiện tạiPA2 Trung gianPA3 Mức tốt
Kế hoạch8,1 tỷ · 203155,4 tỷ · 202976,8 tỷ · 2029
Doanh thu hụt 10%-9,2 tỷ · chưa34,1 tỷ · 203053,6 tỷ · 2029
Doanh thu hụt 20%-27,1 tỷ · chưa12,4 tỷ · 203130,1 tỷ · 2030
Giá lead tăng 20%-34,7 tỷ · chưa24,7 tỷ · 203050,7 tỷ · 2029
Giá lead tăng 30%-58,3 tỷ · chưa8,8 tỷ · 203137,5 tỷ · 2030
Doanh thu hụt 10% và lead tăng 20%-49,5 tỷ · chưa5,8 tỷ · 203129,9 tỷ · 2030

Mỗi ô gồm luỹ kế dòng tiền 5 năm và năm hoàn vốn. Phương án 3 chịu được doanh thu hụt 20% mà vẫn hoàn vốn trong 5 năm. Phương án 1 không hoàn vốn ở bất kỳ kịch bản nào.

  1. Quyết định đầu tư nên gắn với chỉ tiêu phễu, không gắn với doanh thu. Cùng doanh thu, chênh lệch giữa phương án 1 và phương án 3 là 68,7 tỷ luỹ kế sau 5 năm.Đề xuất giải ngân theo giai đoạn, mốc tiếp theo phụ thuộc tỷ lệ marketing trên doanh thu đạt được.
  2. Cần bổ sung vốn lưu động cho năm đầu. Năm 2027 lỗ ở cả ba phương án, cần thêm 0 đến 6,1 tỷ ngoài vốn đầu tư.Khoản 3 tỷ vốn lưu động hiện có chỉ đủ 3 đến 6 tháng vận hành.
  3. Ba khoản cần chốt trước khi trình. Lãi suất chiết khấu đang giả định 12%, bốn thiết bị trước đây tính là thuê của bệnh viện nay phải tự mua, và cơ cấu góp vốn giữa các cổ đông.Ba khoản này thay đổi thì NPV và IRR đổi theo.
43,4 tỷSố đang chạy — quảng cáo 45,8% doanh thu
52 tỷTrung gian — quảng cáo 35% doanh thu
56 tỷMức tốt — quảng cáo 30% doanh thu
01Bảng so sánh

Bảng so sánh chỉ tiêu năm 2027

Chỉ tiêuPA1 — Số đang chạyPA2 — Trung gianPA3 — Mức tốtGhi chú
BỐN CHỈ SỐ PHỄU — NHÓM MŨI
Khách đến / số điện thoại11,2%13,5%14,5%
Khách mua / khách đến50%55,5%59%
Bill trung bình35 tr36 tr38 tr
Chi phí mỗi số điện thoại959.140959.140959.140Giữ nguyên ở cả ba phương án
BỐN CHỈ SỐ PHỄU — NHÓM MÍ
Khách đến / số điện thoại17,3%20,2%22%
Khách mua / khách đến64%70%74%
Bill trung bình10 tr11 tr12 tr
Chi phí mỗi số điện thoại521.920521.920521.920Giữ nguyên ở cả ba phương án
Tỷ lệ xin số40%40%40%Giữ nguyên ở cả ba phương án
TIỀN
Doanh thu 202780 tỷ80 tỷ80 tỷCả ba cùng mục tiêu 80 tỷ
Ngân sách quảng cáo36,6 tỷ28 tỷ24 tỷTiền mặt phải chuẩn bị trước
% quảng cáo / doanh thu45,8%35%30%
Còn lại sau quảng cáo43,4 tỷ52 tỷ56 tỷ
Hiệu suất đồng vốn quảng cáo1,18×1,86×2,33×Chỉ số nên dùng để chấm
Quảng cáo mỗi ca chốt6,3 tr5,1 tr4,6 tr
KHỐI LƯỢNG
Ca chốt khối PTTM4.3944.0783.800
Ca chốt PTTM mỗi ngày14,113,112,2Chỉ tiêu của đội tư vấn
Lượt chốt Nội khoa1.3981.3981.398
Data phải mua57.90245.11139.029
Tin nhắn phải xử lý144.756112.77897.572
NHÂN SỰ & 5 NĂM
Telesale, chat, tổng đài — tháng đầu6 người6 người6 ngườiDoanh thu tháng đầu 3 tỷ
Telesale, chat, tổng đài — hết 6 tháng9 người9 người7 người
Cộng cả khối marketing22 người22 người20 ngườiMarketing 13 người cố định từ đầu
Quảng cáo cộng 5 năm239 tỷ183 tỷ157 tỷ
Còn lại cộng 5 năm283 tỷ339 tỷ366 tỷ
02Biểu đồ

Biểu đồ so sánh

Cơ cấu doanh thu: quảng cáo và phần còn lại

Đơn vị tỷ đồng, năm 2027
Quảng cáoCòn lại

Số ca chốt khối PTTM bình quân ngày

Năm 2027, tính 26 ngày công mỗi tháng
03Ưu nhược

Ưu điểm, hạn chế và điều kiện áp dụng

PA1 — Số đang chạyPA2 — Trung gianPA3 — Mức tốt
ƯuKhông giả định gì cả, đúng số đang chạy. Trình lên không ai bắt bẻ được.Mức cải thiện vừa phải, đội có thể với tới trong năm đầu. Đưa quảng cáo về đúng 35% doanh thu.Đưa quảng cáo về 30% doanh thu, đúng mức bảng khoán 5 năm đặt cho năm cuối. Cần ít người nhất.
NhượcQuảng cáo ăn 45,8% doanh thu, gần một nửa. Cần nhiều data và nhiều người nhất.Vẫn phải cải thiện thật, không tự đến. Ba chỉ số phải nhích cùng lúc.Đòi hỏi cao: nhóm Mũi khách đến phải tăng 29%, chốt tăng 18%, bill tăng 7% cùng lúc. Khó đạt ngay năm đầu.
Dùng khi nàoLàm mốc so sánh và làm kịch bản xấu nhất khi tính dòng tiền.Làm chỉ tiêu giao khoán cho năm đầu.Làm mục tiêu dài hạn, gắn với thưởng.

Ba phương án là ba mức của cùng một mô hình, không phải ba hướng đi khác nhau. Giống nhau về doanh thu, cơ cấu dịch vụ, giá mỗi số điện thoại và tỷ lệ xin số. Khác nhau ở ba chỉ số: tỷ lệ khách đến trên số điện thoại, tỷ lệ khách mua trên khách đến, và bill trung bình.

04Chọn phương án nào

Khuyến nghị sử dụng

  1. Lấy PA2 làm chỉ tiêu giao khoán năm đầu. Quảng cáo 35% doanh thu, nằm giữa số đang chạy và mức tốt, khoảng 55% quãng đường. Đây là mức đội có thể với tới.Ba chỉ số cần đạt ở nhóm Mí: khách đến 20,2%, chốt 70%, bill 11 triệu. Nhóm Mũi: 13,5%, 55,5%, 36 triệu.
  2. Lấy PA1 làm kịch bản xấu nhất khi tính dòng tiền. Nếu không cải thiện được gì thì quảng cáo ăn 45,8% doanh thu, cần chuẩn bị 36,6 tỷ tiền mặt cho quảng cáo năm 2027.Chênh với PA2 là 8,6 tỷ. Nên chuẩn bị vốn theo PA1 rồi mừng nếu đạt PA2.
  3. Lấy PA3 làm mục tiêu gắn với thưởng. Đạt được thì tiết kiệm 12,6 tỷ so với PA1, đủ để thưởng đậm mà vẫn còn lãi. Đây cũng đúng bằng mức 30% mà bảng khoán 5 năm đặt cho năm 2031.Nên chia thưởng theo từng chỉ số riêng, vì ba chỉ số do ba nhóm khác nhau phụ trách.
  4. Đánh giá theo từng chỉ số, không gộp thành một con số tổng. Tỷ lệ khách đến trên số điện thoại thuộc trách nhiệm telesale và tổng đài. Tỷ lệ khách mua trên khách đến thuộc trách nhiệm tư vấn viên tại cơ sở. Bill trung bình thuộc trách nhiệm thiết kế gói dịch vụ và bảng giá.Ba bộ phận khác nhau, ba cách đánh giá khác nhau.
  5. Đo lại sau 3 tháng rồi chốt lại chỉ tiêu. Riêng tiểu phẫu và bốn nhóm nội khoa hiện chưa có số thật, đang phải ước.Có số thật rồi thì cả ba phương án sẽ dịch chuyển theo.